Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung, sửa đổi một số điều, khoản của Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29 tháng 3 năm 2005 của UBND thành phố về quy trình bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang ở thuê theo Nghị định số 61/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của chính phủ trên địa bàn thành phố
172/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3374/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bổ sung, sửa đổi một số điều, khoản của Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29 tháng 3 năm 2005 của UBND thành phố về quy trình bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang ở thuê theo Nghị định số 61/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của chính phủ trên địa bàn thành phố
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Bổ sung, sửa đổi một số điều, khoản của Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29 tháng 3 năm 2005 của UBND thành phố về quy trình bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang ở thuê theo Nghị định số...
Left
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số Điều, Khoản tại Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND thành phố về quy trình bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang ở thuê theo Nghị định 61/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau: 1 - Tại Điều 6: a- Bãi bỏ khoản 6; b- Bổ sung khoản 10 như sau...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh: - Mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch theo Phụ lục số 1. - Mức thu bằng tiền lệ phí đăng ký cư trú theo Phụ lục số 2. - Mức thu bằng tiền lệ phí chứng minh nhân dân theo Phụ lục số 3.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh:
- - Mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch theo Phụ lục số 1.
- - Mức thu bằng tiền lệ phí đăng ký cư trú theo Phụ lục số 2.
- Sửa đổi, bổ sung một số Điều, Khoản tại Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của UBND thành phố về quy trình bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang ở thuê theo Nghị định 61/CP ngày 5...
- 1 - Tại Điều 6:
- a- Bãi bỏ khoản 6;
Left
Điều 10a
Điều 10a : Thống nhất sử dụng mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (mẫu Giấy chứng nhận theo Nghị định 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ) để cấp cho các hộ gia đình, cá nhân đã hoàn thành việc mua bán nhà và nộp nghĩa vụ tài chính vào ngân sách theo thoả thuận của Bộ Xây dựng tại Văn bản số 888/BXD-QLN ngày 17/...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân. 1. Đối tượng nộp lệ phí: - Lệ phí hộ tịch: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. - Lệ phí đăng ký cư trú: Người thực hiện đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký cư trú t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân.
- 1. Đối tượng nộp lệ phí:
- - Lệ phí hộ tịch: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
- Thống nhất sử dụng mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (mẫu Giấy chứng nhận theo Nghị định 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ) để cấp cho các hộ gia đình, cá nhân đã hoàn t...
Left
Điều 10b
Điều 10b : Để đảm bảo giải quyết nhanh thủ tục hồ sơ của công dân và yêu cầu tiến độ bán nhà của Thủ tướng Chính phủ, Uỷ ban nhân dân thành phố cho phép Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất quyết định cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân đã hoàn thành việc mua bán nhà và nộp...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân. Đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân nộp 100% tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân.
- Đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân nộp 100% tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy định hiện hành.
- Để đảm bảo giải quyết nhanh thủ tục hồ sơ của công dân và yêu cầu tiến độ bán nhà của Thủ tướng Chính phủ, Uỷ ban nhân dân thành phố cho phép Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất quyết định...
- Khi thực hiện các quyền của người sử dụng đất, sở hữu nhà ở, nếu chủ sử dụng nhà, đất có nhu cầu thì được Uỷ ban nhân dân các quận, huyện cấp đổi, chủ sử dụng nhà, đất không phải nộp lệ phí cấp Giấ...
- 4- Sửa đổi Điều 10 như sau:
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các trường hợp bên bán nhà (các Công ty Kinh doanh nhà) đã nộp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền quyền sử dụng đất ở tại UBND các quận, huyện (Phòng Tài nguyên và Môi trường hoặc Văn phòng Đăng ký đất - nhà) thì UBND các quận, huyện giải quyết thủ tục, quyết định cấp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân quy định tại các Quyết định: số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008, số 2802/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008, số 2924/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009, số 2868/2010/QĐ-UBND ngày 23/9/2010 của Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân quy định tại các Quyết định:
- số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008, số 2802/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008, số 2924/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009, số 2868/2010/QĐ-UBND ngày 23/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các trường hợp bên bán nhà (các Công ty Kinh doanh nhà) đã nộp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền quyền sử dụng đất ở tại UBND cá...
- nhà) thì UBND các quận, huyện giải quyết thủ tục, quyết định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở theo quy định tại Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 29/3/2005 của Uỷ ban nhân dân thành phố, nhưn...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất có trách nhiệm tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân thành phố bổ sung, sửa đổi phù hợp với tình hình thực tế.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Giám đốc: Công ty Quản lý và phát triển nhà Hà Nội, Công ty Đầu tư phát triển nhà và Đô thị (Bộ Quốc phòng), Công ty cổ phần Đầu tư và xây dựng giao thông vận tải (Bộ Giao thông vận tải) và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở, Ban, Ngành
- Giám đốc: Công ty Quản lý và phát triển nhà Hà Nội, Công ty Đầu tư phát triển nhà và Đô thị (Bộ Quốc phòng), Công ty cổ phần Đầu tư và xây dựng giao thông vận tải (Bộ Giao thông vận tải) và các tổ...
- Left: Chủ tịch UBND các quận, huyện Right: Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh