Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phí đo đạc, lập bản đồ địa chính
79/2008/QĐ-UBND
Right document
Về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
12/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phí đo đạc, lập bản đồ địa chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về phí đo đạc, lập bản đồ địa chính Right: Về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
Left
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ. 2. Cơ quan thu phí là các cơ quan, đơn vị có chức năng trong việc đo đạc, lập bản đồ địa chính,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực được áp dụng đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký theo quy định tại Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực được áp dụng đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký theo quy định tại Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng...
- 2. Đối tượng nộp lệ phí là cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
- 3. Cơ quan, tổ chức được thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực là cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp bản sao từ sổ gốc, Phòng Tư pháp quận, huyện thuộc thành phố, Ủy ban nhân dân xã, phường, th...
- 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn t...
- 2. Cơ quan thu phí là các cơ quan, đơn vị có chức năng trong việc đo đạc, lập bản đồ địa chính, gồm: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường
- Văn phòng Đăng ký Quyền sử dụng đất
- Left: Điều 1 . Đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính STT DANH MỤC MỨC THU (đồng/m 2 ) 1 Khu vực đất ở, nhà ở đô thị tỷ lệ 1/500 - Đất có nhà - Đất không có nhà - Đất nông nghiệp khu vực đô thị và dân cư nông thôn tỷ lệ 1/500 600 550 300 2 Đất nông nghiệp khu vực nông thôn - Tỷ lệ 1/500 - Tỷ lệ 1/1.000 - Tỷ lệ 1/2.000 - Tỷ lệ 1/5.000 Đất ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 1. Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản; 2. Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản; 3. Chứng thực chữ ký: 10.000 đồng/trường hợp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản;
- 2. Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản;
- 3. Chứng thực chữ ký: 10.000 đồng/trường hợp.
- MỨC THU (đồng/m 2 )
- Khu vực đất ở, nhà ở đô thị tỷ lệ 1/500
- - Đất không có nhà
- Left: Điều 2. Mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính Right: Điều 2. Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
Left
Điều 3.
Điều 3. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: Cơ quan thu phí được giữ lại 100% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện thu phí. Toàn bộ số tiền phí được trích theo quy định trên đây, cơ quan thu phí phải sử dụ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu lệ phí được trích lại 40% số lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu lệ phí; số lệ phí còn lại 60% phải nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định. 2. Toàn bộ số tiền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: Right: Điều 3. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- Left: Cơ quan thu phí được giữ lại 100% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện thu phí. Right: 1. Cơ quan thu lệ phí được trích lại 40% số lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu lệ phí; số lệ phí còn lại 60% phải nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.
- Left: Toàn bộ số tiền phí được trích theo quy định trên đây, cơ quan thu phí phải sử dụng đúng mục đích, có chứng từ hợp pháp và thực hiện quyết toán theo quy định Right: 2. Toàn bộ số tiền lệ phí được trích theo quy định nêu trên, cơ quan thu lệ phí phải sử dụng đúng mục đích, có chứng từ hợp pháp và thực hiện quyết toán theo quy định
Left
Điều 4
Điều 4 . Cơ quan thu phí có trách nhiệm đăng ký, kê khai, thu, nộp, quyết toán phí tài nguyên, môi trường nêu trên đúng theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chín...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và đăng báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và đăng báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 4 . Cơ quan thu phí có trách nhiệm đăng ký, kê khai, thu, nộp, quyết toán phí tài nguyên, môi trường nêu trên đúng theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ...
- Thông tư số 97/2007/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính về hướng dẫn về phí, lệ phí thuộc Trung ương, Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân thành...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn, các đơn vị, cá nhân có liên quan chị...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Trần Thanh Mẫn
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, giám đốc sở, thủ trưởng các cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường, thị trấn, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.