Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 29
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2005/QĐ-UB ngày 03/6/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2003/QĐ-UB ngày 18/3/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành chính sách bồi thường đất và đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 52/1999/QĐ-UB ngày 25/3/1999 của UBND tỉnh về việc ban hành quy trình lập phương án và thẩm định phương á...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2005/QĐ-UB ngày 03/6/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bà...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2005/QĐ-UB ngày 03/6/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bà... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2003/QĐ-UB ngày 18/3/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành chính sách bồi thường đất và đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu trên địa bàn tỉnh B...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2003/QĐ-UB ngày 18/3/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành chính sách bồi thường đất và đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, hoa màu trên địa bàn tỉnh Bình Phước và...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Công nghiệp, Nông nghiệp & PTNT, Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quyết định này quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế quy định tại Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về thi hành Luật Đất đai và Khoản 3, Điều 2 Nghị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi (sau đây gọi chung là người bị thu hồi đất). 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi, được bồi thường về...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quyết định này quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế q...
  • Đối với những dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA, nếu việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo yêu cầu của nhà tài trợ, khác với quy định tại Quyết định này thì trước khi k...
Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi (sau đây gọi chung là ngư...
  • 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi, được bồi thường về đất, tài sản, được hỗ trợ và bố trí tái định cư theo quy định tại Quyết định này.
  • 3. Nhà nước khuyến khích người có đất, tài sản thuộc phạm vi thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Quyết định này tự nguyện hiến, tặng một phần hoặc toàn bộ đất, tài s...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế q...
  • Đối với những dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA, nếu việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo yêu cầu của nhà tài trợ, khác với quy định tại Quyết định này thì trước khi k...
  • Trường hợp Điều ước Quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định tại Quyết định này thì áp dụng theo quy định tại Điều ước Quốc tế đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi (sau đây gọi chung...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi (sau đây gọi chung là người bị thu hồi đất). 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi, được bồi thườ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi (sau đây gọi chung là...
  • 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi, được bồi thường về đất, tài sản, được hỗ trợ và bố trí tái định cư theo quy định tại Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi (sau đây gọi chung là...
  • 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi, được bồi thường về đất, tài sản, được hỗ trợ và bố trí tái định cư theo quy định tại Quyết định này.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chi trả bồi thường hỗ trợ, tái định cư Thực hiện theo Điều 3, 4, 5 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: BỒI THƯỜNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bồi thường đất 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy định này thì được bồi thường, trường hợp không đủ điều kiện bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể được UBND tỉnh xem xét hỗ trợ. 2. Người bị thu hồi đất đang sử dụng vào mục đích nào thì được bồi thường bằng việc giao đất...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để được bồi thường đất. Người bị Nhà nước thu hồi đất, có một trong các điều kiện sau đây thì được bồi thường. 1. Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (CNQSDĐ) theo quy định của Pháp luật về đất đai. 2. Có Quyết định giao đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định pháp luật về đất đai. 3. Hộ gia đình, cá nhâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc bồi thường đất
  • 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy định này thì được bồi thường, trường hợp không đủ điều kiện bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể được UBND tỉnh xem...
  • Người bị thu hồi đất đang sử dụng vào mục đích nào thì được bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng, nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng giá trị quyền sử dụng...
Added / right-side focus
  • Người bị Nhà nước thu hồi đất, có một trong các điều kiện sau đây thì được bồi thường.
  • 1. Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (CNQSDĐ) theo quy định của Pháp luật về đất đai.
  • 2. Có Quyết định giao đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy định này thì được bồi thường, trường hợp không đủ điều kiện bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể được UBND tỉnh xem...
  • Người bị thu hồi đất đang sử dụng vào mục đích nào thì được bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng, nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng giá trị quyền sử dụng...
  • Trường hợp bồi thường bằng việc giao đất mới hoặc bằng nhà, nếu có chênh lệch về giá trị, thì phần chênh lệch đó được thực hiện thanh toán bằng tiền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc bồi thường đất Right: Điều 6. Điều kiện để được bồi thường đất.
Target excerpt

Điều 6. Điều kiện để được bồi thường đất. Người bị Nhà nước thu hồi đất, có một trong các điều kiện sau đây thì được bồi thường. 1. Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (CNQSDĐ) theo quy định của Pháp luật về đất đai....

