Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh
38/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
858/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Về việc ban hành Quy định thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục khi nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục khi nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào Quy định này, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 118/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2009 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 118/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2009 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy đị...
- Quyết định số 60/2010/QĐ-UBND ngày 09/6/2010 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định, kèm theo Quyết định số 118/2009/QĐ-UBND ngày 06/11/2009 của UBND tỉnh Bắc Giang và Quyết định số 177/2012/QĐ-...
- giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Điều 2. Căn cứ vào Quy định này, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi, Giám đốc Công ty Cổ phần xây dựng và Khai thác công trình thuỷ lợi; Thủ trưởng các đơn vị có liên q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Trình tự, thủ tục khi Nhà nước giao đất,
- cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với
- Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 858/2014/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Thuỷ lợi phí, tiền nước là khoản phí dịch vụ cung cấp nước thu từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ các công trình thuỷ lợi cho sản xuất nông nghiệp hoặc cho các mục đích khác; là một phần chi phí sản xuất mà hộ dùng nước phải thanh toán với đơn vị phục vụ tưới trong quá trình sản xuất. - Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu b...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục khi nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục khi nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
- tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Thuỷ lợi phí, tiền nước là khoản phí dịch vụ cung cấp nước thu từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ các công trình thuỷ lợi cho sản xuất nông nghiệp hoặc cho các mục đích khác
- là một phần chi phí sản xuất mà hộ dùng nước phải thanh toán với đơn vị phục vụ tưới trong quá trình sản xuất.
- - Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu bằng tiền (đồng) Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mọi tổ chức, cá nhân được hưởng lợi trực tiếp hoặc gián tiếp từ công trình thuỷ lợi bao gồm tưới, tiêu, cấp nước sinh hoạt, sản xuất công nghiệp, vận tải thuỷ, chăn nuôi, phát điện, dịch vụ du lịch... đều phải trả thuỷ lợi phí theo qui định này cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai. 2. Tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
- 2. Tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.
- Mọi tổ chức, cá nhân được hưởng lợi trực tiếp hoặc gián tiếp từ công trình thuỷ lợi bao gồm tưới, tiêu, cấp nước sinh hoạt, sản xuất công nghiệp, vận tải thuỷ, chăn nuôi, phát điện, dịch vụ du lịch...
- đều phải trả thuỷ lợi phí theo qui định này cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng qui định này là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh khai thác công trình thuỷ lợi theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ và các tổ chức, cá nhân sử dụng nước trực tiếp hoặc gián tiếp (tạo nguồn) từ công trình thuỷ lợi.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính 1. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính quy định trong Quy định này được tính theo ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và thực hiện các bước công việc. Thời gian này không bao gồm thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính
- Thời gian thực hiện thủ tục hành chính quy định trong Quy định này được tính theo ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và thực hiện các bước công việc.
- Thời gian này không bao gồm thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất, thời gian xem xét xử lý đối với trường hợp sử dụng đất có vi phạm pháp luật, thời gian người sử dụng đất kh...
- Đối tượng áp dụng qui định này là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh khai thác công trình thuỷ lợi theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ và các tổ chứ...
Left
Chương II
Chương II MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN CẤP TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHO PHÉP
- CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN CẤP TỈNH
- MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với công trình đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum được qui định như sau: 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kon Tum. - Khung mức thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa: STT BIỆN PHÁP CÔNG TRÌNH MỨC THU (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Tưới...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại Điều 52 Luật Đất đai năm 2013 (sau đây gọi là Luật Đất đai).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
- Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại Điều 52 Luật Đất đai năm 2013 (sau đây gọi là Luật Đất đai).
- Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với công trình đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum được qui định như sau:
- 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
- - Khung mức thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa:
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Thuỷ lợi phí được quy định tại khoản 1, 2, 3 của Điều 4 được tính từ phạm vi công trình lấy nước đầu mối đến cống lấy nước đầu kênh cấp 1. Đối với công tác thuỷ lợi nội đồng, tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng),...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Đối với những dự án đầu tư sử dụng đất để xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê hoặc để bán kết hợp cho thuê theo quy định của pháp luật về nhà ở; Dự án đầu tư kinh doanh bất động sản gắn với quyền sử dụng đất theo quy định của phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Đối với những dự án đầu tư sử dụng đất để xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê hoặc để bán kết hợp cho thuê theo quy định của pháp luật về nhà ở
- Dự án đầu tư kinh doanh bất động sản gắn với quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản
- Thuỷ lợi phí được quy định tại khoản 1, 2, 3 của Điều 4 được tính từ phạm vi công trình lấy nước đầu mối đến cống lấy nước đầu kênh cấp 1.
- Đối với công tác thuỷ lợi nội đồng, tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng), nhưng mức...
- Mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách nhà nước do đơn vị quản lý khai thác công trình thuỷ lợi thoả t...
Left
Chương III
Chương III PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN VÀ MIỄN GIẢM THUỶ LỢI PHÍ
Open sectionRight
Chương II I
Chương II I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN CẤP HUYỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; CHO PHÉP
- CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THUỘC THẨM QUYỀN CẤP HUYỆN
- PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN VÀ MIỄN GIẢM THUỶ LỢI PHÍ
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương thức thanh toán thuỷ lợi phí: 1. Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi qui định tại khoản 1, Điều 16 pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi được quy định cụ thể theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ nh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi tắt là UBND tỉnh) quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trong các trường hợp sau đây: a) Giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức; b) Giao đất đối v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi tắt là UBND tỉnh) quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trong các trường hợp sau đây:
- a) Giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức;
- Điều 6. Phương thức thanh toán thuỷ lợi phí:
- Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi qui định tại khoản 1, Điều 16 pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thu...
- 1.1 Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức hợp tác dùng nuớc (ở những nơi chưa có Hợp tác xã nông nghiệp thì UBND xã) có trách nhiệm ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất...
Left
Điều 7.
Điều 7. Miễn giảm thuỷ lợi phí 1. Miễn giảm thuỷ lợi phí do thiên tai gây mất mùa: Căn cứ vào khoản 1, khoản 2 Điều 16 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ. Trường hợp khi thiên tai xảy ra gây mất mùa, sâu bệnh thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng mà người dùng nước có yêu cầu miễn, giảm thủy lợi phí thì doa...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Việc giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng cho người khác 1. Việc quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng chỉ được thực hiện sau khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai và phải thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Việc giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng cho người khác
- Việc quyết định giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng chỉ được thực hiện sau khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai và phải thực...
- Trường hợp thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất thì phải hoàn thành các thủ tục nhận chuyển nhượng, góp vốn, thuê quyền sử dụng đất và thực hiện xo...
- Điều 7. Miễn giảm thuỷ lợi phí
- 1. Miễn giảm thuỷ lợi phí do thiên tai gây mất mùa:
- Căn cứ vào khoản 1, khoản 2 Điều 16 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi: Theo chức năng, nhiệm vụ của ngành, đơn vị mình có trách nhiệm phổ biến Quy định này tới các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp &P...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Lập danh mục các công trình, dự án thu hồi đất; danh mục dự án sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng vào mục đích khác 1. Trước 15 tháng 10 hàng năm, các Sở, Ngành, UBND cấp huyện căn cứ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện; chủ trương đầu tư hoặc dự án đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận để lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Lập danh mục các công trình, dự án thu hồi đất; danh mục dự án sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng vào mục đích khác
- 1. Trước 15 tháng 10 hàng năm, các Sở, Ngành, UBND cấp huyện căn cứ quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
- chủ trương đầu tư hoặc dự án đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận để lập danh mục các dự án phải thu hồi đất (theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai) và danh mục các dự án sử dụng đ...
- Điều 8. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT
- Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố
- Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi: Theo chức năng, nhiệm vụ của ngành, đơn vị mình có trách nhiệm phổ biến Quy định này tới các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện.
Unmatched right-side sections