Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Thuận
12/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành “Quy định tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm cấpTỉnh".
87/2003/QĐ-UBBT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Thuận
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Thuận”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế: - Quyết định số 87/2003/QĐ-UBBT ngày 23/12/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành “Quy định tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh”. - Quyết định số 88/2003/QĐ-UBBT ngày 25/12/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành “Quy định phương th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND & UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố trực thuộc Tỉnh và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm cấpTỉnh (Ban h à nh kèm theo Quyết địn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Quyết định này thay thế:
- - Quyết định số 87/2003/QĐ-UBBT ngày 23/12/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành “Quy định tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm cấ...
- - Quyết định số 88/2003/QĐ-UBBT ngày 25/12/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành “Quy định phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hi...
- Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND & UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố trực thuộc Tỉnh và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- (Ban h à nh kèm theo Quyết định số: /2003/QĐ-UBBT, ngày /12/2003 của Ủy ban nh â n d â n tỉnh Bình Thuận).
- Điều 3. Quyết định này thay thế:
- - Quyết định số 88/2003/QĐ-UBBT ngày 25/12/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành “Quy định phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hi...
- - Quyết định số 15/2005/QĐ-UBBT ngày 01/03/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành “Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh”.
- Left: - Quyết định số 87/2003/QĐ-UBBT ngày 23/12/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành “Quy định tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm cấ... Right: Về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm cấpTỉnh
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND & UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố trực thuộc Tỉnh và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về việc tuyển chọn tổ chức và cá...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Tấn Thành QUY ĐỊNH Quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Bình Thuận (Ban hành kè...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) cấp tỉnh có sử dụng toàn bộ hoặc một phần kinh phí từ nguồn vốn ngân sách sự nghiệp KH&CN của tỉnh. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN do Sở KH&...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh: Là những vấn đề KH&CN cần giải quyết, tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài nghiên cứu KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là đề tài), dự án KH&CN cấp tỉnh (gọi tắt là dự án), chương trình KH&CN (gọi tắt là chương trình) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (hoặc ủy quyền Giám đốc Sở KH&CN) quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mã số đề tài, dự án Đề tài, dự án được ghi theo nhóm ký hiệu sau: XX - YY - ZZZZ, giữa các nhóm ký hiệu là dấu gạch ngang, trong đó: 1. Ký hiệu XX là nhóm 2 chữ số ghi số thứ tự của đề tài theo số thứ tự được ghi trong Quyết định phê duyệt Danh mục nhiệm vụ KH&CN của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong năm kế hoạch (trường hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì đề tài, dự án 1. Tổ chức chủ trì phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của đề tài, dự án; đủ điều kiện về nhân lực và cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ thực hiện các đề tài, dự án. Mỗi tổ chức được phép đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án phù h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với đề tài: a) Giá trị thực tiễn: - Trực tiếp hoặc gián tiếp góp phần giải quyết những vấn đề cấp thiết về kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng mà khả năng của một ngành không tự giải quyết được; - Tạo chuyển biến cơ bản về năng suất, chất lượng, hiệu quả , tác động lớn đến sự phát triể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. C hế độ chi tiêu tài chính, kinh phí thu hồi Việc quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí thực hiện đề tài, dự án; thu hồi kinh phí, sử dụng sản phẩm, xử lý tài sản khi kết thúc đề tài, dự án; công khai tài chính thực hiện đề tài, dự án được thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Căn cứ để đề xuất nhiệm vụ KH&CN 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ ưu tiên, các nhiệm vụ KH&CN chủ yếu của tỉnh hoặc Trung ương. 2. Chương trình hành động và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, KH&CN 5 năm và hàng năm của tỉnh. 3. Yêu cầu của Lãnh đạo tỉnh, Bộ KH&CN. 4. Đề xuất của Hội đồng KH&CN tỉnh;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự xác định Danh mục nhiệm vụ KH&CN 1. Từ yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN quy định tại Điều 5 và từ các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN quy định tại Điều 7 của Quy định này, Sở KH&CN tập hợp và phân loại đề tài theo lĩnh vực KH&CN để lập danh mục toàn bộ các nhiệm vụ KH&CN được đề xuất. Thời gian hoàn thành nội du...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối với tổ chức: Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án SXTN đều có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án SXTN.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 8. Trình tự xác định Danh mục nhiệm vụ KH&CN
- Từ yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN quy định tại Điều 5 và từ các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN quy định tại Điều 7 của Quy định này, Sở KH&CN tập hợp và phân loại đề tài theo lĩnh vực KH&CN để lậ...
- Thời gian hoàn thành nội dung này trước ngày 30 tháng 4 của năm trước liền kề năm kế hoạch.
- Điều 5. Đối với tổ chức:
- Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án SXTN đều có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án SXTN.
- Điều 8. Trình tự xác định Danh mục nhiệm vụ KH&CN
- Từ yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN quy định tại Điều 5 và từ các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN quy định tại Điều 7 của Quy định này, Sở KH&CN tập hợp và phân loại đề tài theo lĩnh vực KH&CN để lậ...
- Thời gian hoàn thành nội dung này trước ngày 30 tháng 4 của năm trước liền kề năm kế hoạch.
Điều 5. Đối với tổ chức: Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án SXTN đều có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án SXTN.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thành lập các Hội đồng xác định nhiệm vụ 1. Hội đồng xác định nhiệm vụ do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở KH&CN và Sở Nội vụ. Hội đồng có từ 9 đến 11 thành viên, gồm có Chủ tịch, Thư ký (khoa học) và các ủy viên. Thành viên Hội đồng phải là các chuyên gia có uy tín, khách quan, có trì...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn (gọi tắt là hồ sơ) gồm những văn bản sau đây: - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN theo biểu mẫu quy định (biểu B1-1-ĐONTC). - Thuyết minh đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, dự án SXTN theo mẫu quy định (biểu B1-2-TMĐT đối với đề tài và biểu B1-2-TMDA đối với dự á...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 9. Thành lập các Hội đồng xác định nhiệm vụ
- Hội đồng xác định nhiệm vụ do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở KH&CN và Sở Nội vụ.
- Hội đồng có từ 9 đến 11 thành viên, gồm có Chủ tịch, Thư ký (khoa học) và các ủy viên.
- Điều 8. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn (gọi tắt là hồ sơ) gồm những văn bản sau đây:
- - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN theo biểu mẫu quy định (biểu B1-1-ĐONTC).
- - Thuyết minh đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, dự án SXTN theo mẫu quy định (biểu B1-2-TMĐT đối với đề tài và biểu B1-2-TMDA đối với dự án SXTN).
- Điều 9. Thành lập các Hội đồng xác định nhiệm vụ
- Hội đồng xác định nhiệm vụ do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở KH&CN và Sở Nội vụ.
- Hội đồng có từ 9 đến 11 thành viên, gồm có Chủ tịch, Thư ký (khoa học) và các ủy viên.
Điều 8. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn (gọi tắt là hồ sơ) gồm những văn bản sau đây: - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN theo biểu mẫu quy định (biểu B1-1-ĐONTC). - Thuyết minh đề tài nghiên cứu khoa...
Left
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN VÀ PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức tuyển chọn 1. Sở KH&CN thông báo công khai trên Báo Bình Thuận, Đài Phát thanh truyền hình tỉnh, Tạp chí KH&CN, Website của Sở KH&CN, Báo Khoa học và Phát triển… về các đề tài, dự án được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt thực hiện theo phương thức tuyển chọn và thời hạn nộp Hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mỗi cá nhân không được đồng thời chủ trì 2 đề tài cấp Tỉnh nhưng có thể đồng thời chủ trì 1 đề tài và 1 dự án SXTN cấp Tỉnh hoặc đồng thời chủ trì 2 dự án SXTN. Mỗi tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi là tổ chức) được phép đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án SXTN.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 10. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức tuyển chọn
- Sở KH&CN thông báo công khai trên Báo Bình Thuận, Đài Phát thanh truyền hình tỉnh, Tạp chí KH&CN, Website của Sở KH&CN, Báo Khoa học và Phát triển… về các đề tài, dự án được Chủ tịch UBND tỉnh phê...
- Các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này có quyền tham gia tuyển chọn.
- Điều 4. Mỗi cá nhân không được đồng thời chủ trì 2 đề tài cấp Tỉnh nhưng có thể đồng thời chủ trì 1 đề tài và 1 dự án SXTN cấp Tỉnh hoặc đồng thời chủ trì 2 dự án SXTN.
- Mỗi tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi là tổ chức) được phép đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án SXTN.
- Điều 10. Đánh giá Hồ sơ đề tài thực hiện theo phương thức tuyển chọn
- Sở KH&CN thông báo công khai trên Báo Bình Thuận, Đài Phát thanh truyền hình tỉnh, Tạp chí KH&CN, Website của Sở KH&CN, Báo Khoa học và Phát triển… về các đề tài, dự án được Chủ tịch UBND tỉnh phê...
- Các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện quy định tại Điều 4 của Quy định này có quyền tham gia tuyển chọn.
Điều 4. Mỗi cá nhân không được đồng thời chủ trì 2 đề tài cấp Tỉnh nhưng có thể đồng thời chủ trì 1 đề tài và 1 dự án SXTN cấp Tỉnh hoặc đồng thời chủ trì 2 dự án SXTN. Mỗi tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi là tổ chức) đ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Đánh giá Hồ sơ đề tài, dự án thực hiện theo phương thức xét chọn 1. Sở KH&CN thông báo bằng văn bản và hướng dẫn tổ chức, cá nhân được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trì thực hiện đề tài theo phương thức xét chọn (giao trực tiếp) xây dựng và hoàn thiện Hồ sơ theo quy định tại khoản 10 Điều 2 của Quy định này. Thời hạn nộp...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 11. Đánh giá Hồ sơ đề tài, dự án thực hiện theo phương thức xét chọn
- Sở KH&CN thông báo bằng văn bản và hướng dẫn tổ chức, cá nhân được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trì thực hiện đề tài theo phương thức xét chọn (giao trực tiếp) xây dựng và hoàn thiện Hồ sơ theo...
- Thời hạn nộp Hồ sơ là 15 ngày tính từ ngày thông báo.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Điều 11. Đánh giá Hồ sơ đề tài, dự án thực hiện theo phương thức xét chọn
- Sở KH&CN thông báo bằng văn bản và hướng dẫn tổ chức, cá nhân được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trì thực hiện đề tài theo phương thức xét chọn (giao trực tiếp) xây dựng và hoàn thiện Hồ sơ theo...
- Thời hạn nộp Hồ sơ là 15 ngày tính từ ngày thông báo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thành lập các Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt, đánh giá, nghiệm thu 1. Giám đốc Sở KH&CN quyết định thành lập các Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn hoặc Hội đồng tư vấn xét duyệt nhằm tư vấn xét duyệt nội dung thuyết minh đề tài (gọi tắt là Hội đồng xét duyệt) ; tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài (gọi tắt...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài. Việc đánh giá hồ sơ được tiến hành bằng phương pháp chấm điểm theo 3 nhóm tiêu chuẩn sau đây: 13.1. Giá trị khoa học và giá trị thực tiễn của nội dung nghiên cứu, phương án triển khai và kết quả dự kiến (được đánh giá tối đa 70 điểm). a. Đánh giá tổng quan tình hình nghiên c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 12. Thành lập các Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt, đánh giá, nghiệm thu
- 1. Giám đốc Sở KH&CN quyết định thành lập các Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn hoặc Hội đồng tư vấn xét duyệt nhằm tư vấn xét duyệt nội dung thuyết minh đề tài (gọi tắt là Hội đồng xét duyệt)
- tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài (gọi tắt là Hội đồng tuyển chọn), Hội đồng đánh giá nghiệm thu (gọi tắt là Hội đồng nghiệm thu).
- Điều 13. Đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài.
- Việc đánh giá hồ sơ được tiến hành bằng phương pháp chấm điểm theo 3 nhóm tiêu chuẩn sau đây:
- 13.1. Giá trị khoa học và giá trị thực tiễn của nội dung nghiên cứu, phương án triển khai và kết quả dự kiến (được đánh giá tối đa 70 điểm).
- Điều 12. Thành lập các Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét duyệt, đánh giá, nghiệm thu
- 1. Giám đốc Sở KH&CN quyết định thành lập các Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn hoặc Hội đồng tư vấn xét duyệt nhằm tư vấn xét duyệt nội dung thuyết minh đề tài (gọi tắt là Hội đồng xét duyệt)
- tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài (gọi tắt là Hội đồng tuyển chọn), Hội đồng đánh giá nghiệm thu (gọi tắt là Hội đồng nghiệm thu).
Điều 13. Đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài. Việc đánh giá hồ sơ được tiến hành bằng phương pháp chấm điểm theo 3 nhóm tiêu chuẩn sau đây: 13.1. Giá trị khoa học và giá trị thực tiễn của nội dung nghi...
Left
Điều 15.
