Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 19
Right-only sections 71

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung Quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái". Quyết định này thay thế Quyết định số 232/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái; Khoản 4 Điều 46...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Cơ quan, tổ chức thẩm định 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thẩm định các nội dung sau đây: a) Kế hoạch đấu thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; b) Kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp phê duyệt; c) Phương án lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt do Thủ tướn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 46.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái". Quyết định này thay thế Quyết định số 232/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 của U...
  • Khoản 4 Điều 46 Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 122/2005/QĐ-UBND ngày 17/5/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên...
Added / right-side focus
  • Điều 46. Cơ quan, tổ chức thẩm định
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thẩm định các nội dung sau đây:
  • a) Kế hoạch đấu thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái". Quyết định này thay thế Quyết định số 232/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 của U...
  • Khoản 4 Điều 46 Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 122/2005/QĐ-UBND ngày 17/5/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên...
Target excerpt

Điều 46. Cơ quan, tổ chức thẩm định 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thẩm định các nội dung sau đây: a) Kế hoạch đấu thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; b) Kết quả lựa chọn nhà thầu các g...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố các đơn vị chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý và các dự án thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Không áp dụng các quy định nêu trong văn bản này về phân cấp quyết định đầu tư, lập dự án, quyết toán vốn đầu tư, công tác đấu thầu đối với các dự án không thuộc thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của người uỷ quyền và người được uỷ quyền 1. Người uỷ quyền chịu trách nhiệm về sự uỷ quyền của mình theo quy định của pháp luật. 2. Người được uỷ quyền (Giám đốc các Sở; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư, báo cáo kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về chế độ báo cáo 1. Các dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý, các đơn vị chủ đầu tư có trách nhiệm lập báo cáo gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh và các cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Cục Thống kê, Sở Xây dựng, Sở Xây dựng chuyên ngành (đối với các dự án xây dựng theo chuyên ngành) theo định kỳ hàng tháng, hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Lập dự án 1. Dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình chỉ được lập sau khi được Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư bằng văn bản. 2. Chủ đầu tư phải lựa chọn nhà thầu tư vấn có đủ tư cách pháp nhân, đủ năng lực đáp ứng các yêu cầu của dự án để lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng c...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Chỉ định thầu Việc áp dụng hình thức chỉ định thầu phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 20 của Luật Đấu thầu và Điều 101 của Luật Xây dựng. Thủ tướng Chính phủ quy định các trường hợp đặc biệt được chỉ định thầu quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 101 của Luật Xây dựng. 1. Quy trình th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Lập dự án
  • 1. Dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình chỉ được lập sau khi được Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư bằng văn bản.
  • 2. Chủ đầu tư phải lựa chọn nhà thầu tư vấn có đủ tư cách pháp nhân, đủ năng lực đáp ứng các yêu cầu của dự án để lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 35. Chỉ định thầu
  • Việc áp dụng hình thức chỉ định thầu phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 20 của Luật Đấu thầu và Điều 101 của Luật Xây dựng.
  • Thủ tướng Chính phủ quy định các trường hợp đặc biệt được chỉ định thầu quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 101 của Luật Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập dự án
  • 1. Dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình chỉ được lập sau khi được Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư bằng văn bản.
  • 2. Chủ đầu tư phải lựa chọn nhà thầu tư vấn có đủ tư cách pháp nhân, đủ năng lực đáp ứng các yêu cầu của dự án để lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế
Target excerpt

