Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
15/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
05/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 23/01/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2005/QĐ-UB ngày 03/6/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 23/01/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉn...
- Left: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 23/01/2007 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉn... Right: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2005/QĐ-UB ngày 03/6/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bà...
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2005/QĐ-UB ngày 03/6/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Kế hoạch & Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp & PTNT, Giao thông Vận tải, Giáo dục & Đào tạo, Y tế, Văn hoá - Thể thao & Du lịch, Lao động Thương binh & Xã hội; Trưởng ban Ban Quản lý các KCN, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng. 1. Quy định này quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế quy định tại Điều 36 Nghị định số 224/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về thi hành Luật Đất đai và khoản 3, Điều 2 Nghị đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi (sau đây gọi chung là người bị thu hồi đất). 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi, được bồi thườ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng.
- Quy định này quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế quy...
- Đối với những dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA, nếu việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo yêu cầu của nhà tài trợ, khác với quy định tại Quy định này thì trước khi ký...
- Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi (sau đây gọi chung là...
- 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi, được bồi thường về đất, tài sản, được hỗ trợ và bố trí tái định cư theo quy định tại Quyết định này.
- 3. Nhà nước khuyến khích người có đất, tài sản thuộc phạm vi thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Quy định này tự nguyện hiến, tặng một phần hoặc toàn bộ đất, tài sả...
- Quy định này quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế quy...
- Đối với những dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA, nếu việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo yêu cầu của nhà tài trợ, khác với quy định tại Quy định này thì trước khi ký...
- Trường hợp Điều ước Quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định tại Quyết định này thì áp dụng theo quy định tại Điều ước Quốc tế đó.
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng. Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi (sau đây gọi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi (sau đây gọi chung là người bị thu hồi đất). 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi, được bồi thư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng.
- Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi (sau đây gọi chung là...
- 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi, được bồi thường về đất, tài sản, được hỗ trợ và bố trí tái định cư theo quy định tại Quyết định này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng.
- Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi (sau đây gọi chung là...
- 2. Người bị thu hồi đất, bị thiệt hại tài sản gắn liền với đất bị thu hồi, được bồi thường về đất, tài sản, được hỗ trợ và bố trí tái định cư theo quy định tại Quyết định này.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chi trả bồi thường hỗ trợ, tái định cư. Thực hiện theo Điều 3, 4, 5, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và Điều 4, Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thực hiện Luật...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bồi thường đất 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy định này thì được bồi thường, trường hợp không đủ điều kiện bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể được UBND tỉnh xem xét hỗ trợ. 2. Người bị thu hồi đất đang sử dụng vào mục đích nào thì được bồi thường bằng việc giao đất...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Chi trả bồi thường hỗ trợ, tái định cư.
- Thực hiện theo Điều 3, 4, 5, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và Điều 4, Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01...
- 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy định này thì được bồi thường, trường hợp không đủ điều kiện bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể được UBND tỉnh xem...
- Người bị thu hồi đất đang sử dụng vào mục đích nào thì được bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng, nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng giá trị quyền sử dụng...
- Trường hợp bồi thường bằng việc giao đất mới hoặc bằng nhà, nếu có chênh lệch về giá trị, thì phần chênh lệch đó được thực hiện thanh toán bằng tiền.
- Thực hiện theo Điều 3, 4, 5, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và Điều 4, Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01...
- Left: Điều 3. Chi trả bồi thường hỗ trợ, tái định cư. Right: Điều 4. Nguyên tắc bồi thường đất
Điều 4. Nguyên tắc bồi thường đất 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy định này thì được bồi thường, trường hợp không đủ điều kiện bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể được...
Left
Chương II
Chương II BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bồi thường đất. 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy định này thì được bồi thường, trường hợp không đủ điều kiện bồi thường thì tuỳ từng trường hợp cụ thể được UBND tỉnh xem xét hỗ trợ. 2. Người bị thu hồi đất đang sử dụng vào mục đích nào thì được bồi thường bằng việc giao đất...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện để được bồi thường đất Người bị Nhà nước thu hồi đất được bồi thường nếu có một trong các điều kiện sau đây: 1. Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (CNQSDĐ) theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có Quyết định giao đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định pháp luật về đất đai. 3. Hộ gia đình, cá nhân...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4. Nguyên tắc bồi thường đất.
