Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội
49/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bình Định
67/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nguồn kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTG ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Về việc quy định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay qui định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội, cụ thể như sau: 1. Chế độ trợ cấp thường xuyên: 1.1. Tại cộng đồng: - Mức trợ cấp xã hội hàng tháng thấp nhất cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường quản lý Đơn vị tính: nghìn đồng TT Đối tượng Hệ số Trợ cấp 1 - Đối tượng quy định t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau: 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ 50%; 2. Ngân sách địa phương hỗ trợ 50% còn lại và được phân chia theo tỷ lệ như sau: a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định nguồn kinh phí để thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ theo Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉ...
- 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ 50%;
- 2. Ngân sách địa phương hỗ trợ 50% còn lại và được phân chia theo tỷ lệ như sau:
- Điều 1. Nay qui định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội, cụ thể như sau:
- 1. Chế độ trợ cấp thường xuyên:
- 1.1. Tại cộng đồng:
Left
Điều 2.
Điều 2. Thời gian hưởng chế độ trợ cấp: - Tại cộng đồng: đối tượng có Quyết định hưởng trợ cấp xã hội trước ngày 01/01/2007, thì được hưởng chế độ trợ cấp mới kể từ ngày 01/01/2007; đối tượng có Quyết định hưởng trợ cấp xã hội từ sau ngày 01/01/2007 thì được hưởng chế độ trợ cấp mới tính từ ngày ghi trong Quyết định. - Tại Trung tâm Bả...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Thời gian hưởng chế độ trợ cấp:
- Tại cộng đồng: đối tượng có Quyết định hưởng trợ cấp xã hội trước ngày 01/01/2007, thì được hưởng chế độ trợ cấp mới kể từ ngày 01/01/2007
- đối tượng có Quyết định hưởng trợ cấp xã hội từ sau ngày 01/01/2007 thì được hưởng chế độ trợ cấp mới tính từ ngày ghi trong Quyết định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày đăng Công báo UBND tỉnh và thay thế các Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND ngày 11/7/2006; Quyết định 874/QĐ-UBND ngày 06/11/2000; Quyết định số 41/2000/QĐ-UBND ngày 07/11/2000 của UBND tỉnh Kon Tum về việc quy định mức trợ cấp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày đăng Công báo UBND tỉnh và thay thế các Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND ngày 11/7/2006
- Quyết định 874/QĐ-UBND ngày 06/11/2000
- Quyết định số 41/2000/QĐ-UBND ngày 07/11/2000 của UBND tỉnh Kon Tum về việc quy định mức trợ cấp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.