Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 39
Right-only sections 82

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng và quản lý khai thác các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định về khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng và quản lý khai thác các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Các ông : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố Đàlạt, Thị xã Bảo Lộc, thủ trưởng các đơn vị và mọi tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Quy định Về việc khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng và quản lý khai thác các công trình thủy lợi trên đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I :

Chương I : Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư phát triển thủy lợi vừa và nhỏ để phục vụ sản xuất, đời sống và kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Đối tượng và phạm vi áp dụng. a) Đối tượng thực hiện : Tất cả các thành phần kinh tế, các tổ chức, cá nhân hoặc cộng đồng dân cư (gọi tắt là chủ đầu tư) đều được Nhà nước khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi trong việc tự đầu tư vốn, công sức để xây dựng và quản lý khai thác, kinh doanh các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Phân loại công trình. a) Công trình thủy lợi vừa : - Hồ - đập có dung tích chứa từ 0,5 triệu đến dưới 10 triệu m 3 nước hoặc có chiều cao đập từ 5m đến dưới 20m; Trạm bơm có công suất từ 150m 3 /h đến 1.500m 3 /h. b) Công trình thủy lợi nhỏ : - Hồ - đập có dung tích chứa dưới 0,5 triệu m 3 nước hoặc có chiều cao đập dưới 5m; T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Trách nhiệm - nghĩa vụ và quyền lợi của chủ đầu tư bỏ vốn để xây dựng các công trình thủy lợi I. Trách nhiệm - nghĩa vụ của chủ đầu tư :