- 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy định này thì được bồi thường, trường hợp không đủ điều kiện bồi thường thì tuỳ từng trường hợp cụ thể được UBND tỉnh xem...
- Người bị thu hồi đất đang sử dụng vào mục đích nào thì được bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng, nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng giá trị quyền sử dụng...
- Người bị Nhà nước thu hồi đất được bồi thường nếu có một trong các điều kiện sau đây:
- 1. Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (CNQSDĐ) theo quy định của pháp luật về đất đai.
- 2. Có Quyết định giao đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định pháp luật về đất đai.
- 1. Người bị Nhà nước thu hồi đất có đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy định này thì được bồi thường, trường hợp không đủ điều kiện bồi thường thì tuỳ từng trường hợp cụ thể được UBND tỉnh xem...
- Người bị thu hồi đất đang sử dụng vào mục đích nào thì được bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng, nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng giá trị quyền sử dụng...
- Trường hợp bồi thường bằng việc giao đất mới hoặc bằng nhà, nếu có chênh lệch về giá trị, thì phần chênh lệch đó được thực hiện thanh toán bằng tiền.
- Left: Điều 4. Nguyên tắc bồi thường đất. Right: Điều 6. Điều kiện để được bồi thường đất
Điều 6. Điều kiện để được bồi thường đất Người bị Nhà nước thu hồi đất được bồi thường nếu có một trong các điều kiện sau đây: 1. Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (CNQSDĐ) theo quy định của pháp luật về đất đai. 2...
Left
Điều 5.
Điều 5. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường. 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy định này. 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước, được Nhà nước cho thuê đất, thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện để được bồi thường đất. Người bị Nhà nước thu hồi đất được bồi thường nếu có một trong các điều kiện sau đây: 1. Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (CNQSDĐ) theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Có Quyết định giao đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định pháp luật về đất đai. 3. Hộ gia đình, cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá đất bồi thường và mức bồi thường thiệt hại. 1. Giá đất để tính bồi thường là giá đất theo mục đích đang sử dụng đã được UBND tỉnh quy định và công bố; không bồi thường theo giá đất sẽ được chuyển mục đích sử dụng. Trường hợp tại thời điểm có quyết định thu hồi đất mà giá này chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy định này. 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ Ngân sách Nhà nước, được Nhà nước cho thuê đất, thu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Giá đất bồi thường và mức bồi thường thiệt hại.
- 1. Giá đất để tính bồi thường là giá đất theo mục đích đang sử dụng đã được UBND tỉnh quy định và công bố; không bồi thường theo giá đất sẽ được chuyển mục đích sử dụng.
- Trường hợp tại thời điểm có quyết định thu hồi đất mà giá này chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì UBND tỉnh quyết định...
- 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy định này.
- Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ Ngân sách Nhà nước, được Nhà nước cho thuê đất, thu tiề...
- Đất bị thu hồi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003.
- 1. Giá đất để tính bồi thường là giá đất theo mục đích đang sử dụng đã được UBND tỉnh quy định và công bố; không bồi thường theo giá đất sẽ được chuyển mục đích sử dụng.
- Trường hợp tại thời điểm có quyết định thu hồi đất mà giá này chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì UBND tỉnh quyết định...
- 2. Bồi thường, hỗ trợ đất nông nghiệp:
- Left: Điều 7. Giá đất bồi thường và mức bồi thường thiệt hại. Right: Điều 5. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường
Điều 5. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường 1. Người sử dụng đất không đủ điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy định này. 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước g...
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý trường hợp bị thu hồi hết đất ở. 1. Trường hợp diện tích đất ở còn lại sau khi Nhà nước thu hồi nhỏ hơn 40 m 2 đối với đất đô thị và nhỏ hơn 100 m 2 đối với khu dân cư nông thôn, hoặc diện tích còn lại trên 40 m 2 đối với đất đô thị và trên 100 m 2 đối với khu dân cư nông thôn nhưng khuôn viên đất có hình thù, kích thước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn. 1. Khi Nhà nước thu hồi đất để làm hành lang bảo vệ an toàn xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn thì thực hiện bồi thường hỗ trợ theo Quy định này. 2. Trường hợp Nhà nước không thu hồi đất nhưng đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BỒI THƯỜNG VỀ TÀI SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc bồi thường tài sản. 1. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được bồi thường. 2. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà đất đó thuộc đối tượng không được bồi thường thì tuỳ từng trường hợp cụ thể mà UBND tỉnh xem xét bồi thường hoặc hỗ trợ tài sản....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà và công trình xây dựng trên đất. 1. Nhà, công trình khác xây dựng có Giấy phép xây dựng thì được bồi thường, hỗ trợ 100% mức bồi thường, hỗ trợ theo Quy định tại Điều 10 của Quy định này và Quyết định của UBND tỉnh về đơn giá bồi thường tài sản khi Nhà nước thu hồi đất. 2....
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc bồi thường tài sản 1. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được bồi thường. 2. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà đất đó thuộc đối tượng không được bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể mà UBND tỉnh xem xét bồi thường hoặc hỗ trợ tài sản. 3...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 11. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà và công trình xây dựng trên đất.
- Nhà, công trình khác xây dựng có Giấy phép xây dựng thì được bồi thường, hỗ trợ 100% mức bồi thường, hỗ trợ theo Quy định tại Điều 10 của Quy định này và Quyết định của UBND tỉnh về đơn giá bồi thư...
- 2. Nhà, công trình khác không có Giấy phép xây dựng thì tùy theo mức độ, tính chất hợp pháp của đất, nhà và công trình được bồi thường và hỗ trợ theo quy định như sau:
- Điều 10. Nguyên tắc bồi thường tài sản
- 1. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được bồi thường.
- 2. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà đất đó thuộc đối tượng không được bồi thường thì tùy từng trường hợp cụ thể mà UBND tỉnh xem xét bồi thường hoặc hỗ trợ tài sản.
- Điều 11. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà và công trình xây dựng trên đất.
- Nhà, công trình khác xây dựng có Giấy phép xây dựng thì được bồi thường, hỗ trợ 100% mức bồi thường, hỗ trợ theo Quy định tại Điều 10 của Quy định này và Quyết định của UBND tỉnh về đơn giá bồi thư...
- 2. Nhà, công trình khác không có Giấy phép xây dựng thì tùy theo mức độ, tính chất hợp pháp của đất, nhà và công trình được bồi thường và hỗ trợ theo quy định như sau:
Điều 10. Nguyên tắc bồi thường tài sản 1. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại thì được bồi thường. 2. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất mà đất đó thu...
Left
Chương IV
Chương IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc: Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh có thuê lao động theo hợp đồng lao động, bị ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì người lao động được áp dụng bồi thường theo chế độ trợ cấp ngừng việc quy định tại khoản 3, Điều 62, Bộ Luật Lao động. Đối...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Trình tự thủ tục tổ chức thực hiện bồi thường Căn cứ quy hoạch đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, căn cứ quyết định thu hồi đất hoặc quyết định thuận quy hoạch của cấp có thẩm quyền, căn cứ vào quy mô, tính chất từng dự án, UBND tỉnh thành lập Hội đồng Bồi thường giải phóng mặt bằng hoặc chỉ đạo các UBND huyện, thị xã thành lập...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.
- Bồi thường cho người lao động do ngừng việc:
- Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh có thuê lao động theo hợp đồng lao động, bị ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì người lao động được áp dụng bồi thườ...
- Đối tượng được bồi thường là người lao động quy định tại điểm a, b, khoản 1, Điều 27, Bộ Luật Lao động.
- Điều 27. Trình tự thủ tục tổ chức thực hiện bồi thường
- Căn cứ quy hoạch đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, căn cứ quyết định thu hồi đất hoặc quyết định thuận quy hoạch của cấp có thẩm quyền, căn cứ vào quy mô, tính chất từng dự án, UBND tỉnh thành lập...
- UBND huyện, thị xã có dự án giải tỏa ban hành thông báo quy hoạch được duyệt, nghiêm cấm các hình thức sang nhượng, xây dựng trong phạm vi khu vực quy hoạch và tổ chức triển khai thông báo ngay đến...
- Bồi thường cho người lao động do ngừng việc:
- Tổ chức kinh tế, hộ sản xuất kinh doanh có đăng ký kinh doanh có thuê lao động theo hợp đồng lao động, bị ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất thì người lao động được áp dụng bồi thườ...
- Đối tượng được bồi thường là người lao động quy định tại điểm a, b, khoản 1, Điều 27, Bộ Luật Lao động.
Điều 27. Trình tự thủ tục tổ chức thực hiện bồi thường Căn cứ quy hoạch đã được cấp thẩm quyền phê duyệt, căn cứ quyết định thu hồi đất hoặc quyết định thuận quy hoạch của cấp có thẩm quyền, căn cứ vào quy mô, tính ch...
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ di dời nhà. 1. Hộ gia đình khi bị Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển nhà ở đến địa điểm mới (do bị thu hồi hết đất hoặc diện tích đất còn lại không thể tiếp tục sinh sống theo quy định khoản 1, Điều 8, Quy định này) trong phạm vi tỉnh được hỗ trợ 3.000.000 đồng/hộ, nếu di chuyển sang tỉnh khác thì được hỗ trợ 5.000.000...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xử lý trường hợp bị thu hồi hết đất ở 1. Trường hợp diện tích đất ở còn lại sau khi Nhà nước thu hồi nhỏ hơn 40 m 2 đối với đất đô thị và nhỏ hơn 100 m 2 đối với khu dân cư nông thôn, hoặc diện tích còn lại trên 40 m 2 đối với đất đô thị và trên 100 m 2 đối với khu dân cư nông thôn nhưng khuôn viên đất có hình thù, kích thước k...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 13. Hỗ trợ di dời nhà.
- Hộ gia đình khi bị Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển nhà ở đến địa điểm mới (do bị thu hồi hết đất hoặc diện tích đất còn lại không thể tiếp tục sinh sống theo quy định khoản 1, Điều 8, Quy định...
- Các tổ chức có đủ điều kiện bồi thường thiệt hại tài sản khi bị thu hồi đất mà phải di chuyển cơ sở, được hỗ trợ chi phí thực tế di chuyển, tháo dỡ và lắp đặt do UBND tỉnh quyết định cho từng trườn...
- Điều 8. Xử lý trường hợp bị thu hồi hết đất ở
- Trường hợp diện tích đất ở còn lại sau khi Nhà nước thu hồi nhỏ hơn 40 m 2 đối với đất đô thị và nhỏ hơn 100 m 2 đối với khu dân cư nông thôn, hoặc diện tích còn lại trên 40 m 2 đối với đất đô thị...
- Người sử dụng đất ở khi Nhà nước thu hồi đất thuộc đối tượng không bồi thường về đất, nếu không còn nơi ở nào khác thì được UBND cấp có thẩm quyền xem xét giải quyết cho mua, thuê nhà ở hoặc giao đ...
- Điều 13. Hỗ trợ di dời nhà.
- Hộ gia đình khi bị Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển nhà ở đến địa điểm mới (do bị thu hồi hết đất hoặc diện tích đất còn lại không thể tiếp tục sinh sống theo quy định khoản 1, Điều 8, Quy định...
- Các tổ chức có đủ điều kiện bồi thường thiệt hại tài sản khi bị thu hồi đất mà phải di chuyển cơ sở, được hỗ trợ chi phí thực tế di chuyển, tháo dỡ và lắp đặt do UBND tỉnh quyết định cho từng trườn...
Điều 8. Xử lý trường hợp bị thu hồi hết đất ở 1. Trường hợp diện tích đất ở còn lại sau khi Nhà nước thu hồi nhỏ hơn 40 m 2 đối với đất đô thị và nhỏ hơn 100 m 2 đối với khu dân cư nông thôn, hoặc diện tích còn lại tr...
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất. 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất trên 30% diện tích đất nông nghiệp được giao và có từ 01 ha đất bị thu hồi trở lên, được hỗ trợ ổn định đời sống trong thời gian 03 tháng với số tiền là : 100.000 đồng/tháng/nhân khẩu nếu không phải di c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi bị thu hồi trên 30% diện tích đất nông nghiệp thì được hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp cho người trong độ tuổi lao động dôi ra phải chuyển đổi nghề nghiệp (nam từ 18 - 55 tuổi, nữ từ 18 - 50 tuổi ). Việc xác định số lao động dô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ngoài việc hỗ trợ tại các Điều 13, 14, 15 nêu trên thì tùy theo điều kiện thực tế tại địa phương và tính chất của dự án, UBND tỉnh sẽ quyết định các biện pháp hỗ trợ khác để bảo đảm ổn định đời sống và sản xuất cho người bị thu hồi đất. Các hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi, chấp hành tháo dỡ công trình, chặt hạ cây trồng...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ di chuyển 1. Hộ gia đình khi bị Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển nhà ở đến địa điểm mới (do bị thu hồi hết đất hoặc diện tích đất còn lại không thể tiếp tục sinh sống theo quy định Khoản 1 Điều 8 của Quy định này) trong phạm vi tỉnh được hỗ trợ 3.000.000 đồng/hộ, nếu di chuyển sang tỉnh khác thì được hỗ trợ 5.000.000...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Ngoài việc hỗ trợ tại các Điều 13, 14, 15 nêu trên thì tùy theo điều kiện thực tế tại địa phương và tính chất của dự án, UBND tỉnh sẽ quyết định các biện pháp hỗ trợ khác để bảo đảm ổn định đời sốn...
- Các hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi, chấp hành tháo dỡ công trình, chặt hạ cây trồng và giao mặt bằng đúng kế hoạch đã thông báo được hỗ trợ bằng 02% tổng giá trị bồi thường hỗ trợ hộ gia đì...
- Điều 13. Hỗ trợ di chuyển
- Hộ gia đình khi bị Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển nhà ở đến địa điểm mới (do bị thu hồi hết đất hoặc diện tích đất còn lại không thể tiếp tục sinh sống theo quy định Khoản 1 Điều 8 của Quy địn...
- Các tổ chức có đủ điều kiện bồi thường thiệt hại tài sản khi bị thu hồi đất mà phải di chuyển cơ sở, được hỗ trợ chi phí thực tế di chuyển, tháo dỡ và lắp đặt do UBND tỉnh quyết định cho từng trườn...
- Ngoài việc hỗ trợ tại các Điều 13, 14, 15 nêu trên thì tùy theo điều kiện thực tế tại địa phương và tính chất của dự án, UBND tỉnh sẽ quyết định các biện pháp hỗ trợ khác để bảo đảm ổn định đời sốn...
- Các hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi, chấp hành tháo dỡ công trình, chặt hạ cây trồng và giao mặt bằng đúng kế hoạch đã thông báo được hỗ trợ bằng 02% tổng giá trị bồi thường hỗ trợ hộ gia đì...
Điều 13. Hỗ trợ di chuyển 1. Hộ gia đình khi bị Nhà nước thu hồi đất phải di chuyển nhà ở đến địa điểm mới (do bị thu hồi hết đất hoặc diện tích đất còn lại không thể tiếp tục sinh sống theo quy định Khoản 1 Điều 8 củ...
Left
Chương V
Chương V CHÍNH SÁCH TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định về chính sách thực hiện tái định cư. 1. Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền xét duyệt, Hội đồng Bồi thường và Chủ dự án có trách nhiệm lập và thực hiện các dự án tái định cư để đảm bảo phục vụ tái định cư cho người bị thu hồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chính sách giao đất tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi hết đất ở. 1. Đối tượng được giao đất gồm : - Hộ gia đình cá nhân có đất ở đã được cấp giấy CNQSDĐ: Diện tích đất tái định cư được giao bằng diện tích đất ở bị thu hồi; - Đất thu hồi là đất nông nghiệp đã có giấy CNQSDĐ hoặc đất chưa có Giấy CNQSDĐ và hộ g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giao đất ở trong khu tái định cư để hỗ trợ thêm cho các hộ gia đình, cá nhân có đất nông nghiệp bị thu hồi. Bên cạnh việc giao đất tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi hết đất ở và nhằm cân đối lợi ích của nhà đầu tư và lợi ích của người bị thu hồi đất, UBND tỉnh chủ trương hỗ trợ cho người bị thu hồi đất bằng v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT VÀ THỰC HIỆN VIỆC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Nhiệm vụ bồi thường và tái định cư. 1. Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, UBND tỉnh giao cho Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện, thị xã hoặc Tổ chức phát triển quỹ đất thực hiện. 2. Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện do lãnh đạo UBND huyện, thị xã làm Chủ tịch, các thành viên gồm : - Đại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Trách nhiệm của Hội đồng Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Thực hiện theo Điều 40, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của UBND các cấp. 1. UBND tỉnh có trách nhiệm. 1.1. Chỉ đạo tổ chức tuyên truyền, vận động mọi tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thực hiện giải phóng mặt bằng theo đúng quy định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 1.2. Chỉ đạo các Sở, Ban ngành và UBND cấp huyện. - Lập dự...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: 1.1. Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trình UBND tỉnh phê duyệt giá đất, bảng giá tài sản trừ nhà và các công trình xây dựng khác để tính bồi thường, các mức hỗ trợ, biện pháp hỗ trợ và tái định cư tại địa phương trình UBND tỉnh quyết định....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 22. Trách nhiệm của UBND các cấp.
- 1. UBND tỉnh có trách nhiệm.
- 1.1. Chỉ đạo tổ chức tuyên truyền, vận động mọi tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thực hiện giải phóng mặt bằng theo đúng quy định thu hồi đất của cơ quan nhà nước c...
- Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trình UBND tỉnh phê duyệt giá đất, bảng giá tài sản trừ nhà và các công trình xây dựng khác để tính bồi thường, các mức hỗ trợ, biện pháp hỗ trợ và tái...
- a) Nội dung thẩm định gồm:
- - Việc áp giá đất, giá tài sản để tính bồi thường.
- 1.1. Chỉ đạo tổ chức tuyên truyền, vận động mọi tổ chức, cá nhân về chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thực hiện giải phóng mặt bằng theo đúng quy định thu hồi đất của cơ quan nhà nước c...
- 1.2. Chỉ đạo các Sở, Ban ngành và UBND cấp huyện.
- - Lập dự án tái định cư, khu tái định cư để phục vụ cho việc thu hồi đất;
- Left: Điều 22. Trách nhiệm của UBND các cấp. Right: Điều 23. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành cấp tỉnh
- Left: 1. UBND tỉnh có trách nhiệm. Right: 1. Sở Tài chính có trách nhiệm:
- Left: - Lập Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và thẩm định Phương án, dự án. Right: - Việc áp dụng chính sách bồi thường và hỗ trợ của dự án.
Điều 23. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: 1.1. Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trình UBND tỉnh phê duyệt giá đất, bảng giá tài sản trừ nhà và các công trình xây...
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành cấp tỉnh. 1. Sở Tài chính có trách nhiệm. 1.1. Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan trình UBND tỉnh phê duyệt giá đất, bảng giá tài sản trừ nhà và các công trình xây dựng khác để tính bồi thường, các mức hỗ trợ, biện pháp hỗ trợ và tái định cư tại địa phương trình UBND tỉnh quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ tái định cư. 1. Lập Phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư, tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của UBND tỉnh, chịu trách nhiệm về tính chính xác, sự phù hợp chính sách của Phương án bồi thườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của UBND các cấp trong trường hợp nhà đầu tư tự thỏa thuận với người sử dụng đất không thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất. 1. UBND các cấp trong phạm vi chức năng nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm sau đây: a) Chỉ đạo việc cung cấp các văn bản về chính sách, pháp luật, các hồ sơ về thửa đất có liên quan đến việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 1. Dự toán chi phí cho công tác thực hiện việc bồi thường hỗ trợ và tái định cư do Chủ dự án lập bao gồm các nội dung sau: 1.1. Chi cho công tác tuyên truyền, phổ biến Quyết định thu hồi đất và các chính sách, chế độ bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất và khảo sát, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất. 1. Việc xác định chủ trương thu hồi đất (đối với trường hợp thu hồi đất theo quy hoạch) hoặc ra văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư (đối với trường hợp thu hồi đất theo dự án) được thực hiện dựa vào các căn cứ sau đây: a) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng đô thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi. 1. Căn cứ vào văn bản của UBND các cấp nêu tại khoản 2, Điều 26, Quy định này, cơ quan Tài nguyên & Môi trường chỉ đạo Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiện (đối với nơi chưa có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất) việc chuẩn bị hồ sơ đị...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Dự toán chi phí cho công tác thực hiện việc bồi thường hỗ trợ và tái định cư do Chủ dự án lập bao gồm các nội dung sau: 1.1. Chi cho công tác tuyên truyền, phổ biến Quyết định thu hồi đất và các chính sách, chế độ bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất và khảo sát, đi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 28. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi.
- Căn cứ vào văn bản của UBND các cấp nêu tại khoản 2, Điều 26, Quy định này, cơ quan Tài nguyên & Môi trường chỉ đạo Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiện (...
- a) Chỉnh lý bản đồ địa chính cho phù hợp với hiện trạng và làm trích lục bản đồ địa chính đối với những nơi đã có bản đồ địa chính chính quy hoặc trích đo địa chính đối với nơi chưa có bản đồ địa c...
- Điều 26. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 1. Dự toán chi phí cho công tác thực hiện việc bồi thường hỗ trợ và tái định cư do Chủ dự án lập bao gồm các nội dung sau:
- 1.1. Chi cho công tác tuyên truyền, phổ biến Quyết định thu hồi đất và các chính sách, chế độ bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất và khảo sát, điều tra về tình hình kinh tế
- Điều 28. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi.
- Căn cứ vào văn bản của UBND các cấp nêu tại khoản 2, Điều 26, Quy định này, cơ quan Tài nguyên & Môi trường chỉ đạo Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiện (...
- a) Chỉnh lý bản đồ địa chính cho phù hợp với hiện trạng và làm trích lục bản đồ địa chính đối với những nơi đã có bản đồ địa chính chính quy hoặc trích đo địa chính đối với nơi chưa có bản đồ địa c...
Điều 26. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Dự toán chi phí cho công tác thực hiện việc bồi thường hỗ trợ và tái định cư do Chủ dự án lập bao gồm các nội dung sau: 1.1. Chi cho công tác tuy...
Left
Điều 29.
