Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 40
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Bãi bỏ các Quyết định: Số 40/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; số 61/2010/QĐ-UBND ngày 09/6/2010 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2006/QĐ-UBND...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-UB ngày 18 tháng 11 năm 1999 của UBND tỉnh, V/v ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Bãi bỏ các Quyết định: Số 40/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
  • số 61/2010/QĐ-UBND ngày 09/6/2010 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • số 61/2010/QĐ-UBND ngày 09/6/2010 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006.
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ các Quyết định: Số 40/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-UB ngày 18 tháng 11 năm 1999 của UBND tỉnh, V/v ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và có hiệu lực sau 10 ng...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 102/1999/QĐ-UB ngày 18 tháng 11 năm 1999 của UBND tỉnh, V/v ban hành Quy chế quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ng...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung trong việc bảo vệ khoáng sản chưa khai thác; thăm dò, khai thác khoáng sản; quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Những nội dung không nêu tại quy định này được thực hiện theo Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010 và các văn bản quy phạm pháp luật có liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản; tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác khoáng sản; tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, bảo vệ khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh Thẩm quyền cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng sản của Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 82 Luật Khoáng sản, cụ thể như sau: 1.Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng sản làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BẢO VỆ KHOÁNG SẢN CHƯA KHAI THÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bảo vệ khu vực có khoáng sản chưa khai thác 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a. Tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý, bảo vệ khoáng sản chưa khai thác; xây dựng kế hoạch bảo vệ khoáng sản chưa khai thác theo quy định; ban hành các văn bản theo thẩm quyền để bảo vệ khoáng sản; b. Xác định khu vực có khoá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bảo vệ khoáng sản trong hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác trong khu vực hoạt động của mình. Báo cáo ngay cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường các hoạt động vi phạm pháp luật về khoáng sản thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí cho công tác bảo vệ khoáng sản chưa khai thác Uỷ ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã bố trí kinh phí cho công tác bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trong dự toán ngân sách hằng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THĂM DÒ, KHAI THÁC KHOÁNG SẢN; ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THĂM DÒ KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Khai thác tận thu khoáng sản Khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện đối với khoáng sản ở mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ để thanh lý hoặc bãi thải trong khai thác, chế biến của mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện theo quy đị...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
  • Việc lựa chọn được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản (sau đây gọi tắt...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Khai thác tận thu khoáng sản
  • Khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện đối với khoáng sản ở mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ để thanh lý hoặc bãi thải trong khai thác, chế biến của mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ.
  • Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện theo quy định tại Điều 11 và Điều 12 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
  • Việc lựa chọn được thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản (sau đây gọi tắt...
Target excerpt

Điều 9. Khai thác tận thu khoáng sản Khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện đối với khoáng sản ở mỏ đã có quyết định đóng cửa mỏ để thanh lý hoặc bãi thải trong khai thác, chế biến của mỏ đã có quyết định đóng cử...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Hồ sơ được lập theo quy định tại Điều 47 Luật Khoáng sản và Điều 29 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP, nộp tại Bộ phận tiếp nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 35 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên khoáng sản trong khu vực được hoạt động. 2. Tổ chức khai thác có hiệu quả, tiết kiệm khoáng sản, bảo vệ mỏ, bảo vệ khoáng sản đã khai thác và vệ sinh công nghiệp; bảo vệ môi trường; bảo vệ sả...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 35 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP, cụ thể như sau:
  • 1. Việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản
  • 1. Tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên khoáng sản trong khu vực được hoạt động.
  • 2. Tổ chức khai thác có hiệu quả, tiết kiệm khoáng sản, bảo vệ mỏ, bảo vệ khoáng sản đã khai thác và vệ sinh công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 35 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP, cụ thể như sau:
  • 1. Việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản 1. Tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên khoáng sản trong khu vực được hoạt động. 2. Tổ chức khai thác có hiệu q...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định đề án thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đề án thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh được nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản. Sở Tài nguyên và Môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, chuyển nhượng, trả lại một phần diện tích, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, chuyển nhượng, trả lại một phần diện tích, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 39 Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt trữ lượng trong báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản. Nội dung thẩm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KHAI THÁC KHOÁNG SẢN, ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Hồ sơ được lập theo quy định tại Điều 59 Luật Khoáng sản và Điều 31 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP, nộp tại Bộ phận ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Hồ sơ được lập theo quy định tại Điều 70 Luật Khoáng sản và Điều 32 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP, nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường một (01) bộ, cụ thể như sau: 1. Hồ sơ cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, bao gồm:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép khai thác khoáng sản Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản được thực hiện như sau: a. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 16

Điều 16 . Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép khai thác tận thu khoáng sản Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép khai thác tận thu khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện như sau: a. Tổ chức, cá nhâ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản 1. Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường bao gồm: a) Công văn trình thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản; b) Đề án thăm dò và Bản sao giấy phép thăm dò khoáng s...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16 . Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép khai thác tận thu khoáng sản
  • Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép khai thác tận thu khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP, cụ thể như sau:
  • 1. Việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường bao gồm:
  • a) Công văn trình thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản;
  • b) Đề án thăm dò và Bản sao giấy phép thăm dò khoáng sản có chứng thực của cơ quan Công chứng;
Removed / left-side focus
  • Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép khai thác tận thu khoáng sản thực hiện theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 15/2012/NĐ-CP, cụ thể như sau:
  • 1. Việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản được thực hiện như sau:
  • a. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản nộp hồ sơ đề nghị khai thác tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16 . Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép khai thác tận thu khoáng sản Right: Điều 14. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản
  • Left: Trong thời hạn không quá hai (02) ngày làm việc, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra văn bản, tài liệu có trong hồ sơ. Right: Trường hợp không xét duyệt thì Sở Tài nguyên và Môi trường phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
  • Left: Trường hợp văn bản, tài liệu theo đúng quy định tại khoản 1 Điều 14 Quy định này thì Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành văn bản tiếp nhận hồ sơ; Right: Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 của điều này, Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn thành việc thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tr...
Target excerpt

Điều 14. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản 1. Hồ sơ thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường bao gồm: a)...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, chuyển nhượng, trả lại một phần diện tích, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản; gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, chuyển nhượng, trả lại một phần diện tích, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản; gia hạn, trả lại Giấy phép khai th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Dự án đầu tư khai thác khoáng sản của các tổ chức, cá nhân thực hiện trên địa bàn tỉnh phải lập thủ tục đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật, trừ các dự án quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Các dự án đầu tư khai thác khoáng sản không nhằm mục đích kinh doanh, nằm trong ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế mỏ 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác khoáng sản phải tổ chức lập, phê duyệt thiết kế mỏ theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. 2. Hồ sơ thiết kế mỏ sau khi được phê duyệt, phải nộp cho Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công Thương và Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đóng cửa mỏ khoáng sản 1. Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh, được nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường cùng với hồ sơ đề nghị đóng cửa mỏ. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản 1. Trước khi tiến hành hoạt động thăm dò khoáng sản a. Đăng ký hoạt động thăm dò khoáng sản theo Giấy phép được cấp tại Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nếu diện tích thăm dò là đất rừng), Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Uỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản 1. Trước khi tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản a. Tổ chức cắm mốc và đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường bàn giao mốc giới các điểm góc khu vực khai thác tại thực địa và quản lý mốc giới mỏ của mình trong suốt quá trình hoạt động; đăng ký ngày bắt...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ngành có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến lĩnh vực của ngành quản lý khi có văn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản
  • 1. Trước khi tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản
  • a. Tổ chức cắm mốc và đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường bàn giao mốc giới các điểm góc khu vực khai thác tại thực địa và quản lý mốc giới mỏ của mình trong suốt quá trình hoạt động
Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan
  • Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ngành có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
  • Có ý kiến bằng văn bản về các vấn đề liên quan đến lĩnh vực của ngành quản lý khi có văn bản xin ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản
  • 1. Trước khi tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản
  • a. Tổ chức cắm mốc và đề nghị Sở Tài nguyên và Môi trường bàn giao mốc giới các điểm góc khu vực khai thác tại thực địa và quản lý mốc giới mỏ của mình trong suốt quá trình hoạt động
Target excerpt

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ngành có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường trong việc quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản và hoạt độn...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hướng dẫn, chỉ đạo thực hiện các quy định của Nhà nước về quản lý, bảo vệ khoáng sản và hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh. 2. Tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh có ý kiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản của tỉnh (trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường), trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định; tổ chức công bố công khai và giám sát việc thực hiện quy ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sở Xây dựng 1. Chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định; tổ chức công bố công khai và giám sát việc thực hiện quy hoạch sau khi được phê duyệt. Tham m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan, Uỷ ban nhân dân cấp huyện thẩm tra các dự án đầu tư, tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đầu tư, thẩm định, xác nhận vốn chủ sở hữu cho tổ chức, cá nhân có hồ sơ đề nghị đầu tư hoạt động khoáng sản. 2. Theo dõi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của các sở, ngành khác có liên quan 1. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội: a. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định về công tác bảo hộ lao động, đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động các quy định đảm bảo chế độ chính sách cho người lao động đối với các tổ ch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) và UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) 1. Thực hiện các biện pháp quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản, bảo vệ môi trường; bảo đảm an ninh và trật tự - xã hội tại các khu vực có khoáng sản; nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân c...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Trách nhiệm của các sở, ngành khác có liên quan
  • 1. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội:
  • Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định về công tác bảo hộ lao động, đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động các quy định đảm bảo chế độ chính...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) và UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã)
  • 1. Thực hiện các biện pháp quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản, bảo vệ môi trường
  • bảo đảm an ninh và trật tự
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của các sở, ngành khác có liên quan
  • 1. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội:
  • Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định về công tác bảo hộ lao động, đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động các quy định đảm bảo chế độ chính...
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) và UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) 1. Thực hiện các biện pháp quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản,...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tuyên truyền, giáo dục và giám sát việc thi hành pháp luật về khoáng sản; giải quyết theo thẩm quyền các tranh chấp, khiếu nại liên quan đến hoạt động khoáng sản trên địa bàn. 2. Thực hiện các biện pháp quản lý, bảo vệ tài nguyên khoáng sản, môi trường, an toàn lao động trong hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến và tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về khoáng sản, bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản. 2. Tổ chức thực hiện tốt việc bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn quản lý; chủ động phát hiện và ngăn chặn kịp thời các hoạt động khoáng sản trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm phối hợp của các ngành, các cấp trong việc thanh tra, kiếm tra hoạt động khoáng sản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Xây dựng, Lao động Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công an tỉnh, Cục Thuế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm phối hợp của các ngành, các cấp trong việc thẩm định diện tích xin được hoạt động khoáng sản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có mỏ thẩm định diện tích do tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm phối hợp thẩm định cấp phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền Bộ Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trả lời Bộ Tài nguyên và Môi trường về các vấn đề liên quan đến khu vực cấm, tạm cấm hoạt động khoáng sản trong trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản, có đủ điều kiện pháp lý theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ được Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2011 (ngày Luật Khoáng sản năm 2010 có hiệu lực) thì tiếp tục giải quyết trên nguyên tắc tổ chức, cá nhân được phé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân cấp huyện theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
Điều 3 Điều 3 . Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số: 40 /2006/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2006 của UBND tỉnh Bắc Giang) -...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (gọi chung là tổ chức, cá nhân) hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang phải được sự thỏa thuận hoặc cho phép của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh; trước khi hoạt động phải làm thủ tục đăng ký tại S...
Điều 2 Điều 2 . Các hoạt động khoáng sản theo qui định này bao gồm: Khảo sát, thăm dò khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn; khai thác, khai thác tận thu khoáng sản; khai thác vật liệu san lấp và các hoạt động chế biến khoáng sản (riêng hoạt động khai thác cát sỏi lòng sông được áp dụng theo Quyết định số 31/2005/QĐ-UB ngày 20...
Chương II Chương II THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản 1. Chủ tịch UBND tỉnh cấp các loại giấy phép sau: a) Giấy phép khảo sát, giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác, giấy phép chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn; b) Giấy phép khai thác, giấy phép chế biến khoáng sản đối với khu vực đã được điều tra, đánh...