Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm
18/2012/TT-BNNPTNT
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
08/2009/TT-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
- Quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc đăng ký, công nhận, quản lý nguồn giống và sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm bằng phương pháp nhân giống vô tính. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm: là những loài cây công nghiệp, cây ăn quả có thời gian kiến thiết cơ bản và thời gian kinh doanh trong nhiều năm. 2. Cây đầu dòng: là cây có năng suất, chất lượng cao và ổn định, tính chống chịu tốt hơn hẳn các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÔNG NHẬN, QUẢN LÝ NGUỒN GIỐNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Công nhận cây đầu dòng 1. Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký công nhận cây đầu dòng gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi có cây đầu dòng, hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm (Phụ lục 01 hoặc Annex 01 ban hành k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Công nhận vườn cây đầu dòng 1. Nộp hồ sơ Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký công nhận vườn cây đầu dòng gửi một (01) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi có vườn cây đầu dòng, hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm (Phụ lục 01 hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cấp, cấp lại, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực Giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng 1. Cấp Giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng a) Căn cứ biên bản đánh giá của Hội đồng bình tuyển cây đầu dòng, Tổ thẩm định vườn cây đầu dòng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định cấp Giấy công nhận cây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phí, lệ phí Phí, lệ phí đăng ký công nhận hoặc công nhận lại cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng do tổ chức, cá nhân đăng ký công nhận chi trả theo quy định tại Thông tư số 180/2011/TT-BTC ngày 14/12/2011 của Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG CÂY CÔNG NGHIỆP VÀ CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm trong quá trình sản xuất, kinh doanh 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm với mục đích thương mại phải đảm bảo điều kiện sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật và các yêu cầu quản lý chất lượng cây giống như sau: a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ghi nhãn 1. Giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm lưu thông trên thị trường thực hiện ghi nhãn hàng hóa theo các quy định tại Điều 39 Pháp lệnh giống cây trồng, Nghị định 89/2006/NĐ-CP ngày 30/8/2006 của Chính phủ về nhãn hàng hóa, bao gồm các thông tin sau: a) Tên giống cây trồng; b) Tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Công bố tiêu chuẩn áp dụng 1. Nội dung công bố: Số hiệu tiêu chuẩn hoặc các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của cây giống. 2. Hình thức công bố: Thực hiện theo quy định tại Điều 23 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công bố hợp chuẩn 1. Căn cứ công bố hợp chuẩn a) Trường hợp công bố dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất cây giống: Biên bản kiểm định chất lượng lô giống theo mẫu tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư này và phiếu kiểm nghiệm sạch bệnh (đối với cây có múi và cây lâu năm khác có quy định chỉ tiêu này...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
- Điều 10. Công bố hợp chuẩn
- 1. Căn cứ công bố hợp chuẩn
- a) Trường hợp công bố dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất cây giống:
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Cục Trồng trọt: a) Đề xuất xây dựng mới, rà soát sửa đổi, bổ sung và hướng dẫn thực hiện các tiêu chuẩn quốc gia về giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm; b) Xây dựng chương trình đào tạo, phân công, tổ chức đào tạo, cấp mã số cho người kiểm định chất lượng giống cây công nghiệp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền và trách nhiệm của chủ nguồn giống 1. Quyền của chủ nguồn giống: a) Được quảng cáo, giới thiệu về nguồn giống theo quy định của pháp luật về quảng cáo; b) Được khai thác, kinh doanh vật liệu nhân giống từ nguồn giống theo quy định của pháp luật và trong giới hạn mức tối đa cho phép trong Giấy công nhận nguồn giống; c) Đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm 1. Thực hiện các yêu cầu về đảm bảo chất lượng cây giống trong quá trình sản xuất, kinh doanh quy định tại Điều 7 của Thông tư này. 2. Chấp hành việc kiểm tra và biện pháp xử lý của cơ quan kiểm tra theo quy định của pháp luật. C h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với những nguồn giống đã được công nhận trước khi Thông tư này có hiệu lực thì giữ nguyên đến khi hết hiệu lực trong Giấy công nhận nguồn giống. 2. Những nội dung quy định liên quan người kiểm định trong Thông tư này được thực hiện sau một (01) năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 64/2008/QĐ-BNN ngày 23/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý về sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm; Điều 3 Thông tư số 17/2011/TT- BNNPTNT ngày 06/4/2011...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections