Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Đơn giá chỉnh lý hồ sơ địa chính và in ấn bản đồ nền trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Về việc thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010 tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010 tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Đơn giá chỉnh lý hồ sơ địa chính và in ấn bản đồ nền trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá chỉnh lý hồ sơ địa chính và in ấn bản đồ nền trên địa bàn tỉnh Bình Phước (có biểu đơn giá chi tiết kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010, như sau: Tổng vồn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG : 807,594 tỷ đồng Trong đó: I. Vốn đầu tư XDCB : 689,370 tỷ đồng. 1. Vốn trong nước : 487,670 tỷ đồng. - Vốn XDCB cân đối ngân sách địa phương : 253,670 tỷ đồng. - Thu từ tiền sử dụng đất : 171,000 tỷ đồng. -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua Kế hoạch vốn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG năm 2010, như sau:
  • Tổng vồn đầu tư XDCB, vốn Chương trình MTQG
  • 807,594 tỷ đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá chỉnh lý hồ sơ địa chính và in ấn bản đồ nền trên địa bàn tỉnh Bình Phước (có biểu đơn giá chi tiết kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá trên áp dụng đối với các khu đo chính quy và tổ chức hộ gia đình cá nhân có nhu cầu (dùng cho in ấn bản đồ nền).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2009 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
  • Nguyễn Tấn Hưng
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đơn giá trên áp dụng đối với các khu đo chính quy và tổ chức hộ gia đình cá nhân có nhu cầu (dùng cho in ấn bản đồ nền).
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình giảm nghèo Chương trình giảm nghèo 1,530 1,530 2
Chương trình Dân số - KHHGĐ Chương trình Dân số - KHHGĐ 5,371 5,371 3
Chương trình phòng chống bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS Chương trình phòng chống bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS 7,702 7,702 4
Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 14,200 12,200 2,000 5
Chương trình Văn hóa Chương trình Văn hóa 2,880 2,880 6
Chương trình Giáo dục - đào tạo Chương trình Giáo dục - đào tạo 40,070 40,070 7
Chương trình phòng, chống tội phạm Chương trình phòng, chống tội phạm 770 770 8
Chương trình phòng, chống ma tuý Chương trình phòng, chống ma tuý 1,600 1,600 9