Điều 29. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là Phương án tổng thể) trên cơ sở số liệu, tài liệu hiện có do cơ quan Tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thông báo về việc thu hồi đất. 1. Sau khi Phương án tổng thể được xét duyệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm thông báo cho người đang sử dụng đất biết lý do thu hồi đất; dự kiến về mức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; biện pháp chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm; thời gian di chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Quyết định thu hồi đất. 1. Việc ra quyết định thu hồi đất được thực hiện như sau : a) Sau hai mươi (20) ngày, kể từ ngày thông báo quy định tại khoản 1, Điều 30, Quy định này, cơ quan Tài nguyên & Môi trường có trách nhiệm trình UBND cùng cấp quyết định thu hồi đất; b) Trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc, kể từ ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định thu hồi đất. 1. Việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 138, Luật Đất đai; Điều 63 và Điều 64, Nghị định số 84/2007/NĐ-CP và quy định giải quyết khiếu nại tại Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ. 2. Trong khi chưa có quyết định giải quyết khiếu nạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Kê khai, kiểm kê và xác định nguồn gốc đất đai. Sau khi có quyết định thu hồi đất, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm thực hiện việc kê khai, kiểm kê đất đai, tài sản gắn liền với đất và xác định nguồn gốc đất đai theo trình tự, thủ tục sau đây : 1. Người bị thu hồi đất kê khai theo mẫu tờ khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Lập, thẩm định và xét duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư và đại diện của những hộ có đất bị thu hồi) có trách nhiệm lập và trình Phương án cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là Phương án bồi thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Công khai Phương án bồi thường. Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, kể từ ngày nhận được Phương án bồi thường đã được phê duyệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm phối hợp với UBND cấp xã phổ biến và niêm yết công khai Quyết định phê duyệt Phương án bồi thường tại trụ sở UBND cấp xã và địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư. 1. Sau năm (05) ngày, kể từ ngày gửi văn bản thông báo về Phương án bồi thường đến người có đất bị thu hồi, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện việc chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ. Trường hợp người được bồi thường, hỗ trợ ủy quyền cho...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn 1. Khi Nhà nước thu hồi đất để làm hành lang bảo vệ an toàn xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn thì thực hiện bồi thường hỗ trợ theo Quy định này. 2. Trường hợp Nhà nước không thu hồi đất nhưng đất...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 36. Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư.
- Sau năm (05) ngày, kể từ ngày gửi văn bản thông báo về Phương án bồi thường đến người có đất bị thu hồi, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện việc chi trả tiền bồi thường,...
- Trường hợp người được bồi thường, hỗ trợ ủy quyền cho người khác nhận thay thì người được bồi thường, hỗ trợ phải làm giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật.
- Điều 9. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
- 1. Khi Nhà nước thu hồi đất để làm hành lang bảo vệ an toàn xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn thì thực hiện bồi thường hỗ trợ theo Quy định này.
- 2. Trường hợp Nhà nước không thu hồi đất nhưng đất nằm trong phạm vi hành lang an toàn của công trình và bị hạn chế khả năng sử dụng thì được bồi thường thiệt hại như sau:
- Điều 36. Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư.
- Sau năm (05) ngày, kể từ ngày gửi văn bản thông báo về Phương án bồi thường đến người có đất bị thu hồi, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện việc chi trả tiền bồi thường,...
- Trường hợp người được bồi thường, hỗ trợ ủy quyền cho người khác nhận thay thì người được bồi thường, hỗ trợ phải làm giấy ủy quyền theo quy định của pháp luật.
Điều 9. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn 1. Khi Nhà nước thu hồi đất để làm hành lang bảo vệ an toàn xây dựng công trình công cộng có hành la...
Left
Điều 37.
Điều 37. Thời điểm bàn giao đất đất bị thu hồi. Trong thời hạn hai mươi (20) ngày, kể từ ngày Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng thanh toán xong tiền bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất theo Phương án bồi thường đã được xét duyệt thì người có đất bị thu hồi phải bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Cưỡng chế thu hồi đất. 1. Việc cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại khoản 3, Điều 39, Luật Đất đai chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Thực hiện đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại các Điều 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 59, Nghị định số 84/2007/N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất. Việc giải quyết khiếu nại đối với Quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc Quyết định cưỡng chế thu hồi đất thực hiện theo quy định tại Điều 138, Luật Đất đai; Điều 63 và Điều 64, Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. 1. Các quy định trước đây về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trái với Quy định này đều bị bãi bỏ. 2. Đối với những dự án, hạng mục đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; những dự án dở dang đã được phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đang thực hiện chi trả bồi thư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections