Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 56

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt
  • động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt các khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản tỉnh Lâm Đồng với nội dung chủ yếu sau: 1. Tổng diện tích khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng là: 1.924,36 km², bao gồm 88 khu vực. Vị trí các khu vực được xác định trên “ Bản đồ khoanh định khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt độ...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau: 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị: a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: 50 m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60 m trở lên; 30 m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60 m; Trong trường hợp cầu có chiều dài đường dốc lên,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau:
  • 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị:
  • a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt các khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản tỉnh Lâm Đồng với nội dung chủ yếu sau:
  • Tổng diện tích khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng là:
  • 1.924,36 km², bao gồm 88 khu vực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và đơn vị có liên quan trong quá trình kiểm tra, tham mưu, xác nhận hoặc thỏa thuận để trình cấp có thẩm quyền xem xét cấp phép hoạt động khoáng sản phải căn cứ các nội dung khoanh định vùng cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản quy định tại Điều 1...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp...
Removed / left-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt và đơn vị có liên quan trong quá trình kiểm tra, tham mưu, xác nhận hoặc thỏa thuận để trình cấp có thẩm quyền xem xét...
  • Giao Sở Tài nguyên và Môi trường trong quá trình triển khai có trách nhiệm tổng hợp, rà soát trình UBND xem xét, xin ý kiến của các Bộ, ngành liên quan để bổ sung, điều chỉnh các khu vực cấm và tạm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở , ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký ban hành./-

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở , ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc và thành phố Đà Lạt và các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ; trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phạm vi đất dành cho đường bộ; sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường bộ và việc xây dựng các công trình thiết yếu tr...
Điều 4. Điều 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.
Chương II Chương II PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Điều 5. Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau: 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm: a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành...
Điều 6 Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau: 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định. 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Hệ thống đường đô thị do Chủ...
Điều 7 Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau: 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu cần thiết. 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số...
Chương III Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