Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về một số cơ chế chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao trên địa bàn thành phố Hà Nội
138/2007/QĐ-UBND
Right document
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
151/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về một số cơ chế chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- Ban hành quy định về một số cơ chế chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về một số cơ chế, chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục – đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
- a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về một số cơ chế, chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục – đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao trên địa b...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
- 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp.
- 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng xuất khẩu nếu hội đủ các điều kiện theo quy...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Các Tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Mạnh Hiển QUY ĐỊNH VỀ MỘT SỐ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẨY MẠNH XÃ HỘI HÓA TRONG LĨNH VỰC DỊCH VỤ ĐÔ THỊ, GIÁ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Các Tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng Quy định này quy định một số cơ chế, chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong các lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục – đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Cụ thể như sau: 1. Lĩnh vực dịch vụ đô thị: Các dự án nằm trong quy hoạch xây dựng đạt quy mô chuẩn (hoặc đã có chỉ giới, các thông s...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ. 2. Lãi suất cho vay đầu tư bằng đồng Việt Nam bằng lãi suất trái phiếu Chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
- Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
- Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ.
- Điều 1. Đối tượng
- Quy định này quy định một số cơ chế, chính sách đẩy mạnh xã hội hóa trong các lĩnh vực dịch vụ đô thị, giáo dục – đào tạo, y tế, văn hóa, thể dục thể thao trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Cụ thể như...
- 1. Lĩnh vực dịch vụ đô thị:
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 LĨNH VỰC DỊCH VỤ ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 CHO VAY ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHO VAY ĐẦU TƯ
- LĨNH VỰC DỊCH VỤ ĐÔ THỊ
Left
Điều 2.
Điều 2. Các dự án xây dựng công viên, khu vui chơi giải trí, các điểm trông giữ xe 1. Các dự án quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 1 của Quy định này được áp dụng giá thuế đất ở mức tối thiểu theo Nghị định của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước: Trường hợp không được khấu trừ tiền bồi thường, hỗ trợ đất vào tiền thuê...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
- Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm:
- 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
- Điều 2. Các dự án xây dựng công viên, khu vui chơi giải trí, các điểm trông giữ xe
- 1. Các dự án quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 1 của Quy định này được áp dụng giá thuế đất ở mức tối thiểu theo Nghị định của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước:
- Trường hợp không được khấu trừ tiền bồi thường, hỗ trợ đất vào tiền thuê đất, áp dụng đơn giá thuê đất bằng 0,5% giá đất sản xuất kinh doanh, phi nông nghiệp
Left
Điều 3.
Điều 3. Các dự án cống hóa kênh, mương thoát nước làm điểm trông giữ xe 1. Thành phố quy hoạch và công bố công khai các vị trí, diện tích kênh, mương thoát nước được cống hóa làm các điểm trông giữ xe, đầu tư theo phương thức xã hội hóa; Sở Giao thông Công chính chủ trì và công bố rõ trách nhiệm, quyền lợi của nhà đầu tư, hình thức lựa...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã trả được nợ vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
- 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này.
- 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư.
- Điều 3. Các dự án cống hóa kênh, mương thoát nước làm điểm trông giữ xe
- 1. Thành phố quy hoạch và công bố công khai các vị trí, diện tích kênh, mương thoát nước được cống hóa làm các điểm trông giữ xe, đầu tư theo phương thức xã hội hóa
- Sở Giao thông Công chính chủ trì và công bố rõ trách nhiệm, quyền lợi của nhà đầu tư, hình thức lựa chọn chủ đầu tư, thời hạn sử dụng khai thác với các dự án thuộc Thành phố quản lý và hướng dẫn UB...
Left
Mục 2
Mục 2 ĐỐI VỚI LĨNH VỰC GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO, Y TẾ, VĂN HÓA, THỂ THAO A. CƠ SỞ CÔNG LẬP
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
- ĐỐI VỚI LĨNH VỰC GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO, Y TẾ, VĂN HÓA, THỂ THAO
- A. CƠ SỞ CÔNG LẬP
Left
Điều 4.
Điều 4. Về huy động vốn cho các dự án đầu tư xây dựng, tăng cường cơ sở vật chất 1. Các dự án đầu tư xây dựng, tăng cường cơ sở vật chất trong các lĩnh vực giáo dục – đào tạo, y tế, văn hóa thông tin, thể dục thể thao được vay vốn từ Quỹ đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội. 2. Các dự án đầu tư: mở rộng, nâng cấp, đầu tư thiết bị, xây dự...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
- a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
- b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng, tăng cường cơ sở vật chất trong các lĩnh vực giáo dục – đào tạo, y tế, văn hóa thông tin, thể dục thể thao được vay vốn từ Quỹ đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội.
- 2. Các dự án đầu tư: mở rộng, nâng cấp, đầu tư thiết bị, xây dựng mới bệnh viện
- các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở giáo dục – đào tạo và dạy nghề được vay vốn tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư tại Ngân hành Phát triển Việt Nam theo Nghị định số 151/2006/NĐ...
- Left: Điều 4. Về huy động vốn cho các dự án đầu tư xây dựng, tăng cường cơ sở vật chất Right: Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Left
Điều 5.
Điều 5. Về giao đất, cho thuê đất 1. Thực hiện công bố công khai: a. Quy hoạch xây dựng: b. Kế hoạch sử dụng đất, và quỹ đất dành cho các cơ sở ngoài công lập (kể cả quỹ đất trong các khu đô thị) c. Kế hoạch phát triển xã hội hóa của ngành, của quận, huyện. d. Danh mục các dự án kêu gọi đầu tư (xã hội hóa) của ngành, lĩnh vực. 2. Giao...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước.
- 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
- 1. Thực hiện công bố công khai:
- a. Quy hoạch xây dựng:
- b. Kế hoạch sử dụng đất, và quỹ đất dành cho các cơ sở ngoài công lập (kể cả quỹ đất trong các khu đô thị)
- Left: Điều 5. Về giao đất, cho thuê đất Right: Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
Left
Điều 6.
Điều 6. Về xây dựng nhà, cơ sở hạ tầng cho cơ sở ngoài công lập thuê 1. Căn cứ vào quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của Thành phố, Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất: Xác định quỹ nhà, cơ sở hạ tầng thuộc Nhà nước quản lý có đủ điều kiện trình UBND Thành phố quyết định việc đầu tư, cải tạo, nâng cấp, xây mới quỹ nhà, cơ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng cho vay
- Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 6. Về xây dựng nhà, cơ sở hạ tầng cho cơ sở ngoài công lập thuê
- 1. Căn cứ vào quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế xã hội của Thành phố, Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất: Xác định quỹ nhà, cơ sở hạ tầng thuộc Nhà nước quản lý có đủ điều kiện trình UBND T...
- Chủ trì thực hiện đầu tư, cải tạo, nâng cấp, xây mới để cho các cơ sở ngoài công lập thuê.
Left
Điều 7.
Điều 7. Về đầu tư xây dựng nhà, cơ sở vật chất của cơ sở ngoài công lập 1. Các dự án đầu tư xây dựng, tăng cường cơ sở vật chất của cơ sở ngoài công lập trong các lĩnh vực giáo dục – đào tạo, y tế, văn hóa thông tin, thể dục thể thao được vay vốn từ Quỹ đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội. 2. Các dự án đầu tư xây dựng nhà, cơ sở vật chấ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
- a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
- Điều 7. Về đầu tư xây dựng nhà, cơ sở vật chất của cơ sở ngoài công lập
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng, tăng cường cơ sở vật chất của cơ sở ngoài công lập trong các lĩnh vực giáo dục – đào tạo, y tế, văn hóa thông tin, thể dục thể thao được vay vốn từ Quỹ đầu tư phát tri...
- 2. Các dự án đầu tư xây dựng nhà, cơ sở vật chất phục vụ hoạt động cung ứng dịch vụ của cơ sở ngoài công lập được miễn nộp phí xây dựng.
Left
Điều 8.
Điều 8. Về thuế, phí, lệ phí 1. Các cơ sở ngoài công lập được hưởng các ưu đãi về lệ phí trước bạ, thuế giá trị tăng, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 53/2006/NĐ-CP ngày 25/5/2006 của Chính phủ. 2. Các cơ sở ngoài công lập được hưởng các ưu đãi về thuế thu nhập d...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mức vốn cho vay
- 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động).
- 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 8. Về thuế, phí, lệ phí
- Các cơ sở ngoài công lập được hưởng các ưu đãi về lệ phí trước bạ, thuế giá trị tăng, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 53/2...
- 2. Các cơ sở ngoài công lập được hưởng các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo Điều 8 Nghị định số 53/2006/NĐ-CP ngày 25/5/2006 của Chính phủ và mục VII Thông tư số 91/2006/TT-BTC ngày 02/10/...
Left
Điều 9.
Điều 9. Về đào tạo cán bộ 1. Căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách, UBND Thành phố (quận, huyện theo phân cấp quản lý) quyết định hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Thành phố (ngân sách các quận, huyện) để đào tạo, bồi dưỡng tập huấn kiến thức cơ bản theo chỉ tiêu phê duyệt hàng năm cho đội ngũ cán bộ thuộc các cơ sở ngoài công lập. Nguồn ki...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thời hạn cho vay
- 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
- 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện thì thời hạn cho vay tối đa là 15 năm.
- Điều 9. Về đào tạo cán bộ
- Căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách, UBND Thành phố (quận, huyện theo phân cấp quản lý) quyết định hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Thành phố (ngân sách các quận, huyện) để đào tạo, bồi dưỡng tập huấ...
- Nguồn kinh phí hỗ trợ được cấp trực tiếp về các cơ sở đào tạo bồi dưỡng chuyên ngành hoặc về các cơ quan, đơn vị được Thành phố giao chủ trì tổ chức thực hiện các lớp đào tạo, bồi dưỡng.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khen thưởng: Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 53/2006/NĐ-CP ngày 25/5/2006 của Chính phủ và các quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định.
- 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và bảo đảm tiền vay thì thực hiện theo quy định về cho vay đầu tư tại Nghị định này.
- Điều 10. Khen thưởng:
- Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 53/2006/NĐ-CP ngày 25/5/2006 của Chính phủ và các quy định hiện hành.
Left
Điều 11.
Điều 11. Về nguồn thu của cơ sở ngoài công lập: 1. Cơ sở ngoài công lập được tự chủ quy định mức thu theo nguyên tắc bảo đảm đủ trang trải các chi phí cần thiết, hợp lý, có tích lũy để đầu tư phát triển đối với những dịch vụ Nhà nước không quy định mức thu. Mức thu của từng cơ sở ngoài công lập phải được công khai và tổng hợp báo cáo v...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này . 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư
- 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này .
- 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
- Điều 11. Về nguồn thu của cơ sở ngoài công lập:
- Cơ sở ngoài công lập được tự chủ quy định mức thu theo nguyên tắc bảo đảm đủ trang trải các chi phí cần thiết, hợp lý, có tích lũy để đầu tư phát triển đối với những dịch vụ Nhà nước không quy định...
- Mức thu của từng cơ sở ngoài công lập phải được công khai và tổng hợp báo cáo về các sở chủ quản chuyên ngành, UBND quận, huyện và Sở Tài chính theo phân cấp.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý về tài sản đối với các trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động: 1. Đối với trường hợp chuyển các cơ sở công lập, bán công ra ngoài công lập (cơ sở cung ứng dịch vụ công cộng không nhằm mục đích kinh doanh), tài sản được xử lý như sau: a. Đối với đất: Khi chuyển đổi mô hình hoạt động, cơ sở ngoài công lập được thuê đất, m...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh
- Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
- Điều 12. Xử lý về tài sản đối với các trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động:
- 1. Đối với trường hợp chuyển các cơ sở công lập, bán công ra ngoài công lập (cơ sở cung ứng dịch vụ công cộng không nhằm mục đích kinh doanh), tài sản được xử lý như sau:
- a. Đối với đất: Khi chuyển đổi mô hình hoạt động, cơ sở ngoài công lập được thuê đất, miễn thu tiền thuê đất theo quy định.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của cơ sở ngoài công lập: Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định 53/2006/NĐ-CP ngày 25/5/2006 của Chính phủ và mục XII Thông tư 91/2006/TT-BTC ngày 2/10/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này. 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Điều kiện bảo lãnh
- 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này.
- 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
- Điều 13. Trách nhiệm của cơ sở ngoài công lập:
- Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định 53/2006/NĐ-CP ngày 25/5/2006 của Chính phủ và mục XII Thông tư 91/2006/TT-BTC ngày 2/10/2006 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, quận, huyện. 1. Sở Giao thông Công chính chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành có liên quan hướng dẫn và triển khai thực hiện Điều 2, Điều 3 của quy định này. 2. Các Sở Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa Thông tin, Thể dục Thể thao, Lao động Thương binh và xã hội. a. Th...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thời hạn bảo lãnh
- Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
- Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, quận, huyện.
- 1. Sở Giao thông Công chính chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các sở, ngành có liên quan hướng dẫn và triển khai thực hiện Điều 2, Điều 3 của quy định này.
- 2. Các Sở Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa Thông tin, Thể dục Thể thao, Lao động Thương binh và xã hội.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành. 1. Các nội dung khác có liên quan không ghi trong quy định này, thực hiện theo quy định tại Nghị định tại Nghị định 53/2006/NĐ-CP ngày 25/5/2006 của Chính phủ; Thông tư số 91/2006/TT-BTC ngày 2/10/2006 của Bộ Tài chính; Thực hiện các quy định tại Thông tư số 05/2007/TT-BTNMT ngày 30/5/2007 của Bộ Tài nguyê...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động). 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động).
- 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
- 1. Các nội dung khác có liên quan không ghi trong quy định này, thực hiện theo quy định tại Nghị định tại Nghị định 53/2006/NĐ-CP ngày 25/5/2006 của Chính phủ
- Thông tư số 91/2006/TT-BTC ngày 2/10/2006 của Bộ Tài chính
- Thực hiện các quy định tại Thông tư số 05/2007/TT-BTNMT ngày 30/5/2007 của Bộ Tài nguyên Môi trường và các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố.
- Left: Điều 15. Điều khoản thi hành. Right: Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh
Unmatched right-side sections