Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc thu phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân khi nộp hồ sơ thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm định Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất ứng với các quy mô khác nhau như sau: STT Chỉ tiêu Mức thu (đồng/01 báo cáo) 1 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.00m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm 3.000.000 2 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m 3 đến dưới 1....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy (1 lượt xe: là một lần xe vào và ra trên điểm trông giữ; Thời gian ban ngày : từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau). Đơn vị tính: đồng/xe/lượt Nội dung thu phí Mức thu - Phí trông giữ xe đạp ban ngày 1.000 - Phí trông giữ xe máy ban ngày 2.000 - Phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy
  • (1 lượt xe: là một lần xe vào và ra trên điểm trông giữ; Thời gian ban ngày : từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau).
  • Đơn vị tính: đồng/xe/lượt
Removed / left-side focus
  • 1. Mức thu phí thẩm định Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất ứng với các quy mô khác nhau như sau:
  • (đồng/01 báo cáo)
  • Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.00m 3 đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất. 2. UBND các Quận, Huyện. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí 1. Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Riêng đối với các cơ quan Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn Thành phố Hà Nội có trách nhiệm bố trí khu vực để phương tiện giao thông c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
  • 2. Riêng đối với các cơ quan Bộ, cơ quan ngang Bộ
  • cơ quan thuộc Chính phủ
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất.
  • 2. UBND các Quận, Huyện.
Rewritten clauses
  • Left: Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Right: niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
  • Left: Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định. Right: Khi thu tiền phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí được để lại 100% số phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 (điểm D mục III). Công văn số 5963/BTC-NSNN ngày 08/05/2007 và Công văn số 12602/BTC-NSNN ngày 12/10/2006 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau: 1. Đối với các đơn vị được tổ chức theo loại hình doanh nghiệp, các hộ kinh doanh: S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 (điểm D mục III). Công văn số 5963/BTC-NSNN ngày 08/05/2007 và Công văn số 12602/BTC-NSNN ngày 12/10/2006 của Bộ Tài chính, cụ...
  • Đối với các đơn vị được tổ chức theo loại hình doanh nghiệp, các hộ kinh doanh:
  • Số phí trông giữ ô tô, xe máy, xe đạp do các doanh nghiệp, hộ kinh doanh thu theo nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao được tính là doanh thu của doanh nghiệp, hộ kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Đơn vị thu phí được để lại 100% số phí thu được và phải quản lý, sử dụng số tiền phí được để lại theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí; hóa đơn GTGT hoặc vé in sẵn do Cơ quan thuế phát hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí do Cơ quan thuế phát hành. Right: Sử dụng biên lai thu phí, lệ phí; hóa đơn GTGT hoặc vé in sẵn do Cơ quan thuế phát hành.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 15/03/2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 45/2004/QĐ-UB ngày 15/03/2004 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Công chính; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất Right: Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Công chính
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện Right: Chủ tịch UBND các quận, huyện