Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 14
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu thuỷ lợi phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào Quy định này, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi, Giám đốc Công ty Cổ phần xây dựng và Khai thác công trình thuỷ lợi; Thủ trưởng các đơn vị có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Thuỷ lợi phí, tiền nước là khoản phí dịch vụ cung cấp nước thu từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ các công trình thuỷ lợi cho sản xuất nông nghiệp hoặc cho các mục đích khác; là một phần chi phí sản xuất mà hộ dùng nước phải thanh toán với đơn vị phục vụ tưới trong quá trình sản xuất. - Thuỷ lợi phí, tiền nước được thu b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mọi tổ chức, cá nhân được hưởng lợi trực tiếp hoặc gián tiếp từ công trình thuỷ lợi bao gồm tưới, tiêu, cấp nước sinh hoạt, sản xuất công nghiệp, vận tải thuỷ, chăn nuôi, phát điện, dịch vụ du lịch... đều phải trả thuỷ lợi phí theo qui định này cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng qui định này là các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh khai thác công trình thuỷ lợi theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ và các tổ chức, cá nhân sử dụng nước trực tiếp hoặc gián tiếp (tạo nguồn) từ công trình thuỷ lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với công trình đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum được qui định như sau: 1. Mức thu thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Kon Tum. - Khung mức thuỷ lợi phí đối với đất trồng lúa: STT BIỆN PHÁP CÔNG TRÌNH MỨC THU (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Tưới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. 1. Thuỷ lợi phí được quy định tại khoản 1, 2, 3 của Điều 4 được tính từ phạm vi công trình lấy nước đầu mối đến cống lấy nước đầu kênh cấp 1. Đối với công tác thuỷ lợi nội đồng, tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng),...

Open section

Điều 4.

Điều 4. ủy ban nhân dân tỉnh giao Giám đốc Sở Y tế căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao, ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kiểm nghiệm. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 14/4/2004 của ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc đổi tên Tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thuỷ lợi phí được quy định tại khoản 1, 2, 3 của Điều 4 được tính từ phạm vi công trình lấy nước đầu mối đến cống lấy nước đầu kênh cấp 1.
  • Đối với công tác thuỷ lợi nội đồng, tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng), nhưng mức...
  • Mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách nhà nước do đơn vị quản lý khai thác công trình thuỷ lợi thoả t...
Added / right-side focus
  • Điều 4. ủy ban nhân dân tỉnh giao Giám đốc Sở Y tế căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao, ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kiểm nghiệm.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 14/4/2004 của ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc đổi tên Trạm Kiểm nghiệm dược...
  • Mỹ phẩm thành Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm
Removed / left-side focus
  • Thuỷ lợi phí được quy định tại khoản 1, 2, 3 của Điều 4 được tính từ phạm vi công trình lấy nước đầu mối đến cống lấy nước đầu kênh cấp 1.
  • Đối với công tác thuỷ lợi nội đồng, tổ chức hợp tác dùng nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng), nhưng mức...
  • Mức thuỷ lợi phí của các công trình thuỷ lợi được đầu tư bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách nhà nước hoặc có một phần vốn ngân sách nhà nước do đơn vị quản lý khai thác công trình thuỷ lợi thoả t...
Target excerpt

Điều 4. ủy ban nhân dân tỉnh giao Giám đốc Sở Y tế căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao, ban hành quy định tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kiểm nghiệm. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngà...

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN VÀ MIỄN GIẢM THUỶ LỢI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương thức thanh toán thuỷ lợi phí: 1. Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thuỷ lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thuỷ lợi qui định tại khoản 1, Điều 16 pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi được quy định cụ thể theo Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Miễn giảm thuỷ lợi phí 1. Miễn giảm thuỷ lợi phí do thiên tai gây mất mùa: Căn cứ vào khoản 1, khoản 2 Điều 16 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ. Trường hợp khi thiên tai xảy ra gây mất mùa, sâu bệnh thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng mà người dùng nước có yêu cầu miễn, giảm thủy lợi phí thì doa...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đổi tên Trung tâm Kiếm nghiệm Dược phẩm- Mỹ phẩm thành Trung tâm Kiểm nghiệm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. Trung tâm Kiểm nghiệm có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Miễn giảm thuỷ lợi phí
  • 1. Miễn giảm thuỷ lợi phí do thiên tai gây mất mùa:
  • Căn cứ vào khoản 1, khoản 2 Điều 16 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đổi tên Trung tâm Kiếm nghiệm Dược phẩm- Mỹ phẩm thành Trung tâm Kiểm nghiệm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum.
  • Trung tâm Kiểm nghiệm có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Miễn giảm thuỷ lợi phí
  • 1. Miễn giảm thuỷ lợi phí do thiên tai gây mất mùa:
  • Căn cứ vào khoản 1, khoản 2 Điều 16 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 1. Đổi tên Trung tâm Kiếm nghiệm Dược phẩm- Mỹ phẩm thành Trung tâm Kiểm nghiệm trực thuộc Sở Y tế tỉnh Kon Tum. Trung tâm Kiểm nghiệm có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố; Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ lợi: Theo chức năng, nhiệm vụ của ngành, đơn vị mình có trách nhiệm phổ biến Quy định này tới các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp &P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc đổi tên Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm thành Trung tâm Kiểm nghiệm trực thuộc Sở Y tế tình Kon Tum
Điều 2. Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh thưc hiên theo quy định tại Quyet định số 2176/2000/QĐ-BYT ngay 18/7/2000 của Bộ trưởng Bộ Y tê về việc ban hành bản “quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm- Mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”.
Điều 3. Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Kiểm nghiệm gồm: Giám đốc, 01 đến 02 Phó Giám đốc và một số cán bộ chuyên môn, nghiệp vụ giúp việc; biên chế của Trung tâm thuộc biên chế sự nghiệp y tế được ủy ban nhân dân tỉnh giao trong tống số biên chế sự nghiệp của ngành Y tế.
Điều 5. Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Sở Y tế và Giám đốc Trung tâm Kiểm nghiệm chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.