Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 27
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành “Quy định về quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường trên địa bàn Thành phố Hà Nội”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 63/2003/QĐ-UB ngày 14/5/2003 của UBND Thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện, Phường, Thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Đỗ Hoàng Ân QUY ĐỊNH Về quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Bản quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường, phân cấp trách nhiệm quản lý, xử lý các hành vi vi phạm liên quan đến quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Việc quản lý và sử dụng vỉa hè, lòng đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường 1. Hè phố, lòng đường là bộ phận của hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị thuộc sở hữu của Nhà nước, hè phố, lòng đường còn bao chứa các công trình cấp, thoát nước, chiếu sáng, thông tin, môi trường và các công trình khác. Hè phố được sử dụng chủ yếu cho người đi bộ. Lòng đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG HÈ PHỐ, LÒNG ĐƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý hè phố, lòng đường 1. Hè phố, lòng đường phải được quản lý chặt chẽ theo đúng chỉ giới, mốc giới quy hoạch. Sở giao thông công chính chịu trách nhiệm quản lý việc xây dựng, sử dụng, duy tu hè phố, lòng đường đối với các đường phố đã đặt tên; hướng dẫn Ủy ban nhân dân quận, huyện, phường, thị trấn tổ chức quản lý xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Việc đào hè phố, lòng đường 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào hè phố, lòng đường để xây lắp các công trình ngầm trên các đường phố phải xin phép Sở Giao thông công chính. 2. Sở Giao thông công chính chịu trách nhiệm nhận hồ sơ, tổ chức khảo sát cấp giấy phép đào hè phố, lòng đường cho tổ chức, cá nhân có hồ sơ hợp lệ. Nếu từ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng Kiốt, lắp đặt mái che trên hè phố 1. Cấm tự ý xây dựng, lắp đặt kiốt trên hè phố. Đối với những khu vực được Thành phố cho phép xây dựng Kiốt để kinh doanh phục vụ du lịch trong những ngày Lễ lớn, chủ đầu tư phải xây dựng theo đúng mẫu thiết kế và quy hoạch do Sở Quy hoạch - Kiến trúc quy định. 2. Tổ chức, cá nhân có n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lắp đặt biển chỉ dẫn giao thông, biển quảng cáo trên hè phố, lề đường 1. Sở giao thông công chính chịu trách nhiệm quản lý việc lắp đặt các biển báo, biển chỉ dẫn giao thông bảo đảm đúng vị trí, đúng quy định của Điều lệ Báo hiệu đường bộ. 2. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu lắp đặt biển hiệu, biển quảng cáo trên hè phố, lề đường, d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên hè phố, lề đường 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng, lắp đặt các công trình nổi gồm; tủ cáp điện thoại, trạm biến áp, trụ nước cứu hỏa, các van giảm áp nước, cổng chào trên hè phố, lề đường để phục vụ công cộng của Thành phố phải xin phép Sở Giao thông công chính. 2. Tổ chức, cá nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bảo đảm vệ sinh hè phố, lòng đường 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm giữ gìn, bảo đảm vệ sinh hè phố, lòng đường trước trụ sở cơ quan, nhà riêng; Không vứt rác, không để người khác đưa hàng hóa, vật dụng tới bày bán, đổ rác, phế thải trên hè phố, lòng đường, làm mất vệ sinh môi trường, mỹ quan đô thị trước cửa nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Về quản lý cây xanh trên các đường phố 1. Trên hè phố các tuyến phố, các giải phân cách được bố trí trồng các loại cây xanh đô thị. Sở Giao thông công chính chịu trách nhiệm xác định vị trí, loại cây xanh tổ chức trồng và lập lý lịch quản lý, chăm lo cắt tỉa; Tổ chức kiểm tra, xử lý vi phạm về trồng và bảo vệ cây xanh trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường phục vụ thi công, xây dựng công trình Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời hè phố, để trung chuyển vật liệu phục vụ thi công xây dựng công trình phải xin phép Sở Giao thông công chính. Hè phố sử dụng tạm thời điểm đảm bảo điều kiện dành lối đi tối thiểu 1,0m cho người đi bộ; có r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới, việc tang 1. Cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới, việc tang phải xin phép Ủy ban nhân dân phường, thị trấn nơi sử dụng. 2. Ủy ban nhân dân phường, thị trấn chịu trách nhiệm kiểm tra, xác nhận cho phép sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới, việc tang đối với cá nhân có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng tạm thời hè phố vào việc bán hàng ăn uống 1. Tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh, có nhu cầu sử dụng tạm thời hè phố để bán hàng ăn, uống, phải làm đơn xin phép Ủy ban nhân dân phường, thị trấn sở tại. 2. Ủy ban nhân dân phường, thị trấn nhận đơn, bố trí sắp xếp việc bán hàng ăn uống vào nơi thích hợp cho phép bán h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường làm nơi để xe 1. Trong khi chờ UBND Thành phố xây dựng các bãi đỗ xe theo quy hoạch, tạm thời sử dụng hè phố lòng đường làm nơi đỗ xe. Danh mục các điểm đỗ xe công cộng sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường được UBND Thành phố phê duyệt. Các khu vực ở xa các điểm đỗ xe ô tô công cộng, các tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan 1. Sở Giao thông công chính chịu trách nhiệm: a/ Lập và thực hiện kế hoạch xây dựng, duy tu bảo dưỡng quản lý chất lượng, an toàn hè phố, lòng đường các tuyến do Sở Giao thông công chính được giao quản lý. b/ Tổ chức quản lý, lắp đặt hệ thống biển báo, sơn kẻ vạch, tổ chức phân luồng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức sử dụng, khai thác quỹ đất nông nghiệp tại bài sông, bãi nổi ở tuyến sông có đê để sản xuất nông nghiệp kết hợp du lịch, giáo dục trải nghiệm 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng, khai thác quỹ đất nông nghiệp tại bãi sông, bãi nổi ở tuyến sông có đê để sản xuất nông nghiệp kết hợp du lịch, giáo dục trải nghiệm phải tuân thủ q...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan
  • 1. Sở Giao thông công chính chịu trách nhiệm:
  • a/ Lập và thực hiện kế hoạch xây dựng, duy tu bảo dưỡng quản lý chất lượng, an toàn hè phố, lòng đường các tuyến do Sở Giao thông công chính được giao quản lý.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hình thức sử dụng, khai thác quỹ đất nông nghiệp tại bài sông, bãi nổi ở tuyến sông có đê để sản xuất nông nghiệp kết hợp du lịch, giáo dục trải nghiệm
  • 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng, khai thác quỹ đất nông nghiệp tại bãi sông, bãi nổi ở tuyến sông có đê để sản xuất nông nghiệp kết hợp du lịch, giáo dục trải nghiệm phải tuân thủ quy định về sử dụng đ...
  • được sử dụng một phần diện tích đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp sinh thái, nông nghiệp kết hợp du lịch, giáo dục trải nghiệm và các công trìn...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan
  • 1. Sở Giao thông công chính chịu trách nhiệm:
  • a/ Lập và thực hiện kế hoạch xây dựng, duy tu bảo dưỡng quản lý chất lượng, an toàn hè phố, lòng đường các tuyến do Sở Giao thông công chính được giao quản lý.
Target excerpt

Điều 6. Hình thức sử dụng, khai thác quỹ đất nông nghiệp tại bài sông, bãi nổi ở tuyến sông có đê để sản xuất nông nghiệp kết hợp du lịch, giáo dục trải nghiệm 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng, khai thác quỹ đất nông nghiệ...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Thực hiện công tác quản lý sử dụng hè phố, lòng đường theo chức năng, nhiệm vụ và các điều khoản được quy định tại Quyết định này. 2. Chịu trách nhiệm quản lý hành chính trong việc sử dụng hè phố, lòng đường, trật tự đô thị, vệ sinh môi trường trên địa bàn, có biện pháp chống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân phường, thị trấn 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến hướng dẫn và tổ chức thực hiện bản Quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 2. Quản lý cấp giấy phép sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới, tang, bán hàng ăn, uống theo quy định tại Điều 11 và Điều 12 của quy định này. 3. Tổ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 7 năm 2025. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố; các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố; các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Na...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân phường, thị trấn
  • 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến hướng dẫn và tổ chức thực hiện bản Quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
  • 2. Quản lý cấp giấy phép sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới, tang, bán hàng ăn, uống theo quy định tại Điều 11 và Điều 12 của quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 7 năm 2025.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố; các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố; các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân phường, thị trấn
  • 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến hướng dẫn và tổ chức thực hiện bản Quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
  • 2. Quản lý cấp giấy phép sử dụng tạm thời hè phố cho việc cưới, tang, bán hàng ăn, uống theo quy định tại Điều 11 và Điều 12 của quy định này.
Target excerpt

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 7 năm 2025. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố; các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố; các tổ đại biểu và đại biểu Hộ...

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đối với cán bộ, cơ quan quản lý và cấp phép: 1. Người có thẩm quyền cấp phép làm không đúng trách nhiệm được giao bị xử lý kỷ luật từ chuyển đổi khỏi vị trí công tác đến buộc thôi việc và phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Nếu sau khi cấp phép không tổ chức giám sát, thực hiện đúng những nội du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đối với các tổ chức, cá nhân Tổ chức, cá nhân không tự giác chấp hành bản quy định này, ngoài việc bị xử lý theo quy định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan, còn bị áp dụng các hình thức sau: 1. Nhắc nhở công khai trên các phương tiện thông tin công cộng để cộng đồng dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong thực hiện Quy định này được xem xét khen thưởng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Sở Giao thông công chính có trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, thị trấn thống nhất đề xuất những nội dung cần sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định hình thức sử dụng, khai thác quỹ đất nông nghiệp tại bãi sông, bãi nổi ở tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội (thực hiện điểm a khoản 3 điều 32 Luật Thủ đô)
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định về hình thức sử dụng, khai thác quỹ đất nông nghiệp tại bãi sông, bãi nổi ở tuyến sông có đê để sản xuất nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp sinh thái, nông nghiệp kết hợp du lịch, giáo dục trải nghiệm trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Nghị quyết này không bao gồm quy định liên quan c...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, khai thác quỹ đất nông nghiệp tại bãi sông, bãi nổi ở tuyến sông có đê trên địa bàn Thành phố. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai, nông nghiệp, đê điều, thủy lợi, phòng chống thiên tai, xây dựng. 3. Các cơ quan, đơn vị...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nông nghiệp sinh thái là hệ thống sản xuất dựa vào tự thúc đẩy và khai thác các tiến trình tự nhiên (phân hủy hữu cơ, cân bằng sinh học, tái tạo đất, dinh dưỡng đất...) trên cơ sở tăng cường bảo vệ đa dạng sinh học. 2. Nông nghiệp kết hợp với du l...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Việc sử dụng, khai thác quỹ đất nông nghiệp tại bãi sông, bãi nổi ở tuyến sông có đê để sản xuất nông nghiệp, sản xuất nông nghiệp sinh thái, nông nghiệp kết hợp du lịch, giáo dục trải nghiệm phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Phù hợp với quy hoạch phòng, chống lũ của tuyến sông có đê, quy hoạch đê điều, quy...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Hình thức sử dụng, khai thác quỹ đất nông nghiệp tại bãi sông, bãi nổi ở tuyến sông có đê để sản xuất nông nghiệp, nông nghiệp sinh thái 1. Sản xuất nông nghiệp trên bãi sông, bãi nổi ở tuyến sông có đê phải ưu tiên các loại cây trồng chịu úng tốt và phù hợp với điều kiện thổ nhưỡng, khí hậu của khu vực; được sử dụng một phần d...