Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá nhà xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Quy định về giá nhà xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Giá nhà mới xây dựng tại thành phố Buôn Ma Thuột áp dụng theo quy định này, giá nhà mới trên địa bàn của các huyện còn lại tính bằng giá nhà tại thành phố Buôn Ma Thuột nhân với hệ số điều chỉnh của mỗi huyện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá nhà xây dựng mới trên đây áp dụng cho các trường hợp sau: - Làm căn cứ để bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; - Làm căn cứ để tính bồi thường thiệt hại về nhà ở, nhà làm việc, nhà kho; - Làm căn cứ để tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở và công trình xây dựng; - Làm căn cứ để xác định giá trị nhà ở, nhà làm việc, nhà kho của cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 09/8/2006 của UBND tỉnh về giá nhà xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột và các xã, phường, thị trấn; th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá tối thiểu gỗ tròn, các loại khoáng sản, động vật rừng tự nhiên và lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh. Nguyên tắc áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên như sau: - Chỉ áp dụng đối với gỗ tròn khai thác rừng tự nhiên; địa điểm để tính thuế q...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 25/7/2007 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu gỗ tròn, lâm sản phụ để tính thuế tài nguyên và Quyết định số 46/2006/QĐ-UBND ngày 27/10/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành giá tối thiểu các loại khoáng sản, động...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Website Chính phủ; - Vụ Pháp chế - Bộ Tư pháp; - Cục Ki...
PHẦN I PHẦN I BẢNG GIÁ TỐI THIỂU GỖ TRÒN ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN I. GỖ TRÒN THÔNG DỤNG 7/8/2008 Số TT Nhóm gỗ Đường kính (cm) Giá tính thuế tài nguyên (đồng/m 3 ) Nhóm I 1 Trai Ф Từ 35-49 2.800.000 Ф Từ 50-64 3.500.000 Ф Từ 65 trở lên 4.000.000 2 Muồng đen Ф Từ 35-49 2.200.000 Ф Từ 50-64 2.700.000 Ф Từ 65 trở lên 3.300.000 Nhóm II 1 Sao Ф Từ...
PHẦN II PHẦN II BẢNG GIÁ TỐI THIỂU CÁC LOẠI KHOÁNG SẢN, ĐỘNG VẬT RỪNG TỰ NHIÊN VÀ LÂM SẢN PHỤ ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN STT Loại tài nguyên ĐVT Giá tính thuế tài nguyên A Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên 1 Nước khoáng thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp đồng/m 3 400.000 2 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp đồng/m 3 350.0...