Điều 15. Phân cấp phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện đề tài, dự án 1. Giám đốc Sở KH&CN trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí đối với các đề tài có dự toán kinh phí do ngân sách nhà nước cấp trên 300 triệu đồng. 2. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở KH&...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bổ sung đề tài, dự án trong năm kế hoạch Khi cần thiết và có nhu cầu bổ sung đề tài, dự án mới, Giám đốc Sở KH&CN xem xét và trình Chủ tịch UBND tỉnh. Sau khi có ý kiến chấp thuận (bằng văn bản) của Chủ tịch UBND tỉnh, Giám đốc Sở KH&CN triển khai thực hiện theo trình tự của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Ký kết Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN Sở KH&CN ký kết Hợp đồng với tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án và cá nhân chủ nhiệm đề tài, dự án theo mẫu quy định của Bộ KH&CN để tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều chỉnh Hợp đồng 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án theo yêu cầu của công việc được chủ động điều chỉnh dự toán kinh phí giữa các nội dung chi được giao khoán trong phạm vi tổng dự toán được phê duyệt thực hiện và phải báo cáo với Sở KH&CN, cơ quan chủ quản cấp trên. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đình chỉ và chấm dứt Hợp đồng thực hiện đề tài, dự án 1. Giám đốc Sở KH&CN quyết định đình chỉ, chấm dứt thực hiện hợp đồng (sau khi có ý kiến thống nhất với Sở Tài chính) trong các trường hợp sau: a) Đề tài, dự án khi thực hiện gặp các yếu tố khách quan như: Thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Sở KH&CN 1. Hướng dẫn các sở ngành, các tổ chức KH&CN và cán bộ KH&CN trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất nhiệm vụ KH&CN hàng năm. Đồng thời tổ chức thực hiện và quản lý nhiệm vụ này. Chủ trì, phối hợp các sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn quản lý thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện đề tài, dự án; đồng thời, thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại khoản 1 Điều 24 của Quy định này. 2. Chịu trách nhiệm về chất lượng kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án và hiệu quả sư...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trên cơ sở kết quả làm việc của Hội đồng, Sở KH&CN trình UBND Tỉnh quyết định tổ chức và cá nhân trúng tuyển. Sở KH&CN thông báo kết quả tuyển chọn đến tổ chức, cá nhân trúng tuyển, đến Sở Chủ quản của tổ chức trúng tuyển, cơ quan quản lý trực tiếp của cá nhân trúng tuyển và thông báo chi tiết được đăng đầy đủ trên thông tin k...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án
- 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện đề tài, dự án; đồng thời, thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại khoản 1 Điều 24 của Quy định này.
- Chịu trách nhiệm về chất lượng kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án và hiệu quả sử dụng nguồn kinh phí được giao, đồng thời có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và xét duyệt quyết toán của chủ nhiệ...
- Điều 18. Trên cơ sở kết quả làm việc của Hội đồng, Sở KH&CN trình UBND Tỉnh quyết định tổ chức và cá nhân trúng tuyển.
- Sở KH&CN thông báo kết quả tuyển chọn đến tổ chức, cá nhân trúng tuyển, đến Sở Chủ quản của tổ chức trúng tuyển, cơ quan quản lý trực tiếp của cá nhân trúng tuyển và thông báo chi tiết được đăng đầ...
- Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án
- 1. Tổ chức triển khai thực hiện, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra tình hình thực hiện đề tài, dự án; đồng thời, thực hiện báo cáo định kỳ theo quy định tại khoản 1 Điều 24 của Quy định này.
- Chịu trách nhiệm về chất lượng kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án và hiệu quả sử dụng nguồn kinh phí được giao, đồng thời có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và xét duyệt quyết toán của chủ nhiệ...
Điều 18. Trên cơ sở kết quả làm việc của Hội đồng, Sở KH&CN trình UBND Tỉnh quyết định tổ chức và cá nhân trúng tuyển. Sở KH&CN thông báo kết quả tuyển chọn đến tổ chức, cá nhân trúng tuyển, đến Sở Chủ quản của tổ chứ...
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của cá nhân chủ nhiệm đề tài 1. Xây dựng, trình duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí, tổ chức thực hiện đề tài theo nội dung đã được phê duyệt. Báo cáo đầy đủ, đúng yêu cầu, đúng thời hạn kết quả thực hiện, tiến độ giải ngân và chịu trách nhiệm về số liệu chi tiết quyết toán kinh phí thực hiện với t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của sở ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thủ trưởng sở ngành, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo gắn các nhiệm vụ thuộc chương trình KH&CN cấp nhà nước, cấp tỉnh với nhiệm vụ nghiên cứu trọng điểm của sở ngành, địa phương mình; chỉ đạo việc nhân rộng kết quả nghiên cứu của đơn vị trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát việc thực hiện 1. Định kỳ 6 tháng và năm hoặc đột xuất, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài phải báo cáo khối lượng, kết quả, tiến độ và kinh phí thực hiện các đề tài đến Sở KH&CN. 2. Hàng năm hoặc đột xuất, Sở KH&CN tổ chức kiểm tra về khối lượng, kinh phí, chất lượng nội dung và tiến độ thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, LƯU GIỮ VÀ ỨNG DỤNG, CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài, dự án được tiến hành theo 2 bước (Đánh giá kết quả ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ở cấp tỉnh). Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt. 2. Đề tài có kết quả nghiên cứu là sản phẩm có các thông số kỹ thuật đo ki...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Việc đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn được thực hiện thông qua một Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn do Chủ tịch UBND Tỉnh quyết định. Việc đánh giá tuyển chọn căn cứ vào hồ sơ đã đăng ký. Việc đánh giá hồ sơ phải theo những tiêu chuẩn thống nhất được quy định tại Điều 13 của Quy định này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 25. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án
- 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài, dự án được tiến hành theo 2 bước (Đánh giá kết quả ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ở cấp tỉnh). Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt.
- Đề tài có kết quả nghiên cứu là sản phẩm có các thông số kỹ thuật đo kiểm được, kể cả phần mềm máy tính (sau đây gọi là đề tài có các kết quả đo kiểm được) thì tính xác thực của các thông số kỹ thu...
- Điều 12. Việc đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn được thực hiện thông qua một Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn do Chủ tịch UBND Tỉnh quyết định.
- Việc đánh giá tuyển chọn căn cứ vào hồ sơ đã đăng ký.
- Việc đánh giá hồ sơ phải theo những tiêu chuẩn thống nhất được quy định tại Điều 13 của Quy định này.
- Điều 25. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án
- 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài, dự án được tiến hành theo 2 bước (Đánh giá kết quả ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ở cấp tỉnh). Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt.
- Đề tài có kết quả nghiên cứu là sản phẩm có các thông số kỹ thuật đo kiểm được, kể cả phần mềm máy tính (sau đây gọi là đề tài có các kết quả đo kiểm được) thì tính xác thực của các thông số kỹ thu...
Điều 12. Việc đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn được thực hiện thông qua một Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn do Chủ tịch UBND Tỉnh quyết định. Việc đánh giá tuyển chọn căn cứ vào hồ sơ đã đăng ký. Việc đánh giá hồ s...
Left
Điều 28.
Điều 28. Công nhận kết quả, giao nộp sản phẩm và đăng ký, lưu giữ kết quả đề tài, dự án 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở KH&CN làm cơ quan đầu mối của tỉnh về đăng ký đối với kết quả thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh và cấp cơ sở trong phạm vi của tỉnh; đồng thời ủy quyền cho Giám đốc Sở quyết định công nhận kết quả thực hiện đề tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức ứng dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu 1. Kết quả nghiên cứu về lĩnh vực khoa học tự nhiên, kỹ thuật - công nghệ sau khi được đánh giá, công nhận có giá trị ứng dụng rộng rãi, được chuyển thành các tiến bộ KH&CN; chậm nhất là 12 tháng sau khi nghiệm thu, tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án và sở ngành quản lý th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và trực tiếp thực hiện đề tài, dự án được đánh giá, nghiệm thu đạt được yêu cầu về ý nghĩa khoa học, giá trị thực tiễn cao và ứng dụng rộng rãi trong đời sống xã hội, được đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh khen thưởng theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện đề tài, dự án vi phạm các quy định của Quy định này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực KH&CN và các quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Các tổ chức không được tham gia chủ trì đề tài, dự án mới khi chưa ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Mọi tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại các quyết định về việc triển khai thực hiện đề tài, dự án; có quyền tố cáo các hành vi vi phạm hành chính của tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài và Sở KH&CN trong quá trình tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm thi hành 1. Sở KH&CN chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề cần bổ sung, sửa đổi, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở KH&CN) để xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections