Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh một số nội dung Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND ngày 02/3/2009 của UBND tỉnh về quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh
04/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh
11/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh một số nội dung Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND ngày 02/3/2009 của UBND tỉnh về quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc điều chỉnh một số nội dung Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND ngày 02/3/2009 của UBND tỉnh về quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Right: Về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Bỏ khoản 3, Điều 3 về: “Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện) được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cấp giấy phép khai thác đá chẻ, than bùn, sét sản xuất gạch, cát xây dựng và đất san lấp công trình cho các hộ gia đình, cá nhân có công suất nhỏ hơn 5.000 m3/năm, diện tích không quá 5.000m2, thời hạn không q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
- Bỏ khoản 3, Điều 3 về:
- “Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện) được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cấp giấy phép khai thác đá chẻ, than bùn, sét sản xuất gạch, cát xây dựng và đất san lấp công trình cho...
- Bỏ khoản 4, Điều 4:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Xây dựng, thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 19/2004/QĐ-UB ngày 13/04/2004 của UBND tỉnh, về việc ban hành Quy định thủ tục hành chính về giấy phép khai thác tận thu khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
- - Thường trực tỉnh ủy (thay b/c);
- - Thường trực HĐND tỉnh (thay b/c);
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố Buôn Ma Thuột và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số:
Unmatched right-side sections