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy định này. 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ Ngân sách Nhà nước, được Nhà nước cho thuê đất, thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để được bồi thường đất Người bị Nhà nước thu hồi đất được bồi thường nếu có một trong các điều kiện sau đây: 1. Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (CNQSDĐ) theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có Quyết định giao đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định pháp luật về đất đai. 3. Hộ gia đình, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Giá đất bồi thường và mức bồi thường thiệt hại 1. Giá đất để tính bồi thường là giá đất theo mục đích đang sử dụng đã được UBND tỉnh quy định và công bố; không bồi thường theo giá đất sẽ được chuyển mục đích sử dụng. Trường hợp tại thời điểm có Quyết định thu hồi đất mà giá này chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quyết định này. 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ Ngân sách Nhà nước, được Nhà nước cho thuê đất, th...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Giá đất bồi thường và mức bồi thường thiệt hại
  • 1. Giá đất để tính bồi thường là giá đất theo mục đích đang sử dụng đã được UBND tỉnh quy định và công bố; không bồi thường theo giá đất sẽ được chuyển mục đích sử dụng.
  • Trường hợp tại thời điểm có Quyết định thu hồi đất mà giá này chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì UBND tỉnh quyết định...
Added / right-side focus
  • 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quyết định này.
  • Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ Ngân sách Nhà nước, được Nhà nước cho thuê đất, thu tiề...
  • Đất bị thu hồi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003.
Removed / left-side focus
  • 1. Giá đất để tính bồi thường là giá đất theo mục đích đang sử dụng đã được UBND tỉnh quy định và công bố; không bồi thường theo giá đất sẽ được chuyển mục đích sử dụng.
  • Trường hợp tại thời điểm có Quyết định thu hồi đất mà giá này chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì UBND tỉnh quyết định...
  • 2. Bồi thường đất nông nghiệp:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Giá đất bồi thường và mức bồi thường thiệt hại Right: Điều 5. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường
Target excerpt

Điều 5. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quyết định này. 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý trường hợp bị thu hồi hết đất ở 1. Trường hợp diện tích đất ở còn lại sau khi Nhà nước thu hồi nhỏ hơn 40 m 2 đối với đất đô thị và nhỏ hơn 100 m 2 đối với khu dân cư nông thôn, hoặc diện tích còn lại trên 40 m 2 đối với đất đô thị và trên 100 m 2 đối với khu dân cư nông thôn nhưng khuôn viên đất có hình thù, kích thước k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn 1. Khi Nhà nước thu hồi đất để làm hành lang bảo vệ an toàn xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn thì thực hiện bồi thường hỗ trợ theo Quy định này. 2. Trường hợp Nhà nước không thu hồi đất nhưng đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: BỒI THƯỜNG TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc bồi thường tài sản 1. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được bồi thường. 2. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà đất đó thuộc đối tượng không được bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể mà UBND tỉnh xem xét bồi thường hoặc hỗ trợ tài sản. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà và công trình xây dựng trên đất 1. Nhà, công trình khác xây dựng có Giấy phép xây dựng thì được bồi thường, hỗ trợ 100% mức bồi thường, hỗ trợ theo quy định tại Điều 10 của Quy định này và Quyết định của UBND tỉnh về đơn giá bồi thường tài sản khi Nhà nước thu hồi đất. 2. N...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc bồi thường tài sản 1. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được bồi thường. 2. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà đất đó thuộc đối tượng không bồi thường thì tùy trường hợp cụ thể mà UBND tỉnh xem xét bồi thường hoặc hỗ trợ tài sản. 3. Nhà, côn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà và công trình xây dựng trên đất
  • Nhà, công trình khác xây dựng có Giấy phép xây dựng thì được bồi thường, hỗ trợ 100% mức bồi thường, hỗ trợ theo quy định tại Điều 10 của Quy định này và Quyết định của UBND tỉnh về đơn giá bồi thư...
  • 2. Nhà, công trình khác không có Giấy phép xây dựng thì tùy theo mức độ, tính chất hợp pháp của đất, nhà và công trình được bồi thường và hỗ trợ theo quy định như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc bồi thường tài sản
  • 1. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được bồi thường.
  • 2. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà đất đó thuộc đối tượng không bồi thường thì tùy trường hợp cụ thể mà UBND tỉnh xem xét bồi thường hoặc hỗ trợ tài sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà và công trình xây dựng trên đất
  • Nhà, công trình khác xây dựng có Giấy phép xây dựng thì được bồi thường, hỗ trợ 100% mức bồi thường, hỗ trợ theo quy định tại Điều 10 của Quy định này và Quyết định của UBND tỉnh về đơn giá bồi thư...
  • 2. Nhà, công trình khác không có Giấy phép xây dựng thì tùy theo mức độ, tính chất hợp pháp của đất, nhà và công trình được bồi thường và hỗ trợ theo quy định như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Đối với nhà, công trình xây dựng bị phá dỡ một phần mà phần còn lại còn sử dụng được thì ngoài số tiền được bồi thường hỗ trợ về nhà, công trình còn được hỗ trợ thêm 15% giá trị xây dựng mới của ph... Right: 7. Đối với chủ sở hữu tài sản là doanh nghiệp: Nhà và công trình trên đất phục vụ sản xuất kinh doanh được bồi thường theo giá trị còn lại và hỗ trợ thêm 10% giá trị xây dựng mới nhưng tổng giá trị...
Target excerpt

Điều 10. Nguyên tắc bồi thường tài sản 1. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được bồi thường. 2. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà đất đó thu...

left-only unmatched

Chương IV:

Chương IV: CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc: Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh có thuê lao động theo hợp đồng lao động, bị ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì người lao động được áp dụng bồi thường theo chế độ trợ cấp ngừng việc quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Bộ Luật Lao động. Đ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Trình tự, thủ tục tổ chức thực hiện bồi thường Căn cứ quy hoạch đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, căn cứ quyết định thu hồi đất hoặc quyết định thuận quy hoạch của cấp có thẩm quyền, căn cứ vào quy mô, tính chất từng dự án, UBND tỉnh thành lập Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng hoặc chỉ đạo các UBND huyện thành lập Hội đồ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bồi thường cho người lao động do ngừng việc:
  • Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh có thuê lao động theo hợp đồng lao động, bị ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì người lao động được áp dụng bồi thườ...
  • Đối tượng được bồi thường là người lao động quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều 27 của Bộ Luật Lao động.
Added / right-side focus
  • Điều 27. Trình tự, thủ tục tổ chức thực hiện bồi thường
  • Căn cứ quy hoạch đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, căn cứ quyết định thu hồi đất hoặc quyết định thuận quy hoạch của cấp có thẩm quyền, căn cứ vào quy mô, tính chất từng dự án, UBND tỉnh thành lập...
  • UBND các huyện, thị có dự án giải tỏa ban hành thông báo quy hoạch được duyệt, nghiêm cấm các hình thức sang nhượng, xây dựng trong phạm vi khu vực quy hoạch và tổ chức triển khai thông báo ngay đế...
Removed / left-side focus
  • Bồi thường cho người lao động do ngừng việc:
  • Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh có thuê lao động theo hợp đồng lao động, bị ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì người lao động được áp dụng bồi thườ...
  • Đối tượng được bồi thường là người lao động quy định tại Điểm a, b Khoản 1 Điều 27 của Bộ Luật Lao động.
Target excerpt

Điều 27. Trình tự, thủ tục tổ chức thực hiện bồi thường Căn cứ quy hoạch đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, căn cứ quyết định thu hồi đất hoặc quyết định thuận quy hoạch của cấp có thẩm quyền, căn cứ vào quy mô, tính c...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ di chuyển 1. Hộ gia đình khi bị Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển nhà ở đến địa điểm mới (do bị thu hồi hết đất hoặc diện tích đất còn lại không thể tiếp tục sinh sống theo quy định Khoản 1 Điều 8 của Quy định này) trong phạm vi tỉnh được hỗ trợ 3.000.000 đồng/hộ, nếu di chuyển sang tỉnh khác thì được hỗ trợ 5.000.000...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý trường hợp bị thu hồi hết đất ở 1. Trường hợp diện tích đất ở còn lại sau khi Nhà nước thu hồi nhỏ hơn 40 m 2 đối với đất đô thị và nhỏ hơn 100 m 2 đối với khu dân cư nông thôn, hoặc diện tích còn lại trên 40 m 2 đối với đất đô thị và trên 100 m 2 đối với khu dân cư nông thôn nhưng khuôn viên đất có hình thù, kích thước k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Hỗ trợ di chuyển
  • Hộ gia đình khi bị Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển nhà ở đến địa điểm mới (do bị thu hồi hết đất hoặc diện tích đất còn lại không thể tiếp tục sinh sống theo quy định Khoản 1 Điều 8 của Quy địn...
  • Các tổ chức có đủ điều kiện bồi thường thiệt hại tài sản khi bị thu hồi đất mà phải di chuyển cơ sở, được hỗ trợ chi phí thực tế di chuyển, tháo dỡ và lắp đặt do UBND tỉnh quyết định cho từng trườn...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý trường hợp bị thu hồi hết đất ở
  • Trường hợp diện tích đất ở còn lại sau khi Nhà nước thu hồi nhỏ hơn 40 m 2 đối với đất đô thị và nhỏ hơn 100 m 2 đối với khu dân cư nông thôn, hoặc diện tích còn lại trên 40 m 2 đối với đất đô thị...
  • Người sử dụng đất ở khi Nhà nước thu hồi đất thuộc đối tượng không bồi thường về đất, nếu không còn nơi ở nào khác thì được UBND cấp có thẩm quyền xem xét giải quyết cho mua, thuê nhà ở hoặc giao đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ di chuyển
  • Hộ gia đình khi bị Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển nhà ở đến địa điểm mới (do bị thu hồi hết đất hoặc diện tích đất còn lại không thể tiếp tục sinh sống theo quy định Khoản 1 Điều 8 của Quy địn...
  • Các tổ chức có đủ điều kiện bồi thường thiệt hại tài sản khi bị thu hồi đất mà phải di chuyển cơ sở, được hỗ trợ chi phí thực tế di chuyển, tháo dỡ và lắp đặt do UBND tỉnh quyết định cho từng trườn...
Target excerpt

Điều 8. Xử lý trường hợp bị thu hồi hết đất ở 1. Trường hợp diện tích đất ở còn lại sau khi Nhà nước thu hồi nhỏ hơn 40 m 2 đối với đất đô thị và nhỏ hơn 100 m 2 đối với khu dân cư nông thôn, hoặc diện tích còn lại tr...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất trên 30% diện tích đất nông nghiệp được giao (có từ 01 ha đất bị thu hồi trở lên), được hỗ trợ ổn định đời sống trong thời gian 03 tháng với số tiền là: 100.000 đồng/tháng/nhân khẩu nếu không phải di chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi bị thu hồi trên 30% diện tích đất nông nghiệp thì được hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp cho người trong độ tuổi lao động dôi ra phải chuyển đổi nghề nghiệp (nam từ 18 đến 55 tuổi, nữ từ 18 đến 50 tuổi ). Việc xác định số lao động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Ngoài việc hỗ trợ tại các Điều 13, 14, 15 nêu trên thì tùy theo điều kiện thực tế tại địa phương và tính chất của dự án, UBND tỉnh sẽ quyết định các biện pháp hỗ trợ khác để bảo đảm ổn định đời sống và sản xuất cho người bị thu hồi đất. Các hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi, chấp hành tháo dỡ công trình, chặt hạ cây trồng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ di chuyển 1. Hộ gia đình khi Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở trong phạm vi tỉnh được hỗ trợ mỗi hộ 3.000.000 đồng/hộ, nếu di chuyển sang tỉnh khác thì được hỗ trợ 5.000.000 đồng/hộ. 2. Các tổ chức có đủ điều kiện bồi thường thiệt hại tài sản khi bị thu hồi đất mà phải di chuyển cơ sở, được hỗ trợ chi phí thực...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ngoài việc hỗ trợ tại các Điều 13, 14, 15 nêu trên thì tùy theo điều kiện thực tế tại địa phương và tính chất của dự án, UBND tỉnh sẽ quyết định các biện pháp hỗ trợ khác để bảo đảm ổn định đời sốn...
  • Các hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi, chấp hành tháo dỡ công trình, chặt hạ cây trồng và giao mặt bằng đúng kế hoạch đã thông báo được hỗ trợ bằng 02% tổng giá trị bồi thường hỗ trợ hộ gia đì...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ di chuyển
  • 1. Hộ gia đình khi Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở trong phạm vi tỉnh được hỗ trợ mỗi hộ 3.000.000 đồng/hộ, nếu di chuyển sang tỉnh khác thì được hỗ trợ 5.000.000 đồng/hộ.
  • Các tổ chức có đủ điều kiện bồi thường thiệt hại tài sản khi bị thu hồi đất mà phải di chuyển cơ sở, được hỗ trợ chi phí thực tế di chuyển, tháo dỡ và lắp đặt do UBND tỉnh quyết định cho từng trườn...
Removed / left-side focus
  • Ngoài việc hỗ trợ tại các Điều 13, 14, 15 nêu trên thì tùy theo điều kiện thực tế tại địa phương và tính chất của dự án, UBND tỉnh sẽ quyết định các biện pháp hỗ trợ khác để bảo đảm ổn định đời sốn...
  • Các hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi, chấp hành tháo dỡ công trình, chặt hạ cây trồng và giao mặt bằng đúng kế hoạch đã thông báo được hỗ trợ bằng 02% tổng giá trị bồi thường hỗ trợ hộ gia đì...
Target excerpt

Điều 13. Hỗ trợ di chuyển 1. Hộ gia đình khi Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở trong phạm vi tỉnh được hỗ trợ mỗi hộ 3.000.000 đồng/hộ, nếu di chuyển sang tỉnh khác thì được hỗ trợ 5.000.000 đồng/hộ. 2. Các tổ...

left-only unmatched

Chương V:

Chương V: TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chính sách thực hiện tái định cư 1. Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền xét duyệt, Hội đồng Bồi thường và chủ dự án có trách nhiệm lập và thực hiện các dự án tái định cư để đảm bảo phục vụ tái định cư cho người bị thu hồi đất phải di...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bố trí tái định cư 1. Hội đồng Bồi thường và chủ dự án có trách nhiệm thông báo cho từng hộ gia đình bị thu hồi đất, phải di chuyển chỗ ở về dự kiến phương án bố trí tái định cư và niêm yết công khai phương án này tại trụ sở của đơn vị, tại trụ sở cơ quan cấp xã nơi có đất bị thu hồi và tại nơi tái định cư. Thời gian thông báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện bắt buộc đối với khu tái định cư, các biện pháp hỗ trợ sản xuất và đời sống tại khu tái định cư, quyền và nghĩa vụ của người bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở, tái định cư đối với dự án đặc biệt. Thực hiện theo Điều 35, 36, 37 và 38 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI:

Chương VI: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, UBND tỉnh giao cho Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện, thị hoặc tổ chức phát triển quỹ đất thực hiện. 2. Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện do lãnh đạo UBND cấp huyện làm Chủ tịch, các thành viên gồm: - Đại di...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Thực hiện theo Điều 40 của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của UBND các cấp 1. UBND tỉnh có trách nhiệm: 1.1. Chỉ đạo tổ chức tuyên truyền, vận động mọi tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thực hiện giải phóng mặt bằng theo đúng quy định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 1.2. Chỉ đạo các Sở, Ban ngành và UBND cấp huyện: - Lập dự...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh. 1. Sở Tài chính có trách nhiệm. a. Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trình UBND tỉnh phê duyệt giá đất, bảng giá tài sản trừ nhà và các công trình xây dựng khác để tính bồi thường, các mức hỗ trợ, biện pháp hỗ trợ và tái định cư tại địa phương trình UBND tỉnh quyết định....

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trách nhiệm của UBND các cấp
  • 1. UBND tỉnh có trách nhiệm:
  • 1.1. Chỉ đạo tổ chức tuyên truyền, vận động mọi tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thực hiện giải phóng mặt bằng theo đúng quy định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước c...
Added / right-side focus
  • Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trình UBND tỉnh phê duyệt giá đất, bảng giá tài sản trừ nhà và các công trình xây dựng khác để tính bồi thường, các mức hỗ trợ, biện pháp hỗ trợ và tái...
  • b1) Nội dung thẩm định gồm:
  • + Việc áp giá đất, giá tài sản để tính bồi thường.
Removed / left-side focus
  • 1.1. Chỉ đạo tổ chức tuyên truyền, vận động mọi tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thực hiện giải phóng mặt bằng theo đúng quy định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước c...
  • 1.2. Chỉ đạo các Sở, Ban ngành và UBND cấp huyện:
  • - Lập dự án tái định cư, khu tái định cư để phục vụ cho việc thu hồi đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Trách nhiệm của UBND các cấp Right: Điều 23. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh.
  • Left: 1. UBND tỉnh có trách nhiệm: Right: 1. Sở Tài chính có trách nhiệm.
  • Left: - Lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thẩm định phương án, dự án. Right: + Việc áp dụng chính sách bồi thường và hỗ trợ của dự án.
Target excerpt

Điều 23. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh. 1. Sở Tài chính có trách nhiệm. a. Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trình UBND tỉnh phê duyệt giá đất, bảng giá tài sản trừ nhà và các công trình xây d...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: 1.1. Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trình UBND tỉnh phê duyệt giá đất, bảng giá tài sản trừ nhà và các công trình xây dựng khác để tính bồi thường, các mức hỗ trợ, biện pháp hỗ trợ và tái định cư tại địa phương trình UBND tỉnh quyết định....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ tái định cư 1. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư, tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ tái định cư. Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của UBND tỉnh, chịu trách nhiệm về tính chính xác, sự phù hợp chính sách của phương án bồi thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Cưỡng chế thi hành Quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng - UBND các cấp phối hợp với các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, tổ chức đoàn thể vận động người bị thu hồi đất, tự giác thực hiện Quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng. Trường hợp đã thực hiện đúng các quy định về bồi thường, hỗ trợ tái định cư mà người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Dự toán chi phí cho công tác thực hiện việc bồi thường hỗ trợ và tái định cư do Chủ dự án lập bao gồm các nội dung sau: 1.1. Chi cho công tác tuyên truyền, phổ biến Quyết định thu hồi đất và các chính sách, chế độ bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất và khảo sát, đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trình tự thủ tục tổ chức thực hiện bồi thường Căn cứ quy hoạch đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, căn cứ quyết định thu hồi đất hoặc quyết định thuận quy hoạch của cấp có thẩm quyền, căn cứ vào quy mô, tính chất từng dự án, UBND tỉnh thành lập Hội đồng Bồi thường giải phóng mặt bằng hoặc chỉ đạo các UBND huyện, thị xã thành lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII:

Chương VII: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. 1. Các quy định trước đây về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trái với Quy định này đều bị bãi bỏ. 2. Đối với những dự án, hạng mục đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; những dự án dở dang đã được phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đang thực hiện chi trả bồi thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên & Môi trường, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Công nghiệp, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày...
Chương 1. Chương 1. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quyết định này quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế quy định tại Điều 36, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai. 2. Đối v...
Điều 3. Điều 3. Chi trả bồi thường hỗ trợ, tái định cư. Thực hiện theo Điều 3, 4, 5, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
Chương 2. Chương 2. BỒI THƯỜNG ĐẤT
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc bồi thường đất 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quyết định này thì được bồi thường, trường hợp không đủ điều kiện bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể được UBND tỉnh xem xét hỗ trợ. 2. Người bị thu hồi đất đang sử dụng vào mục đích nào thì được bồi thường bằng việc giao đấ...
Điều 7. Điều 7. Giá đất bồi thường và mức bồi thường thiệt hại: 1. Giá đất bồi thường là giá đất theo mục đích đang sử dụng tại thời điểm có Quyết định thu hồi đất do UBND cấp tỉnh công bố theo quy định của Chính phủ. Không bồi thường theo giá đất sẽ được chuyển nhượng mục đích sử dụng đất sau khi thu hồi, không bồi thường theo giá đất do thực...