Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội
120/2007/QĐ-UBND
Right document
Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND về việc một số cơ chế, chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục - đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư do Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
03/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND về việc một số cơ chế, chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục - đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư do Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết số 03/2007/NQ-HĐND về việc một số cơ chế, chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục
- đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư do Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng nộp lệ phí Các tổ chức, cá nhân khi được cấp phép hoạt động điện lực theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Thông qua một số cơ chế, chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục - đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư. Cụ thể như sau: 1. Đối với lĩnh vực dịch vụ đô thị: a. Áp dụng đơn giá thuê đất ở mức tối thiểu theo quy định của Trung ương đối với các dự án nằm trong qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Thông qua một số cơ chế, chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục - đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, nhà ở xã hội, nhà ở tái định cư. Cụ thể như sau:
- 1. Đối với lĩnh vực dịch vụ đô thị:
- a. Áp dụng đơn giá thuê đất ở mức tối thiểu theo quy định của Trung ương đối với các dự án nằm trong quy hoạch xây dựng công viên, khu vui chơi giải trí, các điểm trông giữ ô tô, xe máy, xe đạp đạt...
- Điều 1: Đối tượng nộp lệ phí
- Các tổ chức, cá nhân khi được cấp phép hoạt động điện lực theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2
Điều 2: Mức thu lệ phí STT Nội dung cấp giấy phép Đơn vị Mức thu 1 Tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện Đồng/1 lần cấp giấy phép 700.000 2 Quản lý và vận hành nhà máy điện Đồng/1 lần cấp giấy phép 700.000 3 Phối hợp và kinh doanh điện Đồng/1 lần cấp giấy phép 700.000
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND Thành phố: 1. Ban hành quy định cụ thể, chi tiết các cơ chế, chính sách khuyến khích tại Điều 1 Nghị quyết này và các cơ chế khuyến khích Trung ương quy định phù hợp tình hình thực tế của Hà Nội theo hướng tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư, rõ quy trình thủ tục và cơ quan được giao đầu mối chủ trì thực hiện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định cụ thể, chi tiết các cơ chế, chính sách khuyến khích tại Điều 1 Nghị quyết này và các cơ chế khuyến khích Trung ương quy định phù hợp tình hình thực tế của Hà Nội theo hướng tạo đ...
- 2. Tiếp tục chỉ đạo nghiên cứu, hoàn thiện các cơ chế chính sách được ban hành và kiến nghị bổ sung kịp thời các cơ chế, chính sách mới nhằm đảm bảo thực hiện có hiệu quả chủ trương xã hội hóa các...
- xã hội khác nhau, quan tâm những địa bàn có điều kiện kinh tế
- Nội dung cấp giấy phép
- Tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện
- Đồng/1 lần cấp giấy phép
- Left: Điều 2: Mức thu lệ phí Right: Điều 2. Giao UBND Thành phố:
Left
Điều 3
Điều 3: Đơn vị thu lệ phí Sở Công nghiệp Hà Nội. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thường trực HĐND, các Ban, đại biểu HĐND và ủy ban MTTQ Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND Thành phố Hà Nội Khóa XIII kỳ họp thứ chín thông qua. CHỦ TỊCH Ngô Thị Doãn Thanh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Thường trực HĐND, các Ban, đại biểu HĐND và ủy ban MTTQ Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được HĐND Thành phố Hà Nội Khóa XIII kỳ họp thứ chín thông qua.
- Điều 3: Đơn vị thu lệ phí
- Sở Công nghiệp Hà Nội.
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
Left
Điều 4
Điều 4: Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 25% và được để lại 75% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền lệ phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công nghiệp; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế Thành phố Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.