Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội

Open section

Tiêu đề

Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án" xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án" xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay qui định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội, cụ thể như sau: 1. Chế độ trợ cấp thường xuyên: 1.1. Tại cộng đồng: - Mức trợ cấp xã hội hàng tháng thấp nhất cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường quản lý Đơn vị tính: nghìn đồng TT Đối tượng Hệ số Trợ cấp 1 - Đối tượng quy định t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (sau đây gọi tắt là Đề án). 2. Đối tượng áp dụng: Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (sau đây gọi tắt là Đề án).
  • 2. Đối tượng áp dụng: Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Đề án.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay qui định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội, cụ thể như sau:
  • 1. Chế độ trợ cấp thường xuyên:
  • 1.1. Tại cộng đồng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thời gian hưởng chế độ trợ cấp: - Tại cộng đồng: đối tượng có Quyết định hưởng trợ cấp xã hội trước ngày 01/01/2007, thì được hưởng chế độ trợ cấp mới kể từ ngày 01/01/2007; đối tượng có Quyết định hưởng trợ cấp xã hội từ sau ngày 01/01/2007 thì được hưởng chế độ trợ cấp mới tính từ ngày ghi trong Quyết định. - Tại Trung tâm Bả...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung và mức chi 1. Chi công tác phổ biến, giáo dục pháp luật nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các cấp, các ngành, các tổ chức, đoàn thể, các lực lượng xã hội tại địa phương về mục đích, ý nghĩa, vai trò và ích lợi của học tập suốt đời, xây dựng xã hội học tập; chi tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời hàng năm: Thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nội dung và mức chi
  • 1. Chi công tác phổ biến, giáo dục pháp luật nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các cấp, các ngành, các tổ chức, đoàn thể, các lực lượng xã hội tại địa phương về mục đích, ý nghĩa, vai trò và ích...
  • chi tổ chức Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời hàng năm: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 313/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình ban hành quy định m...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thời gian hưởng chế độ trợ cấp:
  • Tại cộng đồng: đối tượng có Quyết định hưởng trợ cấp xã hội trước ngày 01/01/2007, thì được hưởng chế độ trợ cấp mới kể từ ngày 01/01/2007
  • đối tượng có Quyết định hưởng trợ cấp xã hội từ sau ngày 01/01/2007 thì được hưởng chế độ trợ cấp mới tính từ ngày ghi trong Quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày đăng Công báo UBND tỉnh và thay thế các Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND ngày 11/7/2006; Quyết định 874/QĐ-UBND ngày 06/11/2000; Quyết định số 41/2000/QĐ-UBND ngày 07/11/2000 của UBND tỉnh Kon Tum về việc quy định mức trợ cấp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách nhà nước đảm bảo thực hiện Đề án theo nhiệm vụ được giao cho các cơ quan, đơn vị, địa phương theo phân cấp của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn có liên quan. 2. Nguồn kinh phí huy động từ các nguồn tài trợ, đóng góp của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân (gọi chung là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Nguồn ngân sách nhà nước đảm bảo thực hiện Đề án theo nhiệm vụ được giao cho các cơ quan, đơn vị, địa phương theo phân cấp của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
  • 2. Nguồn kinh phí huy động từ các nguồn tài trợ, đóng góp của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân (gọi chung là nhà tài trợ) và các nguồn tài trợ hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày đăng Công báo UBND tỉnh và thay thế các Quyết định số 31/2006/QĐ-UBND ngày 11/7/2006
  • Quyết định 874/QĐ-UBND ngày 06/11/2000
  • Quyết định số 41/2000/QĐ-UBND ngày 07/11/2000 của UBND tỉnh Kon Tum về việc quy định mức trợ cấp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 3. Trong quá trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.