Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số nội dung Quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái
22/2011/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
102/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung Quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- Ban hành Quy định một số nội dung Quản lý đầu tư và xây dựng
- trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái ". Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND ngày 30/01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định một số nội dung Quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với: a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với:
- Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định một số nội dung quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái ".
- Quyết định này thay thế Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND ngày 30/01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định một số nội dung Quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án ứng dụng công nghệ thông tin" là tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết lập mới, mở rộng hoặc nâng cấp cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và cơ sở dữ liệu nhằm đạt được sự cải thiện về tốc độ, hiệu quả vận hành, nân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- "Dự án ứng dụng công nghệ thông tin" là tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết lập mới, mở rộng hoặc nâng cấp cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và cơ sở dữ liệu nhằm đạt...
- Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị các doanh nghiệp; các đơn vị chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. TM.ỦY BA...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, xen kẽ tùy th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn:
- a) Chuẩn bị đầu tư;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các dự án sử dụng các nguồn vốn do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý và các dự án thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Không áp dụng các quy định nêu trong văn bản này về phân cấp quyết định đầu tư, lập dự án, quyết toán vốn đầu tư, công tác đấu thầu đối với các d...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành nhằm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công nghệ thông tin,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ti...
- 2. Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải chịu sự giám sát, đánh giá đầu tư định kỳ.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Quy định này được áp dụng đối với các dự án sử dụng các nguồn vốn do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý và các dự án thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Không áp dụng các quy định nêu trong văn bản này về phân cấp quyết định đầu tư, lập dự án, quyết toán vốn đầu tư, công tác đấu thầu đối với các dự án sử dụng các nguồn vốn không thuộc thẩm quyền qu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về chế độ báo cáo tình hình thực hiện dự án: 1. Đối với các dự án sử dụng nguồn vốn do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập báo cáo gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh và các cơ quan: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Cục Thống kê, Sở Xây dựng và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vậ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát 1. Nhiệm vụ khảo sát do Chủ đầu tư phê duyệt và phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát. 2. Nhiệm vụ khảo sát bao gồm các nội dung sau: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c) Các loại công tác khảo sát dự kiến; d) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát
- 1. Nhiệm vụ khảo sát do Chủ đầu tư phê duyệt và phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát.
- 2. Nhiệm vụ khảo sát bao gồm các nội dung sau:
- Điều 2. Quy định về chế độ báo cáo tình hình thực hiện dự án:
- 1. Đối với các dự án sử dụng nguồn vốn do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý
- a) Chủ đầu tư có trách nhiệm lập báo cáo gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh và các cơ quan:
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám sát và đánh giá đầu tư 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư trực tiếp thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái có trách nhiệm thực hiện công tác giám sát và đánh giá đầu tư theo đúng quy định tại Nghị định số 113/2009/NĐ-CP ngày 15/12/2009 của Chính phủ về giám sát và đánh giá đầu tư. Biểu mẫu báo...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát bao gồm: a) Nhiệm vụ khảo sát; b) Đặc điểm, quy mô đầu tư; c) Vị trí và hiện trạng mặt bằng của khu vực được khảo sát (đối với lắp đặt thiết bị và phụ kiện liên quan); d) Mô tả yêu cầu người sử dụng (đối với phần mềm nội bộ); đ) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát
- 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát bao gồm:
- b) Đặc điểm, quy mô đầu tư;
- Điều 3. Giám sát và đánh giá đầu tư
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư trực tiếp thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái có trách nhiệm thực hiện công tác giám sát và đánh giá đầu tư theo đúng quy định tại Ng...
- Biểu mẫu báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 13/2010/TT-BKH ngày 02/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Left: a) Chế độ báo cáo: Right: a) Nhiệm vụ khảo sát;
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập dự án 1. Chủ trương đầu tư: Uỷ ban nhân dân tỉnh cho chủ trương đầu tư về các dự án sử dụng các nguồn vốn do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý; Các ngành, các địa phương và các đơn vị có liên quan căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, kế hoạch 5 năm giai đoạn 2011 - 2015, căn cứ vào nhu cầu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân nhóm dự án 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được phân loại thành các nhóm: dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, nhóm C để quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Đối với c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được phân loại thành các nhóm:
- dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, nhóm C để quản lý.
- Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
- 1. Chủ trương đầu tư:
- Uỷ ban nhân dân tỉnh cho chủ trương đầu tư về các dự án sử dụng các nguồn vốn do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý;
- Các ngành, các địa phương và các đơn vị có liên quan căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- Left: Điều 4. Lập dự án Right: Điều 4. Phân nhóm dự án
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân cấp quyết định đầu tư 1. Công tác thẩm định dự án: Người quyết định đầu tư hoặc người được uỷ quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Công tác thẩm định dự án thực hiện theo quy định hiện hành. Đối với các dự án đặc thù liên quan đến quốc phòng - an ninh, phải tuân thủ theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin quan trọng quốc gia đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin quan trọng quốc gia đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
- 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị
- Điều 5. Phân cấp quyết định đầu tư
- 1. Công tác thẩm định dự án:
- Người quyết định đầu tư hoặc người được uỷ quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Công tác thẩm định dự án thực hiện theo quy định hiện hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều chỉnh dự án 1. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình a) Dự án đầu tư xây dựng công trình có sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: - Bị ảnh hưởng của thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, hỏa hoạn, địch họa hoặc sự kiện bất khả kháng khác; - Xuất hiện các...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. a) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách...
- a) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư thì Chủ đầu tư là một trong các cơ quan, tổ chức sau: Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức c...
- xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Điều 6. Điều chỉnh dự án
- a) Dự án đầu tư xây dựng công trình có sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
- - Bị ảnh hưởng của thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, hỏa hoạn, địch họa hoặc sự kiện bất khả kháng khác;
- Left: 1. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình Right: Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân cấp phê duyệt quyết toán vốn đầu tư 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ và các nguồn vốn hợp pháp khác thuộc nhóm A, B và nhóm C có tổng mức đầu tư từ 10 tỷ đồng trở lên; 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài ch...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở không có đăng ký kinh doanh) phù hợp, hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở không có...
- 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin:
- Điều 7. Phân cấp phê duyệt quyết toán vốn đầu tư
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt quyết toán của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ và các nguồn vốn hợp pháp khác thuộc nhóm A, B và nhóm C có tổng mức đầu tư...
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài chính phê duyệt quyết toán của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu Chính phủ và các nguồn vốn hợp pháp khác thuộc nhó...
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1. Các dự án chỉ được bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm của Nhà nước khi có đủ các điều kiện sau: a) Đối với các dự án chuẩn bị đầu tư: phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt theo thẩm quyền. b) Đối với các dự án thực hiện đầu tư: các dự án phải có đầy đủ thủ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin 1. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin và các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ thông tin. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông định kỳ công bố danh mục tiêu chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin
- 1. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin và các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ th...
- 2. Bộ Thông tin và Truyền thông định kỳ công bố danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin làm cơ sở để quản lý hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà n...
- Điều 8. Điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm
- 1. Các dự án chỉ được bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm của Nhà nước khi có đủ các điều kiện sau:
- a) Đối với các dự án chuẩn bị đầu tư: phải phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và lãnh thổ được duyệt theo thẩm quyền.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp giấy phép xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đài, tranh hoành tráng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý; những công trình trên...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Giám sát của cộng đồng trong đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố công khai với các tổ chức chính trị, xã hội, chính quyền địa phương và các cơ quan dân cử trên địa bàn về mục đích, nội dung các hoạt động, quy mô dự án; cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án (hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Giám sát của cộng đồng trong đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố công khai với các tổ chức chính trị, xã hội, chính quyền địa phương và các cơ quan dân cử trên địa bàn về mục đích, nội dung các...
- cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án (hoặc tổ chức tư vấn quản lý dự án) để tranh thủ sự giám sát của cộng đồng trong quá trình thực hiện.
- Điều 9. Cấp giấy phép xây dựng
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
- công trình tôn giáo
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐẤU THẦU
Open sectionRight
Chương III
Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH VỀ ĐẤU THẦU Right: THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Left
Điều 10.
Điều 10. Áp dụng các quy định của pháp luật về đấu thầu 1. Các dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý khi thực hiện lựa chọn nhà thầu phải tuân thủ đúng các quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. 2. Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. 4. Lập dự án ứng dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
- 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
- 2. Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư.
- Các dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý khi thực hiện lựa chọn nhà thầu phải tuân thủ đúng các quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Luật...
- Khuyến khích các dự án của các Nhà đầu tư thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005 thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu ngà...
- Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn các đơn vị chủ đầu tư, các đơn vị có liên quan về quy trình, thủ tục và cách giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện quy định về đấu thầu.
- Left: Điều 10. Áp dụng các quy định của pháp luật về đấu thầu Right: Điều 11. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư
Left
Điều 11.
Điều 11. Kế hoạch đấu thầu 1. Kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu: a...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Giám sát công tác khảo sát 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát : Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi kết thúc khảo sát. Trường hợp không đủ điều kiện năng lực thì Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn giám sát công tác khảo sát. Chi phí giám sát công tác khảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Giám sát công tác khảo sát
- 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát :
- Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi kết thúc khảo sát.
- Điều 11. Kế hoạch đấu thầu
- Kế hoạch đấu thầu thực hiện theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 th...
- 2. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu:
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu 1. Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được lập theo quy định quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội và các qu...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nghiệm thu kết quả khảo sát 1. Căn cứ để nghiệm thu kết quả khảo sát bao gồm: a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát; b) Nhiệm vụ khảo sát được duyệt; c) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát. 2. Nội dung nghiệm thu bao gồm: a) Đánh giá chất lượng công tác khảo sát so với nhiệm vụ khảo sát và tiêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nghiệm thu kết quả khảo sát
- 1. Căn cứ để nghiệm thu kết quả khảo sát bao gồm:
- a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát;
- Điều 12. Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
- Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được lập theo quy định quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật li...
- 2. Phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu: Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Kết quả lựa chọn nhà thầu được thẩm định theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội và các quy định khác...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Lập dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin, Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung yêu cầu được đưa ra trong hồ sơ dự án. Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Lập dự án ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin, Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung yêu cầu được đưa ra trong hồ...
- Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, kinh nghiệm để lập dự án.
- Điều 13. Kết quả lựa chọn nhà thầu
- Kết quả lựa chọn nhà thầu được thẩm định theo quy định của Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan...
- 2. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý tình huống trong đấu thầu: 1. Việc xử lý tình huống trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 70 Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội,...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nội dung Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư 1. Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Xác định Chủ đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Dự kiến quy mô đầu tư: các yếu tố công nghệ, kỹ thuật phải đáp ứng; dự kiến về địa điểm đầu tư (bao gồm cả tài liệu về sự lự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Nội dung Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư
- 1. Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn.
- 2. Xác định Chủ đầu tư, hình thức đầu tư.
- Điều 14. Xử lý tình huống trong đấu thầu:
- Việc xử lý tình huống trong đấu thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 70 Luật Đấu thầu ngày 29 tháng 11 năm 2005, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các lu...
- 2. Với các tình huống phát sinh ngoài các tình huống đã nêu theo quy định tại khoản 1 Điều này thì việc giải quyết xử lý tình huống thuộc phẩm quyền của chủ đầu tư.
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KẾT THÚC ĐẦU TƯ ĐƯA SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC, SỬ DỤNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KẾT THÚC ĐẦU TƯ ĐƯA SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC, SỬ DỤNG
- XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý vi phạm 1. Các hành vi vi phạm trong quá trình triển khai thực hiện đầu tư đều bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Tuỳ theo mức độ thiệt hại của hành vi vi phạm mà cấp thẩm quyền có hình thức xử lý tương ứng.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thủ tục trình duyệt đối với Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin tới Bộ Thông tin và Truyền thông. Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thủ tục trình duyệt đối với Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư
- Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin tới Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa phương liên quan, tổng hợp và đề xuất ý kiến trình Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 15. Xử lý vi phạm
- 1. Các hành vi vi phạm trong quá trình triển khai thực hiện đầu tư đều bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- 2. Tuỳ theo mức độ thiệt hại của hành vi vi phạm mà cấp thẩm quyền có hình thức xử lý tương ứng.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của người uỷ quyền và người được uỷ quyền 1. Người uỷ quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm về sự uỷ quyền của mình theo quy định của pháp luật. 2. Người được uỷ quyền: Giám đốc các Sở; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền quyết định phê d...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi và hồ sơ trình duyệt 1. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi: a) Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; b) Lựa chọn hình thức đầu tư và xác định Chủ đầu tư; c) Dự kiến quy mô đầu tư: các yêu cầu kỹ thuật đối với các hạng mục đầu tư chính và phụ; dự kiến về địa điểm đầu tư (bao gồm cả tài li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi và hồ sơ trình duyệt
- 1. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi:
- a) Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư;
- Điều 16. Trách nhiệm của người uỷ quyền và người được uỷ quyền
- 1. Người uỷ quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm về sự uỷ quyền của mình theo quy định của pháp luật.
- 2. Người được uỷ quyền: Giám đốc các Sở
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đã được phê duyệt trước ngày có hiệu lực của Quyết định ban hành Quy định này thì các công việc tiếp theo của dự án được thực hiện theo quy định tại Văn bản này trên nguyên tắc bảo đảm sự phân cấp tương ứng theo quy định tại Văn bản này. Đối với các gói thầu đã phê duyệt kết quả lựa chọn...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Nội dung thiết kế sơ bộ 1. Yêu cầu thiết kế sơ bộ: a) Phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng; b) Phải thể hiện được các thông số chủ yếu của hệ thống hạ tầng kỹ thuật; c) Phải đảm bảo xác định được tổng mức đầu tư. 2. Nội dung thiết kế sơ bộ bao gồm: a) Phần thuyết minh: - Giới thiệu tóm tắt nội dung yêu cầu của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Nội dung thiết kế sơ bộ
- 1. Yêu cầu thiết kế sơ bộ:
- a) Phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng;
- Điều 17. Xử lý chuyển tiếp
- Đối với các dự án đã được phê duyệt trước ngày có hiệu lực của Quyết định ban hành Quy định này thì các công việc tiếp theo của dự án được thực hiện theo quy định tại Văn bản này trên nguyên tắc bả...
- Đối với các gói thầu đã phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc thẩm quyền của Chủ đầu tư trên cơ sở kết quả thẩm định của tổ chức, cá n...
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; các đơn vị chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện nếu có vướng mắc yêu cầu các sở, ban, ngành, các chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan cần phản ánh kịp thờ...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Tổng mức đầu tư 1. Tổng mức đầu tư được tính toán và xác định trong giai đoạn lập dự án phù hợp với nội dung dự án và thiết kế sơ bộ. 2. Tổng mức đầu tư bao gồm: a) Chi phí xây lắp: - Chi phí lắp đặt phụ kiện mạng, đi dây cho mạng công nghệ thông tin và các chi phí khác phục vụ cho lắp đặt mạng; - Các chi phí xây lắp trực tiếp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Tổng mức đầu tư
- 1. Tổng mức đầu tư được tính toán và xác định trong giai đoạn lập dự án phù hợp với nội dung dự án và thiết kế sơ bộ.
- 2. Tổng mức đầu tư bao gồm:
- Điều 18. Điều khoản thi hành
- 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; các đơn vị chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện nếu có vướng mắc yêu cầu các sở, ban, ngành, các chủ đầu tư và các đơn vị có liên quan cần phản ánh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình...
Unmatched right-side sections