Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy; xe mô tô hai, ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

V/v sửa đổi giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng quy định tại điểm 1, mục VI, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản; nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v sửa đổi giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng quy định tại điểm 1, mục VI, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh quy định gi...
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy;
  • xe mô tô hai, ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển
Rewritten clauses
  • Left: hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Kon Tum Right: nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy; xe mô tô hai, ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hoá.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng quy định tại điểm 1, Mục VI, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh, như sau: STT Nhóm, loại tài nguyên ĐVT Đơn giá (đồng) Ghi chú VI Khoáng sản kim loại 1 Vàng (quy về 98%) Gram 800.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng quy định tại điểm 1, Mục VI, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND tỉnh, như sau:
  • Nhóm, loại tài nguyên
  • Đơn giá (đồng)
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy; xe mô tô hai, ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hoá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ hướng dẫn số 107/HD - SGTVT ngày 01/03/2001 của Sở Giao thông - Vận tải về tổ chức, quản lý hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục Trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Cục Trưởng Cục thuế tỉnh
Removed / left-side focus
  • SGTVT ngày 01/03/2001 của Sở Giao thông
  • Vận tải về tổ chức, quản lý hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ hướng dẫn số 107/HD Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Giám đốc Công An tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Bùi Đức Lợi QUY ĐỊNH Về việc sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Quy định này quy định việc sử dụng xe gắn máy (kể cả xe đạp máy) , xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 50cm 3 đến dưới 175cm 3 , xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hoá có thu tiền trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các từ ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. Xe gắn máy là xe cơ giới có hai bánh di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh dưới 50cm 3 ; 2. Xe mô tô hai bánh là xe cơ giới có hai bánh, di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh từ 50cm 3 đến dưới 175cm 3 ; 3. Xe mô tô ba bánh là xe cơ giới có ba bánh, di chuyển bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Người điều khiển phương tiện: 1. Có hộ khẩu thường trú hoặc giấy chứng nhận tạm trú tại địa phương; có đơn xin vận tải hành khách, hàng hoá và được UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú xác nhận (mẫu đơn như phụ lục 2) , thời hạn của đơn có giá trị tối đa 03 năm. 2. Có đủ sức khoẻ để lái xe; không sử dụng ma tuý, rượu, bia khi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương tiện vận chuyển: 1. Phải có giấy đăng ký và gắn biển số xe theo quy định. 2. Bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật tại Điều 53 Luật Giao thông đường bộ. 3. Phải tham gia bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới. 4. Đối với xe gắn máy, mô tô hai bánh sử dụng vận chuyển hàng hoá phải có giá đèo hàng phù hợp với loại x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi và thời gian hoạt động trong ngày: 1. Được hoạt động các tuyến đường giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum với điều kiện giao thông cho phép. 2. Khi hoạt động sang tỉnh khác phải tuân thủ quy định của tỉnh đó. 3. Giao Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quy định cụ thể thời gian hoạt động cho từng loại phương tiện, trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điểm đậu, đỗ xe: 1. Các điểm đậu, đỗ của xe do các đội hoặc nghiệp đoàn, tổ hợp tác đề xuất được UBND các huyện, thành phố công nhận. 2. Các điểm đậu, đỗ được bố trí ở những nơi thuận tiện cho việc đón, trả khách và chở hàng trên vỉa hè hoặc những nơi thuận tiện như gần: Bến xe, trung tâm thương mại, bệnh viện, trường học, khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hình thức tổ chức quản lý: Trên cơ sở quy mô, điều kiện và địa bàn hoạt động, các cá nhân có phương tiện tự nguyện liên kết hình thành nên các Đội, Nghiệp đoàn, Tổ hợp tác theo hình thức tự quản; tự bầu ra người đứng đầu để điều hành hoạt động hoặc là thành lập hợp tác xã. Sau khi hình thành nên các Đội, Nghiệp đoàn, Tổ hợp tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý: 1. Sở Giao thông - Vận tải: Chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước chuyên ngành về vận tải, hướng dẫn thực hiện và thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá bằng xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự theo quy định này. 2. Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm: Thanh tra giao thông, Cảnh sát giao thông tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát, xử lý các phương tiện vận chuyển hành khách, hàng hóa vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ và thực hiện trái với Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thực hiện: Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai, thực hiện Quy định này. Định kỳ sáu tháng, một năm tổ chức sơ kết, tổng kết rút kinh nghiệm báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh biết, chỉ đạo. Trong quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.