Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ; việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ
Rewritten clauses
  • Left: việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia giao thông; việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn những nguyên tắc chung về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ tham gia giao thông
Rewritten clauses
  • Left: việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”. Right: Thông tư này hướng dẫn những nguyên tắc chung về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người điều khiển phương tiện 1. Phải bảo đảm quy định tại Điều 58 và Điều 63 Luật Giao thông đường bộ. 2. Trang bị mũ bảo hiểm cho hành khách đi xe đối với các loại xe bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm. 3. Đối với hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người điều khiển phương tiện
  • 1. Phải bảo đảm quy định tại Điều 58 và Điều 63 Luật Giao thông đường bộ.
  • 2. Trang bị mũ bảo hiểm cho hành khách đi xe đối với các loại xe bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ; việc quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bà... Right: Đối với hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự, người điều khiển phương tiện phải có biển hiệu...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ; việc quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương tiện vận chuyển 1. Xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự phải bảo đảm quy định tại Điều 53 Luật giao thông đường bộ. 2. Xe thô sơ phải bảo đảm các điều kiện an toàn giao thông đường bộ theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương tiện vận chuyển
  • 2. Xe thô sơ phải bảo đảm các điều kiện an toàn giao thông đường bộ theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định cụ thể về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ
Rewritten clauses
  • Left: việc quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: 1. Xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự phải bảo đảm quy định tại Điều 53 Luật giao thông đường bộ.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến sử dụng xe thô sơ tham gia giao thông; sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Quy định này không áp dụng đối với xe của Quân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động vận chuyển 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể: a) Phạm vi, tuyến đường hoạt động, thời gian hoạt động đối với từng loại phương tiện để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ; b) Các hoạt động dừng, đỗ, đón, trả hành khách và hàng hóa phải bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Xe thô sơ, xe gắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể:
  • a) Phạm vi, tuyến đường hoạt động, thời gian hoạt động đối với từng loại phương tiện để bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
  • b) Các hoạt động dừng, đỗ, đón, trả hành khách và hàng hóa phải bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến sử dụng xe thô sơ tham gia giao thông
  • Quy định này không áp dụng đối với xe của Quân đội, Công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh, xe dùng đi lại cho người khuyết tật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 5. Hoạt động vận chuyển
  • Left: sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: 2. Xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự vận chuyển hành khách, hàng hóa trong phạm vi địa phương nào thì phải tuân theo các quy định của địa phương đó.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe thô sơ gồm: Xe đạp, xe đạp máy, xe xích lô, xe ba gác đạp, xe súc vật kéo, xe thu gom rác thải phục vụ vệ sinh môi trường và các loại xe tương tự (sau đây gọi là xe thô sơ). 2. Xe đạp máy là xe thô sơ hai bánh có lắp động cơ, vận tốc thiết kế lớn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào những nguyên tắc chung và tình hình của địa phương để quy định cụ thể về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trong phạm vi địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào những nguyên tắc chung và tình hình của địa phương để quy định cụ thể về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh,...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Xe thô sơ gồm: Xe đạp, xe đạp máy, xe xích lô, xe ba gác đạp, xe súc vật kéo, xe thu gom rác thải phục vụ vệ sinh môi trường và các loại xe tương tự (sau đây gọi là xe thô sơ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA BẰNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA BẰNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐIỀU KIỆN PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện an toàn khi tham gia giao thông đối với phương tiện 1. Yêu cầu về kích thước a) Xe xích lô: Kích thước bao chiều dài, chiều rộng, chiều cao (LxBxH) không quá 3,0m X 1,15m X 1,2m. b) Xe ba gác đạp: Kích thước bao chiều dài, chiều rộng, chiều cao (LxBxH) không quá 3,4m X 1,25m X 1,1m; kích thước lòng thùng xe: Chiều dài...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Tham mưu trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trong phạm vi địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
  • Tham mưu trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa tron...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện an toàn khi tham gia giao thông đối với phương tiện
  • 1. Yêu cầu về kích thước
  • a) Xe xích lô: Kích thước bao chiều dài, chiều rộng, chiều cao (LxBxH) không quá 3,0m X 1,15m X 1,2m.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đối với người điều khiển phương tiện 1. Tuân theo quy tắc giao thông theo quy định của Luật Giao thông đường bộ hiện hành. 2. Có sức khỏe bảo đảm điều khiển xe an toàn.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Thông tư số 03/2002/TT-BGTVT ngày 27 tháng 02 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển khách, hàng. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Thông tư số 03/2002/TT-BGTVT ngày 27 tháng 02 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện đối với người điều khiển phương tiện
  • 1. Tuân theo quy tắc giao thông theo quy định của Luật Giao thông đường bộ hiện hành.
  • 2. Có sức khỏe bảo đảm điều khiển xe an toàn.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi tham gia giao thông 1. Phương tiện xe thô sơ tham gia giao thông đường bộ, phải tuân theo quy định của ủy ban nhân dân (UBND) các huyện và thành phố, nơi phương tiện hoạt động về phạm vi, thời gian hoạt động và các quy định tại Quy định này. 2. Cấm sử dụng phương tiện xe thô sơ phục vụ hàng rong trên các tuyến quốc lộ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY ĐINH VỀ QUẢN LÝ SỬ DỤNG XE THÔ SƠ, XE CƠ GIỚI HAI, BA BÁNH ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phương tiện vận chuyển Phương tiện kinh doanh vận chuyển hành khách và vận chuyển hàng hóa đúng kiểu loại, được phép tham gia giao thông phải đảm bảo các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau đây: 1. Xe thô sơ đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Xe cơ giới hai, ba bánh đúng kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Người hành nghề vận chuyển 1. Đối với người điều khiển phương tiện thô sơ: a) Phải từ đủ 15 tuổi trở lên, có cam kết đảm bảo đủ sức khỏe điều khiển xe an toàn; b) Tuân theo quy tắc giao thông đường bộ. 2. Đối với người điều khiển phương tiện cơ giới hai ba bánh: a) Đủ độ tuổi quy định tại Điểm a, Điểm b, Khoản 1, Điều 60 Luật G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hàng hóa vận chuyển 1. Hàng hóa xếp trên xe phải bảo đảm an toàn, không để rơi vãi dọc đường, không kéo lê hàng trên mặt đường, không gây cản trở giao thông và che khuất tầm nhìn của người điều khiển; thực hiện các biện pháp an toàn giao thông khi vận chuyển. 2. Xe cơ giới hai, ba bánh không được xếp hàng hóa, hành lý vượt quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hoạt động vận chuyển 1. Hoạt động vận chuyển, dừng, đỗ, đón, trả hành khách và hàng hóa phải bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ, vệ sinh công cộng. Phạm vi, thời gian hoạt động của xe thô sơ thực hiện theo Điều 6 của Quy định này; phạm vi, thời gian hoạt động của xe thô sơ, xe cơ giới hai, ba bánh vận chuyển hành khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 CƠ QUAN CẤP THẺ VÀ THỦ TỤC CẤP THẺ HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp mới, cấp đổi, cấp lại thẻ 1. Hồ sơ đề nghị cấp thẻ lần đầu: a) Đơn đề nghị cấp thẻ hoạt động vận chuyển hành khách, vận chuyển hàng hóa (mẫu đơn quy định tại Phụ lục 1 Quy định này); b) Bản sao Giấy chứng minh nhân dân đối với người điều khiển xe thô sơ hoặc bản sao Giấy phép lái xe đối với người điều khiển x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự cấp thẻ hoạt động 1. Người hành nghề vận chuyển nộp 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 11 của Quy định này, trực tiếp tại Bộ phận một cửa của UBND xã, phường, thị trấn nơi mình đăng ký hoạt động. 2. Sau khi nhận đủ các loại giấy tờ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy biên nhận hồ sơ và vào Sổ tiếp nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cấp thẻ và thu hồi thẻ, xử lý vi phạm 1. Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức cấp mới, cấp đổi, cấp lại thẻ cho người có nhu cầu hành nghề vận chuyển tại địa phương, hủy bỏ thẻ hoạt động không sử dụng trước khi cấp thẻ và thu hồi thẻ khi phát hiện người hành nghề vi phạm một trong những trường hợp sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ngành thuộc UBND tỉnh 1. Sở Giao thông vận tải: a) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này. b) Thống nhất với UBND các huyện, thành phố vị trí lắp đặt biển báo các điểm đỗ xe chờ đón khách, nhận chở hàng hóa ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các huyện, thành phố 1. Chủ tịch UBND huyện, thành phố chỉ đạo các xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai thực hiện Quy định này đến các tổ chức, cá nhân đang sử dụng xe thô sơ tham gia giao thông và sử dụng xe thô sơ, xe cơ giới hai, ba bánh để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn. 2. UBND các huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các xã, phường, thị trấn 1. Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chỉ đạo tổ chức tuyên truyền phổ biến, triển khai thực hiện Quy định này đến các đối tượng sử dụng xe thô sơ tham gia giao thông và sử dụng xe thô sơ, xe cơ giới hai, ba bánh để vận chuyển hàng hóa, hành khách tại địa phương; tổ chức in và cấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của người hành nghề, hình thức tổ chức 1. Trách nhiệm của người hành nghề: a) Thực hiện đúng Quy định này, Luật Giao thông đường bộ và các quy định khác của pháp luật về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ, trật tự an toàn xã hội. b) Khi mất thẻ, thẻ bị mờ, nhàu nát.. .phải báo cáo cơ quan đã cấp thẻ, để đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khen thưởng và xử lý vi phạm 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định này sẽ được biểu dương, khen thưởng theo quy định. 3. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này sẽ bị xem xét xử lý theo quy định của pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.