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Chủ đầu tư thực hiện việc lập dự án khả thi, khảo sát thiết kế, thi công xây dựng và hồ sơ kỹ thuật phải trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nghiêm cấm việc tự ý xây dựng công trình thủy lợi, khai thác nguồn nước trái với quy hoạch và trái với những nội dung Nhà nước phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, chủ đầu tư phải tổ chức bộ phận quản lý dự án để quản lý xây dựng, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình, quản lý khai thác công trình theo giấy phép kinh doanh được cấp, đồng thời chủ đầu tư chịu trách nhiệm về an toàn công trình, hiệu quả đầu tư trong kinh doanh lợi ích tổng hợp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý điều hành dự án (hoặc bộ phận quản lý dự án được chủ đầu tư ủy quyền) phải có đủ khả năng nghiệp vụ kỹ thuật chuyên ngành để giám sát, thi công xây dựng và quản lý khai thác vận hành công trình theo qui trình qui phạm kỹ thuật. Phải chịu sự kiểm tra của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện các quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ nội dung hợp đồng và chỉ được quyền từ chối phục vụ nếu người sử dụng nước, mặt nước, mặt bằng công trình không ký hợp đồng sử dụng hoặc không trả tiền theo hợp đồng đã ký. Hợp đồng cung cấp nước tưới và nước sinh hoạt phải theo định mức sử dụng Nhà nước quy định cho từng loại. Nếu ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Chủ đầu tư phải thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của Luật thuế hiện hành trong quá trình kinh doanh, khai thác sử dụng công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Hàng năm chủ đầu tư phải trích một phần số tiền thu được (về phí sử dụng nước, tiền kinh doanh từ lợi ích của công trình) để tu bổ, sửa chữa, phòng chống lụt bão cho công trình, ứng cứu công trình khi xảy ra sự cố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Trong quá trình thi công xây dựng, quản lý, khai thác, kinh doanh công trình nếu do chủ quan thiếu trách nhiệm gây ra sự cố, hoặc không thực hiện đầy đủ nội dung hợp đồng đã ký kết gây thiệt hại đến sản xuất, tính mạng, tài sản của Nhà nước và nhân dân, thì chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại. II. Quyền lợi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Chủ đầu tư tự bỏ vốn, công sức xây dựng công trình thì được Nhà nước cho phép khai thác, kinh doanh lợi ích tổng hợp của công trình. Thời hạn cho phép khai thác kinh doanh tùy theo từng loại công trình và từng loại kinh doanh cụ thể nhưng không được vượt quá 50 năm. Nếu hết thời hạn, công trình còn phát huy tác dụng, Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Việc giao đất cho tổ chức để xây dựng công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông lâm nghiệp và nước sinh hoạt (đất chuyên dùng) được Nhà nước ưu tiên giao đất không thu tiền. Nhưng chủ đầu tư không được sử dụng đất được giao này để mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi, thế chấp quyền sử dụng đất. Thời hạn giao đất bằng thời hạn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Được Nhà nước hỗ trợ vốn đầu tư, giúp đỡ kỹ thuật, thực hiện chính sách ưu đãi về thuế đối với chủ đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi phục vụ tưới tiêu, nước sinh hoạt cho vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Chủ đầu tư được phép thu tiền sử dụng nước, mặt nước, mặt bằng của công trình v.v... và được quản lý sử dụng toàn bộ số tiền thu được từ kinh doanh lợi ích tổng hợp của công trình thủy lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Đối với việc sử dụng nước trồng cây lương thực; mức thu theo thỏa thuận nhưng cao nhất không vượt quá 2,0 lần mức thu theo quyết định hiện hành của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc "Quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Đối với việc sử dụng nước trồng cây công nghiệp dài ngày, rau hoa, cây đặc sản có giá trị kinh tế cao : Mức thu thỏa thuận giữa chủ đầu tư với các hộ dùng nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Đối với việc kinh doanh lợi ích tổng hợp của công trình như : sử dụng nước, mặt nước, mặt bằng để kinh doanh du lịch, dịch vụ, nuôi trồng thủy sản, sản xuất công nghiệp, cấp nước sinh hoạt... : Mức thu thỏa thuận giữa chủ đầu tư với các hộ sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Được Nhà nước đầu tư vốn hoàn toàn cho công tác quy hoạch thủy lợi, lập dự án khả thi, khảo sát thiết kế kỹ thuật, đền bù đất đai và một phần tài sản hoa màu trên đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Được Nhà nước hỗ trợ phương tiện, thiết bị kỹ thuật, lực lượng trong việc ứng cứu công trình khi xảy ra sự cố gây ảnh hưởng đến tính mạng, tài sản của Nhà nước và nhân dân trong vùng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Được Nhà nước ưu tiên giao đất, giao rừng để trồng rừng, quản lý bảo vệ rừng thuộc phạm vi phòng hộ bảo vệ nguồn nước của công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Công trình thủy lợi do các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng bằng bất cứ nguồn vốn nào đều được coi là cơ sở vật chất kỹ thuật hạ tầng được Nhà nước , nhân dân bảo vệ theo quy định của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các luật khác đã được Nhà nước ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Được quyền thuê đơn vị thi công, đơn vị tư vấn có tư cách pháp nhân do Nhà nước cấp giấy phép hành nghề. Trường hợp cộng đồng dân cư (thôn, xóm) góp vốn và công sức tự xây dựng công trình thủy lợi để phục vụ sản xuất :

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Cộng đồng dân cư phải thực hiện đầy đủ các trách nhiệm, nghĩa vụ và có các quyền lợi như trường hợp công trình thủy lợi do các thành phần kinh tế bỏ vốn để xây dựng mới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Cộng đồng dân cư bầu ra Ban Quản lý dự án của mình để thực hiện việc đầu tư và quản lý khai thác công trình kể cả công trình được Nhà nước hỗ trợ một phần vốn. Ban Quản lý dự án chịu trách nhiệm quyết toán phần vốn đóng góp của cộng đồng dân cư và vốn hỗ trợ của Nhà nước (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Nếu không có hoạt động khai thác kinh doanh gì ngoài việc tự phục vụ sản xuất cho cộng đồng dân cư của mình thì Nhà nước sẽ xem xét cụ thể từng loại công trình để hỗ trợ một phần vốn đầu tư xây dựng công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: Giá trị tài sản và quyền sở hữu tài sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Giá trị tài sản đầu tư xây dựng công trình (không tính giá trị đất) được xác định theo đơn giá, định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ bản hiện hành tại thời điểm quyết toán công trình có sự xác nhận của cơ quan quản lý Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Giá trị tài sản đầu tư xây dựng công trình được Nhà nước cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu, chủ đầu tư được quyền thừa kế, sang nhượng, góp vốn liên doanh và thế chấp vay vốn, Nhà nước bảo hộ quyền lợi hợp pháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV:

Chương IV: Phân cấp quản lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: UBND xã, phường, thị trấn xem xét và cho phép xây dựng những công trình thủy lợi nhỏ có qui mô như sau : hồ, đập có chiều cao đập dưới 3mét hoặc có dung tích chứa dưới 30.000m 3 nước; phai, đập chắn, trạm bơm... để tưới tiêu cho dưới 5 ha lúa hoặc dưới 15 ha cây công nghiệp. Loại công trình này không phải lập dự án khả thi và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: UBNDcấp huyện phê duyệt thiết kế dự toán và cấp phép khai thác kinh doanh cho chủ đầu tư xây dựng những công trình thủy lợi nhỏ có qui mô như sau : hồ, đập có chiều cao đập dưới 5 mét hoặc có dung tích dưới 150.000 m 3 nước; hệ thống thủy lợi, trạm bơm có diện tích tưới tiêu cho dưới 25 ha lúa hoặc dưới 75 ha cây công nghiệp....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 30

Điều 30: UBND tỉnh phê duyệt dự án khả thi, thiết kế dự toán và cấp phép khai thác kinh doanh cho các công trình có qui mô lớn hơn các công trình quy định tại điều 28 và 29 nêu trên. Việc đầu tư xây dựng, khai thác và sử dụng nước ngầm thực hiện theo quy định riêng của UBND tỉnh Lâm Đồng.

Open section

Điều 28.

Điều 28. Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư Hội đồng thẩm đình nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để thẩm định các dự án đầu tư. Tùy theo quy mô, tính chất và sự cần thiết của từng dự án, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư thẩm định h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30: UBND tỉnh phê duyệt dự án khả thi, thiết kế dự toán và cấp phép khai thác kinh doanh cho các công trình có qui mô lớn hơn các công trình quy định tại điều 28 và 29 nêu trên.
  • Việc đầu tư xây dựng, khai thác và sử dụng nước ngầm thực hiện theo quy định riêng của UBND tỉnh Lâm Đồng.
Added / right-side focus
  • Điều 28. Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư
  • Hội đồng thẩm đình nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để thẩm định các dự án đầu tư.
  • Tùy theo quy mô, tính chất và sự cần thiết của từng dự án, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư thẩm định hoặc thẩm định lại trước khi quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 30: UBND tỉnh phê duyệt dự án khả thi, thiết kế dự toán và cấp phép khai thác kinh doanh cho các công trình có qui mô lớn hơn các công trình quy định tại điều 28 và 29 nêu trên.
  • Việc đầu tư xây dựng, khai thác và sử dụng nước ngầm thực hiện theo quy định riêng của UBND tỉnh Lâm Đồng.
Target excerpt

Điều 28. Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư Hội đồng thẩm đình nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để thẩm định các dự án đầu tư. Tùy theo quy mô, tính chất...

left-only unmatched

Chương V:

Chương V: Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Chính quyền các cấp phổ biến, tuyên truyền rộng rãi bản quy định này, có trách nhiệm tạo mọi điều kiện thuận lợi để khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng và quản lý khai thác các công trình thủy lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiến hành và hoàn thành việc lập quy hoạch thủy lợi chi tiết trên địa bàn toàn tỉnh để có cơ sở cho việc đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi trong từng năm; tham mưu cho UBND tỉnh trongcác lĩnh vực quản lý quy hoạch và kế hoạch phát triển thủy lợi, quản lý nguồn nước, quản lý xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...