Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về giao nộp, thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp dữ liệu môi trường
34/2013/TT-BTNMT
Right document
Ban hành Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường
11/2013/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về giao nộp, thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp dữ liệu môi trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường
- và cung cấp dữ liệu môi trường
- Left: Quy định về giao nộp, thu nhận, lưu trữ, bảo quản Right: Ban hành Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ,
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về giao nộp, thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp dữ liệu môi trường. 2. Thông tư này không điều chỉnh về giao nộp, thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp dữ liệu đối với sinh vật biến đổi gen và dữ liệu quan trắc môi trường. 3. Dữ liệu môi trường thuộc danh mục bí mật nhà nước th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều ch ỉ nh và đối tượng áp d ụng 1. Thông tư này quy định về thời hạn bảo quản các nhóm hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc các lĩnh vực về tài nguyên và môi trường (sau đây gọi tắt là hồ sơ, tài liệu). 2. Thông tư này áp dụng đối vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về thời hạn bảo quản các nhóm hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc các lĩnh vực về tài ngu...
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức thuộc ngành tài nguyên và môi trường, bao gồm: Các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Thông tư này quy định về giao nộp, thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp dữ liệu môi trường.
- 2. Thông tư này không điều chỉnh về giao nộp, thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp dữ liệu đối với sinh vật biến đổi gen và dữ liệu quan trắc môi trường.
- 3. Dữ liệu môi trường thuộc danh mục bí mật nhà nước thực hiện theo các quy định của pháp luật về bí mật nhà nước.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều ch ỉ nh và đối tượng áp d ụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp, thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp dữ liệu môi trường.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ng ữ 1. “Hồ sơ chuyên ngành tài nguyên và môi trường” là một tập văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có một (hoặc một số) đặc điểm chung như tên loại văn bản; cơ quan, tổ chức ban hành văn bản; thời gian hoặc những đặc điểm khác, hình thành trong quá trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. “Hồ sơ chuyên ngành tài nguyên và môi trường” là một tập văn bản, tài liệu có liên quan với nhau về một vấn đề, một sự việc, một đối tượng cụ thể hoặc có một (hoặc một số) đặc điểm chung như tên...
- cơ quan, tổ chức ban hành văn bản
- thời gian hoặc những đặc điểm khác, hình thành trong quá trình hoạt động của các cơ quan, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân giao nộp, thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp dữ liệu môi trường.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ng ữ
Left
Chương II
Chương II GIAO NỘP, THU NHẬN DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Dữ liệu môi trường 1. Dữ liệu môi trường bao gồm: a) Kết quả điều tra, khảo sát, thanh tra, kiểm tra về môi trường; b) Kết quả của các chương trình, dự án, nhiệm vụ, đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ về môi trường; c) Kết quả của các chương trình mục tiêu quốc gia; sử dụng bền vững tài nguyên và bảo vệ môi trường; d) Kết quả...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hồ s ơ tài liệu cần bảo quản 1. Hồ sơ, tài liệu cần bảo quản là bản gốc, bản chính do đơn vị tổ chức, chủ trì, hoặc do đơn vị có chức năng bảo quản, lưu trữ. Trong trường hợp không còn bản gốc, bản chính thì được thay thế bằng bản sao hợp pháp. 2. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực nào thì được bảo quản theo thời hạn ở lĩnh vực đó....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hồ sơ, tài liệu cần bảo quản là bản gốc, bản chính do đơn vị tổ chức, chủ trì, hoặc do đơn vị có chức năng bảo quản, lưu trữ. Trong trường hợp không còn bản gốc, bản chính thì được thay thế bằng...
- 2. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực nào thì được bảo quản theo thời hạn ở lĩnh vực đó.
- 3. Hồ sơ, tài liệu phải được phân loại, sắp xếp theo quy định.
- 1. Dữ liệu môi trường bao gồm:
- a) Kết quả điều tra, khảo sát, thanh tra, kiểm tra về môi trường;
- b) Kết quả của các chương trình, dự án, nhiệm vụ, đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ về môi trường;
- Left: Điều 3. Dữ liệu môi trường Right: Điều 3. Hồ s ơ tài liệu cần bảo quản
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao nộp dữ liệu môi trường 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực môi trường có sử dụng nguồn vốn ngân sách sự nghiệp môi trường, sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khoa học và công nghệ (hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước), trong thời hạn (03) tháng, kể từ ngày nghiệm thu, hoàn thành nhiệm vụ có trách nh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Th ờ i hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu 1. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu là khoảng thời gian cần thiết để lưu trữ hồ sơ, tài liệu kể từ ngày công việc kết thúc, hoặc kể từ ngày công trình được quyết toán. 2. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động về tài nguyên và môi trường của đơn vị được quy định gồm hai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Th ờ i hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu
- 1. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu là khoảng thời gian cần thiết để lưu trữ hồ sơ, tài liệu kể từ ngày công việc kết thúc, hoặc kể từ ngày công trình được quyết toán.
- 2. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động về tài nguyên và môi trường của đơn vị được quy định gồm hai mức chính như sau:
- Điều 4. Giao nộp dữ liệu môi trường
- Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực môi trường có sử dụng nguồn vốn ngân sách sự nghiệp môi trường, sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khoa học và công nghệ (hoặc có nguồn gốc từ n...
- 2. Dữ liệu môi trường giao nộp phải có nguồn gốc được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác nhận tính hợp pháp và giá trị thông tin.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan quản lý dữ liệu môi trường 1. Trung tâm Thông tin và Tư liệu môi trường thuộc Tổng cục Môi trường thực hiện nhiệm vụ: a) Thu nhận dữ liệu môi trường quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này đối với tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện; b) Thu nhận dữ liệu môi trường do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định th ờ i hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường được hình thành trong quá trình hoạt động của đơn vị đối với các nhóm hồ sơ, tài liệu sau: Nhóm 1. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực đất đai. Nhóm 2. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực tài nguyên nước. Nhóm 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định th ờ i hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu
- Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường được hình thành trong quá trình hoạt động của đơn vị đối với các nhóm hồ sơ, tài liệu sau:
- Nhóm 1. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực đất đai.
- Điều 5. Cơ quan quản lý dữ liệu môi trường
- 1. Trung tâm Thông tin và Tư liệu môi trường thuộc Tổng cục Môi trường thực hiện nhiệm vụ:
- a) Thu nhận dữ liệu môi trường quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này đối với tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện;
Left
Điều 6.
Điều 6. Thu nhận dữ liệu môi trường 1. Tổ chức, cá nhân giao nộp dữ liệu môi trường (sau đây gọi tắt là bên giao nộp) gửi thông báo giao nộp dữ liệu môi trường tới cơ quan quản lý dữ liệu môi trường quy định tại Điều 5 Thông tư này (sau đây gọi tắt là bên thu nhận). 2. Sau khi nhận được thông báo giao nộp dữ liệu môi trường, bên thu nh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng th ờ i hạn bảo quản hồ sơ, tài li ệ u chuy ê n ngành tài nguy ê n và môi trường 1. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường dùng để xác định thời hạn bảo quản cho các hồ sơ, tài liệu chuyên ngành trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Đơn vị căn cứ vào Thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Sử dụng th ờ i hạn bảo quản hồ sơ, tài li ệ u chuy ê n ngành tài nguy ê n và môi trường
- 1. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường dùng để xác định thời hạn bảo quản cho các hồ sơ, tài liệu chuyên ngành trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài ngu...
- Đơn vị căn cứ vào Thông tư này để phân loại hồ sơ, tài liệu theo danh mục hồ sơ, tài liệu và áp dụng thời hạn bảo quản cho mỗi hồ sơ, tài liệu theo quy định.
- Điều 6. Thu nhận dữ liệu môi trường
- Tổ chức, cá nhân giao nộp dữ liệu môi trường (sau đây gọi tắt là bên giao nộp) gửi thông báo giao nộp dữ liệu môi trường tới cơ quan quản lý dữ liệu môi trường quy định tại Điều 5 Thông tư này (sau...
- Sau khi nhận được thông báo giao nộp dữ liệu môi trường, bên thu nhận lập kế hoạch chi tiết cho việc tiếp nhận dữ liệu môi trường thông báo cho bên giao nộp, kế hoạch bao gồm các nội dung:
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân giao nộp dữ liệu môi trường 1. Tổ chức, cá nhân giao nộp dữ liệu môi trường được cấp Giấy xác nhận giao nộp dữ liệu môi trường. Giấy xác nhận giao nộp dữ liệu môi trường có giá trị để xác định việc hoàn thành nhiệm vụ có liên quan đến lĩnh vực môi trường sử dụng nguồn ngân sách quy...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản t h i hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2013.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản t h i hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2013.
- Điều 7. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân giao nộp dữ liệu môi trường
- Tổ chức, cá nhân giao nộp dữ liệu môi trường được cấp Giấy xác nhận giao nộp dữ liệu môi trường.
- Giấy xác nhận giao nộp dữ liệu môi trường có giá trị để xác định việc hoàn thành nhiệm vụ có liên quan đến lĩnh vực môi trường sử dụng nguồn ngân sách quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
Left
Chương III
Chương III LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ CUNG CẤP DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc lưu trữ, bảo quản 1. Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu môi trường thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ, quy trình kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật về tư liệu môi trường quy định tại Thông tư số 42/2011/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình kỹ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Các đơn vị có chức năng, nhiệm vụ quản lý, lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường căn cứ vào Thông tư này để tổ chức việc kiện toàn, phân loại, sắp xếp hồ sơ, tài liệu chuyên ngành đáp ứng yêu cầu về bảo quản, lưu trữ, khai thác, sử dụng đạt hiệu quả và tiết kiệm. Thủ trưởng các đơn vị t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Các đơn vị có chức năng, nhiệm vụ quản lý, lưu trữ hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường căn cứ vào Thông tư này để tổ chức việc kiện toàn, phân loại, sắp xếp hồ sơ, tài liệu chuyên...
- Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.
- Điều 8. Nguyên tắc lưu trữ, bảo quản
- 1. Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu môi trường thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ, quy trình kỹ thuật, định mức kinh tế
- kỹ thuật về tư liệu môi trường.
- Left: kỹ thuật về tư liệu môi trường quy định tại Thông tư số 42/2011/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình kỹ thuật và định mức kinh tế Right: (Ban hành k è m theo Thông tư s ố 11 /20 1 3/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 20 1 3 của Bộ Tài n g u y ên và Môi trường)
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan quản lý dữ liệu môi trường 1. Kiểm tra định kỳ hàng năm, thống kê số lượng, chất lượng dữ liệu được lưu trữ, bảo quản. 2. Phân loại dữ liệu về giá trị sử dụng, chất lượng dữ liệu; dữ liệu bị hư hỏng phải được kịp thời phát hiện để có kế hoạch phục chế. 3. Hàng năm báo cáo cơ quan có thẩm quyền về việc lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn lưu giữ, bảo quản dữ liệu 1. Thời hạn lưu giữ, bảo quản dữ liệu được xác lập đối với từng loại dữ liệu theo quy định của pháp luật hiện hành về lưu trữ và Thông tư số 11/2013/TT-BTNMT ngày 28 tháng 05 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ,
- tài liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường
- Điều 10. Thời hạn lưu giữ, bảo quản dữ liệu
- Thời hạn lưu giữ, bảo quản dữ liệu được xác lập đối với từng loại dữ liệu theo quy định của pháp luật hiện hành về lưu trữ và Thông tư số 11/2013/TT-BTNMT ngày 28 tháng 05 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ...
- 2. Cơ quan quản lý dữ liệu môi trường có trách nhiệm thống kê các loại dữ liệu hết giá trị sử dụng trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định việc hủy dữ liệu.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cung cấp dữ liệu môi trường 1. Cơ quan quản lý dữ liệu môi trường có trách nhiệm cung cấp và xác nhận dữ liệu đã cung cấp đúng mục đích sử dụng. 2. Việc cung cấp dữ liệu môi trường thực hiện theo quy định tại Chương IV Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kinh phí cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu môi trường 1. Việc cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu môi trường được thực hiện bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước để phục vụ yêu cầu trực tiếp của Lãnh đạo Đảng và Nhà nước thì không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính. 2. Tổ chức, cá nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công bố danh mục dữ liệu môi trường 1. Hàng năm, Tổng cục Môi trường cập nhật và lập Danh mục dữ liệu môi trường cần công bố, trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt và thực hiện công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Tổng cục Môi trường. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2013.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Tổng cục Trưởng Tổng cục Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.