Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định diện tích tách thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
51/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
04/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định diện tích tách thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng
- và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu, cụm công nghiệp
- trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Ban hành Quy định diện tích tách thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về diện tích tách thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định ( có Quy định kèm theo ).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về diện tích tách thửa đất đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1. Nhất trí thông qua Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định ( có Quy định kèm theo ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng quyền sử dụng đất. 2. Áp dụng cho các loại đất bao gồm: Đất ở và đất nông nghiệp. 3. Không áp dụng cho các loại đất còn lại.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực HĐND, Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn của mình theo quy định của pháp luật có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực HĐND, Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn của mình theo quy định của pháp luật có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Ng...
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1. Hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng, thừa kế, cho tặng quyền sử dụng đất.
- 2. Áp dụng cho các loại đất bao gồm: Đất ở và đất nông nghiệp.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đất ở: Là đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ cho đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư được công nhận là đất ở; bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị. 2. Đất nông nghiệp: Là đất sử dụng vào mục đích sản xuất, nghiên cứu, thí nghiệm về nông nghiệp, lâm nghiệp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2007. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 9 thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2007.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 9 thông qua./.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Đất ở: Là đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ cho đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư được công nhận là đất ở; bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đ...
- Đất nông nghiệp:
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức tách thửa đất ở 1. Đất ở tại các phường thuộc thị xã Đồng Xoài, các thị trấn thuộc các huyện: Diện tích tách thửa tối thiểu là 40m 2 (Bốn mươi mét vuông) và kích thước các cạnh thửa đất phải phù hợp với Luật Xây dựng. 2. Đất ở tại các xã còn lại thuộc thị xã Đồng Xoài và các huyện: Diện tích tách thửa tối thiểu là 100m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức tách thửa đất nông nghiệp 1. Đất nông nghiệp tại các phường thuộc thị xã Đồng Xoài, các thị trấn thuộc các huyện: Diện tích tách thửa tối thiểu là 500m 2 (năm trăm mét vuông). 2. Đất nông nghiệp tại các xã còn lại thuộc thị xã Đồng Xoài và các huyện: Diện tích tách thửa tối thiểu là 1.000m 2 (một ngàn mét vuông).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trường hợp tách thửa đất nông nghiệp tại các phường thuộc thị xã Đồng Xoài, các thị trấn thuộc các huyện nằm trong địa điểm quy hoạch khu dân cư, đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì việc tách thửa phải chuyển sang mục đích làm đất ở. Diện tích tách thửa tối thiểu là 100m 2 (một trăm mét vuông).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trường hợp tách thửa đất nông nghiệp tại các xã còn lại nằm trong địa điểm quy hoạch khu dân cư, đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì việc tách thửa phải chuyển sang mục đích làm đất ở. Diện tích tách thửa tối thiểu là 200m 2 (hai trăm mét vuông).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Trường hợp tách thửa đất bao gồm cả đất ở và đất nông nghiệp thì chỉ tính hạm mức của đất ở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các trường hợp khác do cơ quan có thẩm quyền quy định cụ thể.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp các ngành có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, các ngành, địa phương phản ánh mọi khó khăn, vướng mắc về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.