Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 15
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Phàn QUY ĐỊNH Về trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này hướng dẫn về trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng lắp đặt các trạm BT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền hướng dẫn và cấp phép xây dựng các trạm BTS 1. Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về trình tự đầu tư, tiếp nhận và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các trạm BTS loại 1; xác nhận sự phù hợp về quy hoạch ngành đối với các trạm BTS loại 2. 2. Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trình tự thủ tục của nhà đầu tư khi triển khai xây dựng các trạm BTS 1. Xin chủ trương đầu tư (đối với các trạm BTS loại 1); 2. Trình cấp có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở (đối với công trình thuộc diện phải lập Dự án đầu tư); 3. Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Dự án đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật; 4. Cấp phép xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chủ trương đầu tư 1. Đối với các trạm BTS loại 1, Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư trước khi lập dự án đầu tư. Sở Thông tin và Truyền thông tiếp nhận và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư. 2. Nội dung hồ sơ xin chủ trương đầu tư gồm : - Văn bản đề nghị của nhà đầu tư, tư cách pháp lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Dự án đầu tư 1. Đối với công trình phải lập dự án đầu tư : chủ đầu tư lập hồ sơ thiết kế cơ sở theo khoản 3 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NÐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thẩm định th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng như sau: 1. Gộp Điều 5 vào Điều 4 và được sửa đổi như sau: “Điều 4. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân d...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Dự án đầu tư
  • Đối với công trình phải lập dự án đầu tư :
  • chủ đầu tư lập hồ sơ thiết kế cơ sở theo khoản 3 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NÐ-CP về quản lý dự án đầu...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng như sau:
  • 1. Gộp Điều 5 vào Điều 4 và được sửa đổi như sau:
  • “Điều 4. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Dự án đầu tư
  • chủ đầu tư lập hồ sơ thiết kế cơ sở theo khoản 3 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NÐ-CP về quản lý dự án đầu...
  • Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Đối với công trình phải lập dự án đầu tư : Right: đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật.
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng như sau: 1. Gộp Điều 5 vào Điều 4 và được sửa đổi như sau: “Điều 4...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Ủy quyền Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm BTS trên địa bàn thành phố Nha Trang. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm BTS trên địa bàn huyện. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ngoài phạm vi khu vực phải xin phép xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng đối với công trình BTS loại 1 : a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 1). b) Chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh. c) Hồ sơ thiết kế cơ sở kèm theo Kết quả thẩm định thiết kế cơ sở của cấp có thẩm quyền, Dự án đầu tư kèm Quyết định phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý chuyển tiếp Đối với các trạm BTS đã và đang xây dựng trước thời điểm quy định này có hiệu lực nhưng chưa được cấp giấy phép xây dựng : 1. Trường hợp phù hợp với quy hoạch thì được tiếp tục hoạt động; đồng thời, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ tục theo quy định, trình cấp thẩm quyền xem xét, cấp giấy phép xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp 1. Sở Thông tin Truyền thông - Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng để xác định phạm vi các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 trình UBND tỉnh ban hành. - Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng
Điều 2. Điều 2. Hủy bỏ các Phụ lục số 2, 3, 4a, 4b, 5a, 5b, 6, 7 về mẫu biên bản nghiệm thu khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Điều 3. Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Trong thời hạn một năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, Bộ Xây dựng phải ban hành quy định cụ thể về loại và cấp công trình trong các quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng. Trong thời gian chưa ban hành các quy định này, cho phép tiếp tục áp dụng phương pháp phân loại và cấp công trình quy định tại Phụ lục số...
Điều 4. Điều 4. Điều khoản thi hành. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị các doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức liên quan chịu trá...