Điều 35. Chỉ định thầu Việc áp dụng hình thức chỉ định thầu phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 20 của Luật Đấu thầu và Điều 101 của Luật Xây dựng. Thủ tướng Chính phủ quy...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp quyết định đầu tư 1. Công tác thẩm định dự án: Người quyết định đầu tư hoặc người được uỷ quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Công tác thẩm định dự án thực hiện theo quy định hiện hành. Riêng về các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án của các Nhà đầu tư thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh Yên Bái 1. Việc thực hiện cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án của các Nhà đầu tư thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh Yên Bái được thực hiện theo các quy định của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005, Nghị định số 108/2006...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các dự án: a) Dự án có tổng mức bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng từ 5 tỷ đồng trở lên; b) Dự án bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng đối với tất cả các công trình,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phân cấp phê duyệt quyết toán vốn đầu tư 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán của các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc nhóm A, B và nhóm C có tổng mức đầu tư từ 5 tỷ đồng trở lên; 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán của các dự án sử dụng vốn ngân sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1. Các dự án chỉ được bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm của Nhà nước khi có đủ các điều kiện sau: a) Đối với các dự án quy hoạch phải có đề cương hoặc nhiệm vụ dự án quy hoạch được duyệt theo thẩm quyền; b) Đối với các dự án chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cấp giấy phép xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đài, quảng cáo, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Áp dụng các quy định của pháp luật về đấu thầu 1. Các dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý khi thực hiện lựa chọn nhà thầu phải tuân thủ đúng các quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này. b) Cơ quan, tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu phải lập báo cáo kết quả thẩm định trên cơ sở tuân thủ quy định tại...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Áp dụng các quy định của pháp luật về đấu thầu
  • Các dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý khi thực hiện lựa chọn nhà thầu phải tuân thủ đúng các quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Nghị...
  • Khuyến khích các dự án của các Nhà đầu tư thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005 thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu ngà...
Added / right-side focus
  • 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu
  • a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này.
  • b) Cơ quan, tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu phải lập báo cáo kết quả thẩm định trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 65 của Luật Đấu thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Các dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý khi thực hiện lựa chọn nhà thầu phải tuân thủ đúng các quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Nghị...
  • Khuyến khích các dự án của các Nhà đầu tư thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005 thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu ngà...
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị chủ đầu tư, các đơn vị có liên quan về quy trình, thủ tục và cách giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện quy định về đấu thầu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Áp dụng các quy định của pháp luật về đấu thầu Right: Điều 11. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
Target excerpt

Điều 11. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định n...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Kế hoạch đấu thầu 1. Kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu: a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch đấu thầu của gói thầu đối với các...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Áp dụng sơ tuyển 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật Đấu thầu. 2. Trường hợp cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thì người quyết định đầu tư quy định trong kế hoạch đấu thầu.

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Kế hoạch đấu thầu
  • 1. Kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
  • 2. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu:
Added / right-side focus
  • 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật Đấu thầu.
  • 2. Trường hợp cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thì người quyết định đầu tư quy định trong kế hoạch đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • 1. Kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
  • 2. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu:
  • a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch đấu thầu của gói thầu đối với các dự án do mình quyết định đầu tư và phê duyệt kế hoạch đấu thầu của gói thầu bước chuẩn bị dự án với giá trị dự...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Kế hoạch đấu thầu Right: Điều 12. Áp dụng sơ tuyển
Target excerpt

Điều 12. Áp dụng sơ tuyển 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật Đấu thầu. 2. Trường hợp cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định tại khoản 1 Đ...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu được lập theo quy định quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Phê duyệt hồ sơ mời thầu: a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt hồ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự thực hiện sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nhà thầu: a) Yêu cầu về năng lực kỹ thuật; b) Yêu cầu về năng lực tài chính; c) Yêu cầu về kinh nghiệm. Tiêu chuẩn đánh gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Hồ sơ mời thầu
  • Hồ sơ mời thầu được lập theo quy định quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy...
  • 2. Phê duyệt hồ sơ mời thầu:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trình tự thực hiện sơ tuyển
  • Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nhà thầu:
  • a) Yêu cầu về năng lực kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • Hồ sơ mời thầu được lập theo quy định quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy...
  • a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt hồ sơ mời thầu đối với các gói thầu của các dự án do mình quyết định đầu tư, sau khi có kết quả thẩm định hồ sơ mời thầu của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • b) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt hồ sơ mời thầu đối với các gói thầu của các dự án do mình quyết định đầu tư, sau khi có kết quả thẩm định hồ sơ mời thầu của bộ phận chuyên môn giúp việc.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Hồ sơ mời thầu Right: 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển
  • Left: 2. Phê duyệt hồ sơ mời thầu: Right: 2. Thông báo mời sơ tuyển
Target excerpt

Điều 13. Trình tự thực hiện sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nh...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Kết quả lựa chọn nhà thầu được thẩm định theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: a) Chủ tịch Uỷ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Chuẩn bị đấu thầu 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu a) Đối với đấu thầu rộng rãi: - Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời quan tâm bao gồm các nội dung sau đây để yêu cầu nhà thầu quan tâm cung cấp: + Về năng lực và số lượng chuyên gia; + Về năng lực tài chính; + Về kinh nghiệm. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ quan tâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Kết quả lựa chọn nhà thầu
  • Kết quả lựa chọn nhà thầu được thẩm định theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và...
  • 2. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu:
Added / right-side focus
  • 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu
  • a) Đối với đấu thầu rộng rãi:
  • - Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời quan tâm bao gồm các nội dung sau đây để yêu cầu nhà thầu quan tâm cung cấp:
Removed / left-side focus
  • Kết quả lựa chọn nhà thầu được thẩm định theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và...
  • 2. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu:
  • a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do mình quyết định đầu tư và không thuộc thẩm quyền phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Kết quả lựa chọn nhà thầu Right: Điều 14. Chuẩn bị đấu thầu
Target excerpt

Điều 14. Chuẩn bị đấu thầu 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu a) Đối với đấu thầu rộng rãi: - Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời quan tâm bao gồm các nội dung sau đây để yêu cầu nhà thầu quan tâm cung...

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Xử lý tình huống trong đấu thầu: 1. Việc xử lý tình huống trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 70 Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Điều 57 Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ. 2. Với các tình huống phát sinh ngoài các tình huống đã nêu theo quy định tại khoản 1 Điều này thì việc giải...

Open section

Điều 57.

Điều 57. Xử lý tình huống trong đấu thầu Xử lý tình huống trong đấu thầu quy định tại Điều 70 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: 1. Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, chủ đầu tư phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định của pháp luật trước thời điểm mở thầu, trừ tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 57.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Xử lý tình huống trong đấu thầu:
  • 1. Việc xử lý tình huống trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 70 Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Điều 57 Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ.
  • 2. Với các tình huống phát sinh ngoài các tình huống đã nêu theo quy định tại khoản 1 Điều này thì việc giải quyết xử lý tình huống thuộc phẩm quyền của người quyết định đầu tư dự án theo phân cấp.
Added / right-side focus
  • Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, chủ đầu tư phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định của pháp luật trước thời điểm mở thầu, trừ t...
  • Trường hợp dự toán của gói thầu được duyệt thấp hơn giá gói thầu đã duyệt thì dự toán sẽ thay thế giá gói thầu để làm cơ sở xem xét kết quả lựa chọn nhà thầu, nếu dự toán được duyệt cao hơn giá gói...
  • Trường hợp tại thời điểm đóng thầu có ít hơn 3 nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu thì bên mời thầu phải báo cáo ngay về quá trình đấu thầu cho người quyết định đầu tư hoặc người được uỷ quyền xem xét, giải...
Removed / left-side focus
  • 2. Với các tình huống phát sinh ngoài các tình huống đã nêu theo quy định tại khoản 1 Điều này thì việc giải quyết xử lý tình huống thuộc phẩm quyền của người quyết định đầu tư dự án theo phân cấp.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Việc xử lý tình huống trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 70 Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Điều 57 Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ. Right: Xử lý tình huống trong đấu thầu quy định tại Điều 70 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 57. Xử lý tình huống trong đấu thầu Xử lý tình huống trong đấu thầu quy định tại Điều 70 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: 1. Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, chủ đầ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử ‎ lý vi phạm 1. Các hành vi vi phạm Quy định này tuỳ theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Tuỳ theo m ‎ ức độ thiệt hại của hành vi vi phạm mà cấp thẩm quyền có hình thức xử lý tương ứng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đã được phê duyệt trước ngày hiệu lực của Quyết định ban hành Quy định này thì các công việc tiếp theo của dự án được thực hiện theo quy định tại Quyết định này trên nguyên tắc bảo đảm sự phân cấp tương ứng. 2. Đối với các dự án chưa được phê duyệt khi Quyết định ban hành Quy định này có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Xây dựng chuyên ngành; Kho bạc Nhà nước Yên Bái; các đơn vị chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy định này. 2. Quy định này sẽ được sửa đổi, bổ sung khi cơ quan Nhà nước cấp trên ban hành văn bản mới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội. 2. Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA t...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu còn bao gồm việc chi tiêu theo hình thức mua, thuê, thuê mua. Đối với dự án được thực hiện theo hình thức liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh, cổ phần thì phần vốn nhà nước...
Điều 3. Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Thủ tướng Chính phủ quy định cụ thể lộ trình phù hợp để thực hiện bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 11 của Luật Đấu thầu.
Điều 4. Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì điểm tổng hợp được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó; trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn...
Điều 5. Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Các cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Các cá nhân khác có nhu cầu. 2. Quản lý hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức các hoạt động đ...
Điều 6. Điều 6. Chi phí trong đấu thầu 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước; đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế. 2. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường...