Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
16/2009/QĐ-UBND
Right document
Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể
33/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể
- Về việc ban hành đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính Nhà nước, Đảng, Đoàn thể như sau: 1. Định mức cho khối tỉnh: a) Đối với đơn vị có dưới 20 biên chế: 54.000.000 đồng/biên chế/năm. b) Đối với đơn vị có từ 20 biên chế trở lên: 53.000.000 đồng/biên chế/năm. 2. Định mức cho khối huyện, thị xã: a) Đối với đơn vị dưới 20 biên chế: 49.000.00...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh định mức chi quản lý hành chính Nhà nước, Đảng, Đoàn thể như sau:
- 1. Định mức cho khối tỉnh:
- a) Đối với đơn vị có dưới 20 biên chế: 54.000.000 đồng/biên chế/năm.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước .
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh đối với các công trình đo đạc chính quy sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh. Các loại chi phí chưa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Định mức trên được áp dụng kể từ ngày 01/01/2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Định mức trên được áp dụng kể từ ngày 01/01/2010.
- Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh đối với các công trình đo đạc chính quy sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đo đạc bản đồ địa c...
- Các loại chi phí chưa tính trong đơn giá, bao gồm các khoản chi phí và định mức như sau:
- - Chi phí khảo sát thiết kế, lập dự toán:
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 26/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 68/2004QĐ-UBND ngày 27/7/2004 của UBND tỉnh về ban hành Đơn giá đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các tiêu chí khác vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007, thời kỳ ổn định 2007 - 2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các tiêu chí khác vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007, thời kỳ ổn định 2007 - 2010.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND ngày 26/6/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 68/2004QĐ-UBND...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông/bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các ông/bà Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Phước
- Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Left: Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.