Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 25
Right-only sections 48

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung Quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái". Quyết định này thay thế Quyết định số 232/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái; Khoản 4 Điều 46...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố các đơn vị chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý và các dự án thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Không áp dụng các quy định nêu trong văn bản này về phân cấp quyết định đầu tư, lập dự án, quyết toán vốn đầu tư, công tác đấu thầu đối với các dự án không thuộc thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của người uỷ quyền và người được uỷ quyền 1. Người uỷ quyền chịu trách nhiệm về sự uỷ quyền của mình theo quy định của pháp luật. 2. Người được uỷ quyền (Giám đốc các Sở; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư, báo cáo kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về chế độ báo cáo 1. Các dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý, các đơn vị chủ đầu tư có trách nhiệm lập báo cáo gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh và các cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Cục Thống kê, Sở Xây dựng, Sở Xây dựng chuyên ngành (đối với các dự án xây dựng theo chuyên ngành) theo định kỳ hàng tháng, hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Lập dự án 1. Dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình chỉ được lập sau khi được Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư bằng văn bản. 2. Chủ đầu tư phải lựa chọn nhà thầu tư vấn có đủ tư cách pháp nhân, đủ năng lực đáp ứng các yêu cầu của dự án để lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng c...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Mức thu và sử dụng lệ phí hải quan Mức thu và sử dụng lệ phí hải quan cụ thể đối với từng trường hợp quy định tại Điều 34 của Nghị định này do Bộ Tài chính thống nhất với Tổng cục Hải quan quy định.

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Lập dự án
  • 1. Dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình chỉ được lập sau khi được Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư bằng văn bản.
  • 2. Chủ đầu tư phải lựa chọn nhà thầu tư vấn có đủ tư cách pháp nhân, đủ năng lực đáp ứng các yêu cầu của dự án để lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 35. Mức thu và sử dụng lệ phí hải quan
  • Mức thu và sử dụng lệ phí hải quan cụ thể đối với từng trường hợp quy định tại Điều 34 của Nghị định này do Bộ Tài chính thống nhất với Tổng cục Hải quan quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập dự án
  • 1. Dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình chỉ được lập sau khi được Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép chuẩn bị đầu tư bằng văn bản.
  • 2. Chủ đầu tư phải lựa chọn nhà thầu tư vấn có đủ tư cách pháp nhân, đủ năng lực đáp ứng các yêu cầu của dự án để lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế
Target excerpt

Điều 35. Mức thu và sử dụng lệ phí hải quan Mức thu và sử dụng lệ phí hải quan cụ thể đối với từng trường hợp quy định tại Điều 34 của Nghị định này do Bộ Tài chính thống nhất với Tổng cục Hải quan quy định.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp quyết định đầu tư 1. Công tác thẩm định dự án: Người quyết định đầu tư hoặc người được uỷ quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Công tác thẩm định dự án thực hiện theo quy định hiện hành. Riêng về các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin, điện tử viễn thông sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án của các Nhà đầu tư thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh Yên Bái 1. Việc thực hiện cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án của các Nhà đầu tư thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh Yên Bái được thực hiện theo các quy định của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005, Nghị định số 108/2006...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các dự án: a) Dự án có tổng mức bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng từ 5 tỷ đồng trở lên; b) Dự án bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng đối với tất cả các công trình,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phân cấp phê duyệt quyết toán vốn đầu tư 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán của các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc nhóm A, B và nhóm C có tổng mức đầu tư từ 5 tỷ đồng trở lên; 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán của các dự án sử dụng vốn ngân sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1. Các dự án chỉ được bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm của Nhà nước khi có đủ các điều kiện sau: a) Đối với các dự án quy hoạch phải có đề cương hoặc nhiệm vụ dự án quy hoạch được duyệt theo thẩm quyền; b) Đối với các dự án chuẩn bị đầu tư phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cấp giấy phép xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đài, quảng cáo, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Áp dụng các quy định của pháp luật về đấu thầu 1. Các dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý khi thực hiện lựa chọn nhà thầu phải tuân thủ đúng các quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kế hoạch đấu thầu 1. Kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu: a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch đấu thầu của gói thầu đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ mời thầu 1. Hồ sơ mời thầu được lập theo quy định quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Phê duyệt hồ sơ mời thầu: a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Kết quả lựa chọn nhà thầu được thẩm định theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: a) Chủ tịch Uỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý tình huống trong đấu thầu: 1. Việc xử lý tình huống trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 70 Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Điều 57 Nghị định 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ. 2. Với các tình huống phát sinh ngoài các tình huống đã nêu theo quy định tại khoản 1 Điều này thì việc giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử ‎ lý vi phạm 1. Các hành vi vi phạm Quy định này tuỳ theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Tuỳ theo m ‎ ức độ thiệt hại của hành vi vi phạm mà cấp thẩm quyền có hình thức xử lý tương ứng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đã được phê duyệt trước ngày hiệu lực của Quyết định ban hành Quy định này thì các công việc tiếp theo của dự án được thực hiện theo quy định tại Quyết định này trên nguyên tắc bảo đảm sự phân cấp tương ứng. 2. Đối với các dự án chưa được phê duyệt khi Quyết định ban hành Quy định này có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Xây dựng chuyên ngành; Kho bạc Nhà nước Yên Bái; các đơn vị chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy định này. 2. Quy định này sẽ được sửa đổi, bổ sung khi cơ quan Nhà nước cấp trên ban hành văn bản mới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về thủ tục hải quan, giám sát hải quan và lệ phí hải quan
Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng làm thủ tục hải quan Hàng hóa, hành lý, ngoại hối, kim khí quý, đá quý, tiền Việt Nam, văn hóa phẩm, tài liệu, bưu phẩm, bưu kiện, các đồ vật và tài sản khác xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, hoặc quá cảnh lãnh thổ Việt Nam (dưới đây gọi chung là đối tượng làm thủ tục hải quan)...
Điều 2. Điều 2. Giải thích các từ ngữ Trong Nghị định này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thủ tục hải quan là các công việc mà người làm thủ tục hải quan và nhân viên hải quan phải thực hiện theo quy định của pháp luật đối với đối tượng làm thủ tục hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh hoặc quá cảnh; 2. Hành lý (b...
Điều 3. Điều 3. Người làm thủ tục hải quan Người làm thủ tục hải quan bao gồm: Người sở hữu của đối tượng làm thủ tục hải quan; Người được ủy quyền hợp pháp của người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan; Người làm dịch vụ thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật; Người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
Điều 4. Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan và địa điểm kiểm tra hải quan 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan là các cửa khẩu cảng biển, cảng sông, cảng hàng không dân dụng quốc tế, cửa khẩu biên giới đường bộ, ga liên vận đường sắt quốc tế, bưu cục ngoại dịch, bưu cục kiểm quan, các địa điểm làm thủ tục hải quan khác ngoài cửa khẩu do Thủ tướn...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn làm thủ tục hải quan 1. Đối với hàng hóa, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu: a) Đối với hàng nhập khẩu: trong thời hạn 30 ngày kể từ khi hàng hóa đến cửa khẩu dỡ hàng ghi trên vận tải đơn; b) Đối với hàng xuất khẩu: chậm nhất là 08 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh; c) Hành lý của hành khách nhập cảnh, xuất cảnh:...
Chương 2: Chương 2: THỦ TỤC HẢI QUAN