Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về chế độ trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về chế độ trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ cấp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 1. Loại phí Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn. 2. Phạm vi điều chỉnh Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
  • Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn.
  • 2. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ cấp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định chính sách và chế độ trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp phí 1. Các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình). 2. Các cơ sở y tế tư nhân, công lập và cơ quan y tế đóng trên đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp phí
  • Các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác (trừ chất thải rắn thông thường phát t...
  • Các cơ sở y tế tư nhân, công lập và cơ quan y tế đóng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai thực hiện nộp phí vệ sinh thu gom và xử lý rác thải y tế nguy hại theo quy định của ngành y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định chính sách và chế độ trợ giúp các đối...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ngành chức năng liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các đối tượng hưởng chế độ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Văn M...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không phải nộp phí 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không phải nộp phí
  • 1. Cá nhân, hộ gia đình thải chất thải rắn thông thường phát thải trong sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình.
  • 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí nhưng tự xử lý hoặc ký hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn đảm bảo tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ngành chức năng liên quan
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các đối tượng hưởng chế độ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này quy định chế độ trợ cấp cho các đối tượng thuộc diện bảo trợ xã hội (gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biê...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định này quy định chế độ trợ cấp cho các đối tượng thuộc diện bảo trợ xã hội (gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp ở cộng đồng và ở các trung tâm bảo trợ xã hội là 240.000 đồng/tháng/người, tương ứng với hệ số 1.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tổ chức thu phí 1. Đơn vị tổ chức thu phí là Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa. a) Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu phí đối với các đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có tính chất và quy mô tương ứng với đối tượng phải lập báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn vị tổ chức thu phí
  • 1. Đơn vị tổ chức thu phí là Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa.
  • a) Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thu phí đối với các đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc có tính chất và quy mô tương ứng với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp ở cộng đồng và ở các trung tâm bảo trợ xã hội là 240.000 đồng/tháng/người, tương ứng...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các chế độ trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng. Việc trợ cấp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức thu và mức trích phí 1. Mức thu phí a) Mức thu đối với chất thải rắn thông thường: - Các khu vực phường, thị trấn và các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh: 40.000 đồng/tấn (bốn mươi ngàn đồng trên một tấn). - Các khu vực còn lại: 32.000 đồng/tấn (ba mươi hai ngàn đồng trên một tấn). b) Mức thu đối với chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức thu và mức trích phí
  • 1. Mức thu phí
  • a) Mức thu đối với chất thải rắn thông thường:
Removed / left-side focus
  • Các chế độ trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng.
  • Việc trợ cấp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống.
left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự năm 2005, hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật; trẻ em có cha và mẹ,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng và quyết toán phí 1. Chứng từ thu phí Chứng từ thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn do Cục Thuế Đồng Nai phát hành theo quy định. Đơn vị tổ chức thu phí phải lập, cấp biên lai hoặc hóa đơn cho đối tượng nộp phí. 2. Thu nộp phí: a) Đối với đối tượng nộp phí: - Kê khai đầy đủ, đúng mẫu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng và quyết toán phí
  • 1. Chứng từ thu phí
  • Chứng từ thu phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn do Cục Thuế Đồng Nai phát hành theo quy định. Đơn vị tổ chức thu phí phải lập, cấp biên lai hoặc hóa đơn cho đối tượng nộp phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên
  • 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng
  • trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự năm 2005, hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được hưởng trợ cấp đột xuất 1. Đối tượng được hưởng trợ cấp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích; b) Hộ gia đình có người bị thương nặng; c) Hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công khai chế độ thu phí Tổ chức thu phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính gồm: Niêm yết tên phí, mức thu, chứng từ thu; thông báo công khai văn bản quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Công khai chế độ thu phí
  • Tổ chức thu phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết theo quy định tại phần Đ, mục IV Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngà...
  • thông báo công khai văn bản quy định thu phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng được hưởng trợ cấp đột xuất
  • 1. Đối tượng được hưởng trợ cấp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm:
  • a) Hộ gia đình có người chết, mất tích;
left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁC CHÍNH SÁCH TRỢ CẤP THƯỜNG XUYÊN TẠI CÁC CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 4 của Quy định này có hoàn cảnh khó khăn không tự đảm bảo được cuộc sống, không có nơi nương tựa được cơ quan quản lý trực tiếp ra quyết định tiếp nhận vào các cơ sở bảo trợ xã hội để chăm sóc nuôi dưỡng, được hưởng các chính sách trợ cấp như sau: 1. Mức trợ cấp STT...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các ngành liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định, đúng chế độ tài chính, kế toán hiện hành; định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, trình kỳ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các ngành liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy...
  • định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, trình kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 4 của Quy định này có hoàn cảnh khó khăn không tự đảm bảo được cuộc sống, không có nơi nương tựa được cơ quan quản lý trực tiếp ra quy...
  • 1. Mức trợ cấp
  • (ngàn đồng/tháng)
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trợ cấp mua sách giáo khoa, đồ dùng học tập, dụng cụ văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao cho đối tượng được nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước như sau: 1. Mức trợ cấp tập vở, đồ dùng học tập: Học sinh bậc tiểu học: 150.000 - 7849.000 đồng/người/năm; Học sinh bậc trung học cơ sở: 7901.000 - 7873.000 đồng/ngườ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trợ cấp mua sách giáo khoa, đồ dùng học tập, dụng cụ văn hóa, văn nghệ, thể dục thể thao cho đối tượng được nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội của Nhà nước như sau:
  • 1. Mức trợ cấp tập vở, đồ dùng học tập:
  • Học sinh bậc tiểu học: 150.000
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các đồ dùng phục vụ trong sinh hoạt cho các đối tượng ở 03 cơ sở: Trung tâm Bảo trợ người già người tàn tật Đồng Nai, Trung tâm Bảo trợ huấn nghệ Cô nhi Biên Hòa, Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ mồ côi khuyết tật Đồng Nai, được trang cấp theo nhu cầu thực tế và được thanh quyết toán theo giá thị trường tại từng thời điểm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chế độ cho trẻ em trưởng thành 1. Đối với các em đã đến tuổi trưởng thành nhưng các em có nhu cầu và có khả năng tiếp thu để tiếp tục học hết chương trình văn hóa hoặc học nghề thì được tiếp tục trợ cấp nuôi dưỡng và hỗ trợ kinh phí để đóng học phí và các khoản trợ cấp khác để học hết chương trình đang học. 2. Các em đến tuổi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chăm sóc sức khỏe 1. Đối tượng xã hội nuôi dưỡng ở các cơ sở bảo trợ xã hội được cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại Luật Bảo hiểm y tế và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Tiền mua thuốc dự phòng và trị bệnh thông thường cho đối tượng bảo trợ xã hội ở các cơ sở là 10.000 đồng/người/tháng, riêng người nhiễm HIV/AIDS được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng bảo trợ xã hội nuôi dưỡng ở các cơ sở bảo trợ xã hội khi qua đời trung tâm phải lo tang lễ, hỏa táng hoặc mai táng thì được quyết toán các chi phí phù hợp với quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÁC CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP TẠI CỘNG ĐỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP THƯỜNG XUYÊN

Mục 1. CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP THƯỜNG XUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 4 của Quy định này được hưởng chế độ trợ cấp như sau 1. Chế độ trợ cấp thường xuyên STT Đối tượng Hệ số Mức trợ cấp (ngàn đồng/tháng) 1 Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định này Từ 18 tháng tuổi trở lên 1,0 240 Dưới 18 tháng tuổi; từ 18 tháng tuổi trở lên bị tàn tật nặng hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP ĐỘT XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Mức trợ cấp đột xuất đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 như sau: 1. Đối với hộ gia đình: a) Có người chết, người mất tích 4.500.000 đồng/người. b) Có người bị thương nặng 1.500.000 đồng/người. c) Có nhà bị cháy, sập, trôi, đổ, hư hỏng nặng mất hoàn toàn trợ cấp 6.000.000 đồng/hộ; nhà bị cháy, sập, trôi, đổ bị hư hỏn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy định này được Ủy ban nhân dân cấp xã, bệnh viện, cơ quan, đơn vị đứng ra tổ chức mai táng thì cơ quan, đơn vị đứng ra mai táng được hỗ trợ kinh phí mai táng thấp nhất bằng 3.000.000 đồng/người.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 5 Quy định này được trợ cấp đột xuất như sau: 1. Người bị bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo có hoàn cảnh gia đình quá khó khăn được trợ cấp 1.000.000 đồng/người/lần và một năm trợ cấp không quá 02 lần. 2. Người do những lý do khách quan như bị đau ốm, mất cắp, lỡ đường không còn tiền để về nhà thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được ký quyết định trợ cấp mức cao nhất là 1.000.000 đồng để kịp thời giải quyết trợ cấp khó khăn đột xuất cho đối tượng bảo trợ xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí chi trả trợ cấp thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội và trợ cấp đột xuất ở cộng đồng, sử dụng từ nguồn kinh phí đảm bảo xã hội của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa. 2. Kinh phí chi trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội ở các cơ sở bảo trợ xã hội công lập, trợ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa, chịu trách nhiệm cân đối nguồn kinh phí đảm bảo xã hội của huyện, thị xã, thành phố để chi trả trợ cấp kịp thời hàng tháng cho đối tượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính triển khai thực hiện Quy định này, đồng thời trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung Quy định này trong trường hợp cần điều chỉnh theo quy định của Trung ương hoặc tình hình thực tế tại địa phương./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.