Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyênthông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

V/v điều chỉnh giá đất ở khu vực xã Mỹ Thuận và Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v điều chỉnh giá đất ở khu vực xã Mỹ Thuận và Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
Removed / left-side focus
  • V/v quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyênthông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng như sau: 1. Cát khai thác dùng làm vật liệu san lấp: 30.000 đồng/m 3 . 2. Đất khai thác dùng làm vật liệu san lấp: 20.000 đồng/m 3 . 3. Đất khai thác dùng làm gạch: 40.000 đồng/m 3 . 4. Nước mặt: 2.000 đồng/m 3 . 5. Nư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh giá đất ở khu vực xã Mỹ Thuận và Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, chi tiết theo biểu kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh giá đất ở khu vực xã Mỹ Thuận và Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, chi tiết theo biểu kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng như sau:
  • 1. Cát khai thác dùng làm vật liệu san lấp: 30.000 đồng/m 3 .
  • 2. Đất khai thác dùng làm vật liệu san lấp: 20.000 đồng/m 3 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . 1. Trong quá trình thực hiện, nếu giá bán các loại tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này có biến động lớn (tăng hoặc giảm 20% trở lên) hoặc có loại tài nguyên khác phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan tiến hành khảo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá đất ở khu vực được điều chỉnh tại Điều 1 có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành Quyết định này; được áp dụng cho việc xây dựng và thực hiện phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thuộc Dự án đầu tư xây dựng công trình Đường tỉnh 940, tỉnh Sóc Trăng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá đất ở khu vực được điều chỉnh tại Điều 1 có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành Quyết định này
  • được áp dụng cho việc xây dựng và thực hiện phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thuộc Dự án đầu tư xây dựng công trình Đường tỉnh 940, tỉnh Sóc Trăng.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu giá bán các loại tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này có biến động lớn (tăng hoặc giảm 20% trở lên) hoặc có loại tài nguyên khác phát sinh khai thác trên địa...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường cung cấp cho Cục Thuế danh sách các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh để theo dõi việc thực hiện nghĩa vụ thuế của các tổ chức, cá nhân.
  • 3. Cục Thuế hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế tài nguyên theo quy định hiện hành của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND, ngày 05/11/2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng về quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Sở Tư pháp, Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Sở Tư pháp, Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ba...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND, ngày 05/11/2009 của UBND tỉnh Sóc Trăng về quy định giá tính thuế tài nguyên đối với một số...
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.