Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành tỷ lệ thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk
34/2006/QĐ-UBND
Right document
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
142/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành tỷ lệ thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Về việc ban hành tỷ lệ thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành tỷ lệ % thu tiền thuê đất cho từng loại đất, khu vực, vị trí trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk như sau: TT Loại đất, vị trí đất Tỷ lệ thu tiền thuê đất (%) I Đất nông nghiệp 1 Đất trồng cây lâu năm, hàng năm (tính chung cho các hạng đất) A Địa bàn thuận lợi (khu vực 1) 0,50 B Địa bàn còn lại 0,40 C Địa bàn đặc biệt khó khăn 0,2...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
- 1. Nhà nước cho thuê đất.
- Điều 1. Ban hành tỷ lệ % thu tiền thuê đất cho từng loại đất, khu vực, vị trí trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk như sau:
- Loại đất, vị trí đất
- Tỷ lệ thu tiền thuê đất (%)
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào tỷ lệ được quy định tại Điều 1 Quyết định này và giá đất do UBND tỉnh ban hành: - Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cấp tỉnh, UBND các huyện, thành phố xác định đơn giá thuê đất đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- Điều 2. Căn cứ vào tỷ lệ được quy định tại Điều 1 Quyết định này và giá đất do UBND tỉnh ban hành:
- - Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cấp tỉnh, UBND các huyện, thành phố xác định đơn giá thuê đất đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nướ...
- - Trưởng Phòng Tài chính Kế hoạch các huyện, thành phố chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cấp huyện trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố quyết định đơn giá thuê đất cho từng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
- 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các Sở...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections