Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 17
Right-only sections 78

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thực hiện dự án thí điểm xây dựng nhà ở phục vụ công nhân tại xã Kim Chung, huyện Đông Anh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện dự án thí điểm xây dựng nhà ở phục vụ công nhân tại xã Kim Chung, huyện Đông Anh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 1804/QĐ-UB ngày 13/4/2005 của UBND Thành phố về việc Ban hành Quy định về thực hiện dự án thí điểm xây dựng nhà ở cho công nhân khu công nghiệp Bắc Thăng Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Quy hoạch kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên môi trường và nhà đất, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội; Tổng Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố; Cục trưởng Cục Thuế Hà Nội; Trưởng ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội; Tổng g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Bản Quy định này ban hành làm cơ sở để Chủ đầu tư và các đơn vị liên quan triển khai các thủ tục về quản lý đầu tư xây dựng và cơ chế chính sách áp dụng đối với dự án phát triển quỹ nhà ở cho công nhân khu công nghiệp Bắc Thăng Long thuê. 2. Bản Quy định này chỉ áp dụng cho 2 Dự án thí điểm xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phương thức triển khai 1. Hai Dự án thí điểm xây dựng nhà ở phục vụ công nhân tại xã Kim Chung, huyện Đông Anh được triển khai theo phương thức đặt hàng mua nhà. 2. UBND Thành phố giao Công ty Cổ phần Đầu tư – Xây dựng Hà Nội (thuộc Tổng công ty Đầu tư và phát triển nhà Hà Nội) và Tổng công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II.

Chương II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ QUY TRÌNH THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG DỰ ÁN THÍ ĐIỂM XÂY DỰNG NHÀ Ở PHỤC VỤ CÔNG NHÂN TẠI XÃ KIM CHUNG, HUYỆN ĐÔNG ANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Lập dự án đầu tư Chủ đầu tư có trách nhiệm lập Dự án đảm bảo tuân thủ đầy đủ các nội dung theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị định 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở, Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 về Quản lý Đầu tư xây dựng côn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Lập dự án đầu tư
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm lập Dự án đảm bảo tuân thủ đầy đủ các nội dung theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị định 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở, Ngh...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lập dự án đầu tư
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm lập Dự án đảm bảo tuân thủ đầy đủ các nội dung theo quy định của Luật Nhà ở, Nghị định 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở, Ngh...
Target excerpt

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sác...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định, phê duyệt và cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. UBND Thành phố giao Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội chủ trì thẩm định, trình UBND Thành phố phê duyệt Dự án theo khoản 1 Điều 8 Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ và trình UBND Thành phố cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư. 2. Chủ đầu t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm định, phê duyệt và cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • UBND Thành phố giao Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội chủ trì thẩm định, trình UBND Thành phố phê duyệt Dự án theo khoản 1 Điều 8 Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ và trình UBND Th...
  • Chủ đầu tư Dự án thí điểm xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các công trình nhà ở theo quy hoạch chi tiết đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt.
  • 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm định, phê duyệt và cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • UBND Thành phố giao Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội chủ trì thẩm định, trình UBND Thành phố phê duyệt Dự án theo khoản 1 Điều 8 Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ và trình UBND Th...
  • Chủ đầu tư Dự án thí điểm xây dựng đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các công trình nhà ở theo quy hoạch chi tiết đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Target excerpt

Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trìn...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện Dự án xây dựng nhà ở 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các thủ tục về đất, xin phép xây dựng đối với các công trình nhà ở thuộc phạm vi Dự án theo quy định hiện hành của Luật Đất đai và Luật Xây dựng. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm huy động vốn hợp pháp và tổ chức thực hiện dự án đảm bảo đúng tiến độ đã được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng đặt hàng mua nhà 1. Bên đặt hàng và Bên được đặt hàng tổ chức triển khai áp dụng theo quyết định số 01/2002/QĐ-UB ngày 04/02/2002, quyết định số 65/2005/QĐ-UB ngày 04/5/2005 và quyết định số 241/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND Thành phố về Quy chế áp dụng hình thức mua nhà đã xây dựng hoặc theo hình thức đặt hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các ưu đãi được áp dụng Chủ đầu tư Dự án được xem xét hưởng các ưu đãi theo Mục 2 Chương 5 của Luật Đầu tư và Mục 1 Chương IV của Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng 1. Sau khi công trình được hoàn thành, Bên được đặt hàng có trách nhiệm bàn giao sản phẩm cho Bên đặt hàng là Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố để nghiệm thu theo Hợp đồng. 2. Ngay sau khi nghiệm thu sản phẩm, Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố bàn giao công trình nhà ở cho Công ty Quản...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
  • 1. Sau khi công trình được hoàn thành, Bên được đặt hàng có trách nhiệm bàn giao sản phẩm cho Bên đặt hàng là Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố để nghiệm thu theo Hợp đồng.
  • Ngay sau khi nghiệm thu sản phẩm, Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố bàn giao công trình nhà ở cho Công ty Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội (thuộc Sở Tài nguyên môi trường và nhà đất Hà Nội), các công...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
  • 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng
  • 1. Sau khi công trình được hoàn thành, Bên được đặt hàng có trách nhiệm bàn giao sản phẩm cho Bên đặt hàng là Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố để nghiệm thu theo Hợp đồng.
  • Ngay sau khi nghiệm thu sản phẩm, Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố bàn giao công trình nhà ở cho Công ty Quản lý và Phát triển nhà Hà Nội (thuộc Sở Tài nguyên môi trường và nhà đất Hà Nội), các công...
Target excerpt

Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nh...

left-only unmatched

Chương III.

Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố 1. Tổ chức quản lý nguồn vốn ngân sách ủy thác để thanh toán theo hợp đồng đặt hàng mua nhà đảm bảo tiến độ, hiệu quả, đúng quy định. 2. Giám sát, đôn đốc Chủ đầu tư thực hiện dự án đảm bảo đúng hồ sơ thiết kế, chất lượng và tiến độ. 3. Phối hợp với các Sở, Ngành Thành phố, Chủ đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm Tổng công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam và Công ty Cổ phần Đầu tư – Xây dựng Hà Nội 1. Tổ chức thực hiện Dự án đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng và đất đai. 2. Chịu trách nhiệm toàn diện trước Pháp luật về chất lượng công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm tiếp nhận bàn giao công trình 1. Cơ quan quản lý chuyên ngành tiếp nhận hạng mục thuộc phần hạ tầng kỹ thuật của Dự án (bao gồm hệ thống HTKT chung và trong ô đất) như sau: - Hệ thống cấp nước sinh hoạt: Công ty kinh doanh nước sạch số 2 Hà Nội. - Hệ thống thoát nước, tuynel kỹ thuật, giao thông, thu gom rác thải:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị nhận bàn giao 1. Phối hợp Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố để tiếp nhận các công trình, hạng mục theo Hợp đồng Đặt hàng mua nhà đồng bộ hạ tầng kỹ thuật và theo Điều 13 của Bản quy định này. 2. Tổ chức vận hành khai thác, duy tu, bảo trì công trình; hạng mục được tiếp nhận đảm bảo hiệu quả, tuân thủ c...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh; b) Do biến...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị nhận bàn giao
  • 1. Phối hợp Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố để tiếp nhận các công trình, hạng mục theo Hợp đồng Đặt hàng mua nhà đồng bộ hạ tầng kỹ thuật và theo Điều 13 của Bản quy định này.
  • 2. Tổ chức vận hành khai thác, duy tu, bảo trì công trình; hạng mục được tiếp nhận đảm bảo hiệu quả, tuân thủ các quy định của Nhà nước và Thành phố.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các đơn vị nhận bàn giao
  • 1. Phối hợp Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố để tiếp nhận các công trình, hạng mục theo Hợp đồng Đặt hàng mua nhà đồng bộ hạ tầng kỹ thuật và theo Điều 13 của Bản quy định này.
  • 2. Tổ chức vận hành khai thác, duy tu, bảo trì công trình; hạng mục được tiếp nhận đảm bảo hiệu quả, tuân thủ các quy định của Nhà nước và Thành phố.
Target excerpt

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Các Sở, Ngành Thành phố 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội: a. Chủ trì phối hợp với Sở, Ban, Ngành liên quan, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Dự án theo đúng tiến độ. b. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về lĩnh vực quản lý đầu tư. c. Tham gia dự thảo cơ chế quản lý khai thác sử dụng công trình và thu hồi vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trong quá trình triển khai thực hiện, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Sở Xây dựng, Sở Lao động – Thương binh và Xã hội và các bên liên quan có trách nhiệm báo cáo UBND Thành phố xem xét, giải quyết các vướng mắc nếu có./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.
Điều 2. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 4. Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....
Điều 5. Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...
Điều 6. Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...