Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 49
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 20/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành Quy định thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư tại tỉnh Yên Bái.

Open section

ĐIỀU 3

ĐIỀU 3 : Quyết định này thay thế Quyết định số 101/1999/QĐ-UB ngày 13/5/1999 của UBND Tỉnh Bình Phước về việc quy định quy mô cấu trúc công trình xây dựng cơ bản trong phạm vi nội thị xã Đồng Xoài Tỉnh Bình Phước.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `ĐIỀU 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 20/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành Quy định thẩm định công nghệ các Dự án...
Added / right-side focus
  • ĐIỀU 3 : Quyết định này thay thế Quyết định số 101/1999/QĐ-UB ngày 13/5/1999 của UBND Tỉnh Bình Phước về việc quy định quy mô cấu trúc công trình xây dựng cơ bản trong phạm vi nội thị xã Đồng Xoài...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 20/9/1999 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành Quy định thẩm định công nghệ các Dự án...
Target excerpt

ĐIỀU 3 : Quyết định này thay thế Quyết định số 101/1999/QĐ-UB ngày 13/5/1999 của UBND Tỉnh Bình Phước về việc quy định quy mô cấu trúc công trình xây dựng cơ bản trong phạm vi nội thị xã Đồng Xoài Tỉnh Bình Phước.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Ngọc QUY ĐỊNH Về thẩm định, giám đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể đối với hoạt động thẩm định công nghệ, giám định công nghệ các Dự án đầu tư, hợp đồng chuyển giao công nghệ triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái thuộc thẩm quyền được phân cấp quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các Dự án; các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ; các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ giám định công nghệ có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1 . Công nghệ là các giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật (có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện) dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Chuyển giao công nghệ là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ các thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Uỷ ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về công nghệ, thẩm định công nghệ, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Yên Bái theo nhiệm vụ và quyền hạn được Chính phủ phân cấp. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân tỉnh quản lý Nhà nước về công nghệ, thẩm định công nghệ, giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định công nghệ các Dự án đầu tư 1. Đối với các Dự án có sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh (trong quy định này gọi tắt là vốn nhà nước), Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thẩm định về công nghệ và trả lời bằng văn bản theo đề nghị của sở ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Nội dung thẩm định công nghệ 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra, thị trường, chỉ tiêu chất lượng sản phẩm; 2. Lựa chọn công nghệ; 3. Các thiết bị trong dây chuyền công nghệ; 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, linh kiện, phụ tùng cho sản xuất; 5. Lựa chọn địa điểm; 6. Chuyển giao công nghệ; 7. Ảnh hưởng của công nghệ đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Hồ sơ thẩm định công nghệ 1. Công văn đề nghị thẩm định công nghệ Dự án. 2. Thuyết minh Dự án đầu tư. Trong thuyết minh Dự án, ngoài các nội dung có liên quan đến công nghệ, phải có 01 chương hoặc 01 phần về lựa chọn công nghệ, trong đó cần giải trình các nội dung sau: a) Các yêu cầu đặt ra đối với công nghệ được lựa chọn; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Thủ tục và thời hạn thẩm định công nghệ 1. Chủ Dự án nộp toàn bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Dự án cho cơ quan được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao là đầu mối tổ chức thẩm định Dự án. Cơ quan chủ trì thẩm định Dự án có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, sau đó gửi cho Sở Khoa học và Công nghệ 01 bộ hồ sơ để lấy ý kiến thẩm định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Kinh phí thẩm định công nghệ 1. Kinh phí thẩm định công nghệ Dự án đầu tư nằm trong kinh phí thẩm định chung của Dự án. 2. Kinh phí thẩm định công nghệ dùng để chi cho các nội dung sau: a) Nghiên cứu hồ sơ Dự án, tham khảo, sưu tầm, mua tài liệu để phục vụ thẩm định; b) Khảo sát thực địa; c) Chi phí thuê chuyên gia và tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về chuyển giao công nghệ 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ vào tỉnh Yên Bái đều phải được thực hiện bằng hợp đồng chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là hợp đồng) theo quy định tại Nghị định số 11/2005/NĐ-CP ngày 02/02/2005 của Chính phủ quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (sửa đổi) và các quy định hiện hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Nội dung của chuyển giao công nghệ Chuyển giao công nghệ bao gồm chuyển giao một hoặc một số nội dung hoặc toàn bộ các nội dung sau: 1. Nội dung công nghệ thuộc hoặc gắn với các đối tượng sở hữu công nghiệp được phép chuyển giao và đang trong thời hạn được pháp luật Việt Nam bảo hộ. Việc chuyển giao thuần tuý quyền sở hữu, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Những công nghệ không được chuyển giao 1. Công nghệ không đáp ứng các yêu cầu trong các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người, bảo vệ môi trường; 2. Công nghệ có tác động và gây hậu quả xấu đến văn hoá, quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự và an toàn xã hội của Việt Nam; 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Nguyên tắc lập hợp đồng 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ phải được thực hiện trên cơ sở hợp đồng bằng văn bản hoặc bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật và tuân theo quy định này. Hợp đồng là cơ sở cho các bên thực hiện các cam kết, bảo đảm tính pháp lý cho việc chuyển giao công nghệ, thanh toán và giải qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Tên và hình thức công nghệ được chuyển giao; 2. Tên, địa chỉ bên giao và bên nhận; tên, chức vụ người đại diện của các bên; 3. Các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong hợp đồng; 4. Mục tiêu, nội dung, phạm vi, đặc điểm, chất lượng và kết quả chuyển giao công nghệ. Trong trường hợp công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Giá của công nghệ được chuyển giao 1. Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ mà bên nhận không sử dụng vốn Nhà nước, các bên tham gia hợp đồng tự thoả thuận giá và phương thức thanh toán cho việc chuyển giao công nghệ; 2. Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ mà bên nhận có sử dụng vốn Nhà nước thì trên cơ sở xem xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Các hợp đồng chuyển giao công nghệ sau đây phải đăng ký: a) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam; b) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; c) Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước có giá trị từ 500.000.000 đồng Việt Nam trở lên. Đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Cơ quan xác nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ xác nhận đăng ký: a) Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam có giá trị thanh toán từ 1.000.000.000 đồng Việt Nam trở xuống; b) Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước có giá trị từ 500.000.000 đồng Việt Nam trở lê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (theo mẫu quy định); 2. Hợp đồng đã được các bên ký kết và đóng dấu (nếu đối tượng tham gia là pháp nhân) và các phụ lục (nếu có) có ký tắt của các bên (hoặc đóng dấu giáp lai nếu đối tượng tham gia là pháp nhân) vào tất cả các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Bên nhận công nghệ có trách nhiệm thực hiện thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ tại Sở Khoa học và Công nghệ đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc diện đăng ký tại địa phương. 2. Thủ tục đăng ký hợp đồng: a) Hồ sơ đề nghị đăng ký hợp đồng gửi đến Sở Khoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ Khi nộp hồ sơ yêu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, người nộp hồ sơ phải nộp phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Báo cáo, nghiệm thu hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hàng năm, đơn vị thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ phải báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng cho Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu quy định). Sau khi hoàn tất việc chuyển giao công nghệ, các bên tham gia hợp đồng phải tổ chức nghiệm thu kết quả chuyển giao công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NỘI DUNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Giám định công nghệ Dự án đầu tư 1. Giám định máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất: a) Đánh giá sự phù hợp và tính đồng bộ của máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất so với yêu cầu nêu trong hồ sơ Dự án; b) Đánh giá chất lượng thực tế của máy móc, thiết bị và dây chuyền sản xuất so với các yêu cầu nêu trong hồ sơ Dự án,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Giám định công nghệ hợp đồng chuyển giao công nghệ: 1. Đánh giá về tính tiên tiến của công nghệ và thiết bị sản xuất được chuyển giao trong hợp đồng; 2. Chất lượng sản phẩm được sản xuất nhờ việc áp dụng công nghệ được chuyển giao so với tiêu chuẩn chất lượng đã thoả thuận; 3. Đánh giá về mức độ hoàn thành các nội dung công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ VÀ GIÁM ĐỊNH VIÊN CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Yêu cầu đối với tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ 1. Tổ chức giám định công nghệ phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Là Doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công nghệ có đủ năng lực và kinh nghiệm chuyên môn trong lĩnh vực giám định, được thành lập và hoạt động theo các quy định của pháp luật. b) Có đăng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ. 1. Quyền của tổ chức giám định công nghệ: a) Tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc tiến hành các hoạt động giám định công nghệ. b) Ký kết hợp đồng dịch vụ giám định công nghệ. c) Yêu cầu người sử dụng dịch vụ giám định công nghệ cung cấp thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Đăng ký hoạt động giám định công nghệ 1. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động cho các tổ chức giám định công nghệ không có vốn nước ngoài và giám định viên công nghệ là người Việt Nam có đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh Yên Bái. 2. Trình Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét quyết định cấp Giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 . Thủ tục đăng ký hoạt động giám định công nghệ 1. Tổ chức giám định công nghệ hoặc giám định viên công nghệ nộp 02 bộ hồ sơ đăng ký hoạt động giám định công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ và nộp lệ phí theo quy định của Nhà nước. 2. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Hồ sơ đăng ký 1. Đối với tổ chức giám định công nghệ: a) Đơn đăng ký hoạt động giám định công nghệ; b) Quyết định thành lập tổ chức, Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư; c) Giải trình về năng lực giám định công nghệ của tổ chức; d) Lý lịch khoa học của giám định viên công nghệ, là người đứng đầu tổ chức; đ) Danh sách g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 THỦ TỤC GIÁM ĐỊNH, NỘI DUNG HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 . Thủ tục giám định công nghệ 1. Tổ chức giám định công nghệ và giám định viên công nghệ được trưng cầu thực hiện việc giám định công nghệ phải lập đề cương chi tiết, xác định rõ nội dung, tiến độ thực hiện nhiệm vụ trong hợp đồng dịch vụ giám định công nghệ và thực hiện ký kết hợp đồng dịch vụ giám định công nghệ với tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Nội dung hợp đồng giám định công nghệ 1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ giám định công nghệ và bên trưng cầu giám định công nghệ. 2. Nội dung công nghệ cần giám định. 3. Phương pháp, các tiêu chí, quy trình giám định. 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên. 5. Thời hạn, tiến độ thực hiện hoạt động giám định. 6....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 . Báo cáo kết quả thực hiện hợp đồng giám định công nghệ 1. Sau khi hoàn thành việc giám định công nghệ, tổ chức giám định công nghệ hoặc giám định viên công nghệ phải lập báo cáo kết quả giám định công nghệ gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Khoa học và Công nghệ. 2. Báo cáo kết quả gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHIẾU NẠI, TỔ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại về xác nhận đăng ký, từ chối xác nhận đăng ký hoặc thu hồi đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, đăng ký hoạt động giám định công nghệ và có quyền tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật về chuyển giao công nghệ, giám định công nghệ theo quy định hiện hành của pháp luật Việt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Xử lý vi phạm Việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thẩm định công nghệ, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định của pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Quy định về quy mô cấu trúc công trình xây dựng cơ bản trong phạm vi nội ô theo đồ án quy hoạch Thị xã của Tỉnh Bình Phước
ĐIỀU 1 ĐIỀU 1 : Nay ban hành quy định về quy mô cấu trúc công trình xây dựng cơ bản trong phạm vi nội ô theo đồ án quy hoạch Thị xã của Tỉnh Bình Phước với nội dung như sau : I. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC XIN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CƠ BẢN : 1. Thủ tục xin giấy phép xây dựng: - Tất cả các trường hợp xây dựng mới,...
ĐIỀU 2 ĐIỀU 2 : Tổ chức thực hiện 1. Giao giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng UBND Thị trấn Đồng Xoài và địa phương có liên quan phổ biến rộng rãi và áp dụng để quản lý xây dựng. 2. Giao giám đốc Sở Xây dựng : a) Lập hướng dẫn cụ thể cho nhân dân lập hồ sơ thiết kế và xây dựng công trình hoặc các hạng mục công trình xây dựng cơ bản the...
ĐIỀU 4 ĐIỀU 4 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Giám đốc Sở Địa chính cùng thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, địa phương và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.