Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bình Phước - Phần lắp đặt

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình
  • tỉnh Bình Phước - Phần lắp đặt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bình Phước - Phần lắp đặt” (có bộ đơn giá kèm theo), với nội dung như sau: 1. Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bình Phước - Phần lắp đặt là cơ sở để lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bình Phước - Phần lắp đặt” (có bộ đơn giá kèm theo), với nội dung như sau:
  • 1. Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bình Phước - Phần lắp đặt là cơ sở để lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Ph...
  • 2. Đối với công tác lắp đặt điện, đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước, bảo ôn, điều hòa không khí, phụ kiện sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được á...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số: 168/1999/QĐ-UB ngày 19/7/1999 của UBND tỉnh về việc ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Bình Phước. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Việc chuyển tiếp sang áp dụng đơn giá xây dựng quy định tại quyết định này thực hiện theo hướng dẫn của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh và UBND các huyện, thị hướng dẫn các chủ rừng lập phương án thanh lý rừng trồng không thành rừng thuộc Chương trình 327, trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh và UBND các huyện, thị hướng dẫn các chủ rừng lậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số: 168/1999/QĐ-UB ngày 19/7/1999 của UBND tỉnh về việc ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Bình Phước.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Việc chuyển tiếp sang áp dụng đơn giá xây dựng quy định tại quyết định này thực hiện theo hướng dẫn của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị; Giám đốc: Các Ban Quản lý rừng, Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, các doanh nghiệp; thủ trưởng các đơn vị và cá nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị
  • Giám đốc: Các Ban Quản lý rừng, Vườn Quốc gia Bù Gia Mập, các doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
  • Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, Thủ trưởng các cơ quan, ban ngành địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Đối với diện tích rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình 327 không thành rừng .
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng Áp dụng cho tất cả các đơn vị thực hiện trồng rừng bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc Chương trình 327 trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình cá nhân được nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, giao đất để trồng rừng, cho thuê đất để trồng rừng, công nhận quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng, nhận chuyển nhượng rừng từ chủ rừng khác. 2. Nguyên nhân bất khả kháng : là những yếu tố gây ra mất rừng nằm ngoài khả năng...
Chương II Chương II TIÊU CHÍ RỪNG TRỒNG ĐƯỢC THANH LÝ, HÌNH THỨC VÀ TRÌNH TỰ THỦ TỤC THANH LÝ
Điều 4. Điều 4. Tiêu chí rừng trồng được thanh lý Rừng trồng không thành rừng: là lô rừng sau thời kỳ đầu tư chăm sóc theo quy định là 3 năm, có tỷ lệ cây sống dưới 50% so với quy phạm trồng rừng đã được quy định, hay so với mật độ thiết kế trồng nếu không có quy phạm trồng rừng đối với loài cây đó và không có khả năng khép tán, mật độ cây phâ...
Điều 5. Điều 5. Hình thức xử lý khi thanh lý 1. Mất rừng do nguyên nhân bất khả kháng, có biên bản xác minh giữa chủ rừng, hộ nhận khoán, chính quyền địa phương sở tại, Ban phòng chống lụt bão (nếu thiệt hại do bão lụt) hoặc Kiểm lâm địa bàn (nếu thiệt hại do bị cháy được xác nhận là bất khả kháng) lập tại thời điểm xảy ra nguyên nhân mất rừng...
Điều 6. Điều 6. Trình tự, thủ tục thanh lý 1. Kiểm kê rừng trồng và lập phương án thanh lý rừng trồng Chủ rừng kiểm kê thực tế, đối chiếu hồ sơ lưu trữ, toàn bộ diện tích rừng trồng xin thanh lý theo các nội dung sau: a) Lập biểu thống kê chi tiết diện tích rừng trồng xin thanh lý theo đề cương hướng dẫn của Sở Nông nghiệp & PTNT. Đối với rừng...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của UBND các huyện thị xã và các ngành liên quan 1. UBND các huyện, thị xã thực hiện các nhiệm vụ được giao theo quy định trong việc giúp UBND tỉnh điều hành Chương trình 327, nhiệm vụ được quy định cho cá nhân thủ trưởng tại Quyết định số 2494/QĐ-UBND, và Chỉ đạo UBND xã, phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn t...