Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội
120/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức thu, chế độ quản lý và sử dụng phí đò ngang trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
267/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ quản lý và sử dụng phí đò ngang trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức thu, chế độ quản lý và sử dụng phí đò ngang trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng nộp lệ phí Các tổ chức, cá nhân khi được cấp phép hoạt động điện lực theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện việc thu phí qua đò ngang qua Sông Cầu, Sông Công, mức thu phí cụ thể như sau: TT Danh mục thu phí Đơn vị tính Mức thu 1 Người đi bộ và hành lý: (hành lý có trọng lượng dưới 20kg) Đồng/người/lượt 1.500 2 Người đi bộ và xe đạp Đồng/người/lượt 1.500 3 Người đi bộ và xe máy Đồng/người/lượt 2.000 4 Hàng hóa từ 50kg-100kg...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thực hiện việc thu phí qua đò ngang qua Sông Cầu, Sông Công, mức thu phí cụ thể như sau:
- Danh mục thu phí
- Người đi bộ và hành lý: (hành lý có trọng lượng dưới 20kg)
- Điều 1: Đối tượng nộp lệ phí
- Các tổ chức, cá nhân khi được cấp phép hoạt động điện lực theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2
Điều 2: Mức thu lệ phí STT Nội dung cấp giấy phép Đơn vị Mức thu 1 Tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện Đồng/1 lần cấp giấy phép 700.000 2 Quản lý và vận hành nhà máy điện Đồng/1 lần cấp giấy phép 700.000 3 Phối hợp và kinh doanh điện Đồng/1 lần cấp giấy phép 700.000
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng phải nộp phí qua đò là: - Đối tượng chịu phí qua đò ngang là mọi tổ chức, cá nhân và hàng hóa mang theo (gọi tắt là khách qua đò), có nhu cầu qua Sông Cầu, Sông Công bằng đò ngang đều phải nộp phí theo quy định. - Giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công căn cứ điều kiện cụ thể của b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng phải nộp phí qua đò là:
- - Đối tượng chịu phí qua đò ngang là mọi tổ chức, cá nhân và hàng hóa mang theo (gọi tắt là khách qua đò), có nhu cầu qua Sông Cầu, Sông Công bằng đò ngang đều phải nộp phí theo quy định.
- - Giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công căn cứ điều kiện cụ thể của bến bãi để quy định bến đò ngang và chỉ định tổ chức, cá nhân được ủy quyền thu phí qua đò...
- Điều 2: Mức thu lệ phí
- Nội dung cấp giấy phép
- Tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện
Left
Điều 3
Điều 3: Đơn vị thu lệ phí Sở Công nghiệp Hà Nội. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền phí: - Tiền thu được từ phí đò ngang được xác định là doanh thu của tổ chức, cá nhân hoạt động đò ngang. Tổ chức, cá nhân hoạt động đò ngang thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số phí thu được và quản lý, sử dụng số tiền phí sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật. -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Tiền thu được từ phí đò ngang được xác định là doanh thu của tổ chức, cá nhân hoạt động đò ngang.
- Tổ chức, cá nhân hoạt động đò ngang thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số phí thu được và quản lý, sử dụng số tiền phí sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.
- - Tổ chức, cá nhân khi thu phí đò ngang phải lập và cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp phí theo đúng quy định của Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC của Bộ Tài...
- Sở Công nghiệp Hà Nội.
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
- Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định.
- Left: Điều 3: Đơn vị thu lệ phí Right: Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền phí:
Left
Điều 4
Điều 4: Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 25% và được để lại 75% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền lệ phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các tổ chức, cá nhân có hoạt động đò ngang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Giao thông Vận tải
- Cục trưởng Cục Thuế
- Điều 4: Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được
- Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 25% và được để lại 75% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền lệ phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC n...
Left
Điều 5
Điều 5: Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công nghiệp; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế Thành phố Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.