Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Của liên bộ y tế - lao động - thương binh và xã hội số 12/ttlb ngày 26-7-1995 quy định về tiêu chuẩn thương tật và tiêu chuẩn bệnh tật mới

Open section

Tiêu đề

Quy định về sử dụng, bồi dưỡng chuẩn hóa, bồi dưỡng nâng cao đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về sử dụng, bồi dưỡng chuẩn hóa, bồi dưỡng nâng cao đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp
Removed / left-side focus
  • Của liên bộ y tế - lao động - thương binh và xã hội số 12/ttlb ngày 26-7-1995 quy định về tiêu chuẩn thương tật và tiêu chuẩn bệnh tật mới
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CHI TRÊN Chi bên phải (thuận) được hưởng mốc tỷ lệ thương tật tối đa Chi bên trái (không thuận) được hưởng mốc tỷ lệ thương tật tối thiểu I - Cánh tay và khớp vai 1 Chấn thương cắt cụt 2 chi trên và 1 chi dưới (bất kỳ đoạn nào) 97-97% 2 Chấn thương cắt cụt 2 chi trên: Tuỳ theo vị trí cắt đoạn c...

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CHI TRÊN
  • Chi bên phải (thuận) được hưởng mốc tỷ lệ thương tật tối đa
  • Chi bên trái (không thuận) được hưởng mốc tỷ lệ thương tật tối thiểu
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CHI DƯỚI I - Đùi và khớp háng 1 Chấn thương cắt cụt 2 chi dưới và 1 chi trên (bất kỳ đoạn nào) 95-96 2 Chấn thương cắt cụt 2 chi dưới: Tuỳ theo vị trí cắt đoạn cao, thấp: a. Tháo bỏ 2 khớp háng 95 b. Cắt cụt 2 đùi ngang mấu chuyển 91 c. Cắt cụt 2 đùi từ 1/3 giữa trở lên 90 d. Cắt cụt 2 đùi từ...

Open section

Chương III

Chương III SỬ DỤNG, BỒI DƯỠNG CHUẨN HÓA, BỒI DƯỠNG NÂNG CAO ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO DẠY TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO DẠY TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP
Removed / left-side focus
  • I - Đùi và khớp háng
  • Chấn thương cắt cụt 2 chi dưới và 1 chi trên (bất kỳ đoạn nào)
  • Chấn thương cắt cụt 2 chi dưới: Tuỳ theo vị trí cắt đoạn cao, thấp:
Rewritten clauses
  • Left: DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CHI DƯỚI Right: SỬ DỤNG, BỒI DƯỠNG CHUẨN HÓA, BỒI DƯỠNG NÂNG CAO
explicit-citation Similarity 0.24 rewritten

Chương III

Chương III I CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG I- Di chứng chấn thương cột sống có liệt tuỷ (đứt hoặc ép tuỷ) 1 Liệt tứ chi do liệt tuỷ sống cổ 96-97 2 Liệt mềm 2 chi dưới hoàn toàn do liệt tuỷ sống lưng (dấu hiệu kèm theo là rối loạn cơ tròn, rối loạn dinh dưỡng, mất hết cảm giác và phản xạ nửa dưới thân) 3 Hội chứng đuôi ngựa: (...

Open section

Tiêu đề

Quy định về sử dụng, bồi dưỡng chuẩn hóa, bồi dưỡng nâng cao đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về sử dụng, bồi dưỡng chuẩn hóa, bồi dưỡng nâng cao đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp
Removed / left-side focus
  • I CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG
  • I- Di chứng chấn thương cột sống có liệt tuỷ (đứt hoặc ép tuỷ)
  • Liệt tứ chi do liệt tuỷ sống cổ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO. I- Thương tích phần mềm, xương sọ 1 Sẹo vết thương da đầu: tuỳ sẹo to, nhỏ, dính, đau tê ở vùng có tóc che khuất hay lộ ra ngoài (vấn đề mỹ quan): a. Sẹo nhỏ, ở vùng có tóc che khuất, đau tê (mỗi sẹo 1%) 1-4 b. Sẹo to, xấu ở vùng trán, thái dương, đau rát 6-10 2 Lột da đầu (thường do t...

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO.
  • I- Thương tích phần mềm, xương sọ
  • Sẹo vết thương da đầu: tuỳ sẹo to, nhỏ, dính, đau tê ở vùng có tóc che khuất hay lộ ra ngoài (vấn đề mỹ quan):
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương V

Chương V DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤNTHƯƠNG NGỰC - PHỔI 1 Xương sườn: a. Chấn thương cắt bỏ 1 xương sườn 7-9 - Mất đoạn xương của 1 xương sườn 5-6 - Gẫy 1 xương sườn, can liền tốt, không gây ảnh hưởng gì 3-4 - Nếu gẫy 1-2 xương sườn, can xấu; đi lệch, chèn ép gây đau thần kinh liên sườn kéo dài 8-10 - Gẫy 3-5 xương sườn, can tốt, ảnh hưởn...

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤNTHƯƠNG NGỰC - PHỔI
  • a. Chấn thương cắt bỏ 1 xương sườn
  • - Mất đoạn xương của 1 xương sườn
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG BỤNG 1 Mổ tái tạo lại thành bụng do vết thương phá huỷ 25-30 2 Mổ bụng thăm dò sau chấn thương bụng: a. Thăm dò đơn thuần không phải can thiệp vào các phủ tạng 15-20 b. Lấy dị vật trong ổ bụng 21-25 c. Có triệu chứng viêm dính, tắc ruột sau mổ: - Thỉnh thoảng phải cấp cứu, nhưng điều trị bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CƠ QUAN TIẾT NIỆU - SINH DỤC 1 Dụng dập thận: Điều trị bảo tồn, kết quả chưa chắc chắn: - Dụng dập thận 1 bên 10-15 - Dụng dập thận cả 2 bên 21-25 2 Chấn thương thận dẫn đến tổn thương mãn tính hay kéo dài (phải loại trừ bệnh có sẵn từ trước): a. Viêm bể thận mãn tính viêm thận kẽ, (viêm thận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG CƠ QUAN THỊ GIÁC I - Tổn thương thực thể ở 2 mắt ảnh hưởng đến thị lực 1 Chấn thương khoét bỏ 2 nhãn cầu không lắp được mắt giả 95 2 Mù tuyệt đối 2 mắt (thị lực sáng tối âm tính) 91 3 Mù 2 mắt (thị lực sáng tối đến đếm ngón tay 3cm) 81-85 4 Một mắt khoét bỏ nhãn cầu, 1 mắt mù 87 5 Thị lực củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG TAI - MŨI - HỌNG I - Tai Các vết thương, Chấn thương cơ quan thính giác sau khi điều trị để lại di chứng 1 Nghe kém 2 tai. Chia ra từng mức độ từ nặng đến nhẹ a. Điếc 2 tai (thiếu hụt thính lực từ 76% đến 100%): 71 - Điếc đặc (hoàn toàn) 2 tai (thiếu hụt thính lực 100%) - Một tai điếc đặc, 1 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG RĂNG - HÀM - MẶT 1 Chấn thương làm mất 1 phần xương hàm trên và 1 phần xương hàm dưới từ cành cao trở xuống (đã tính cả tỷ lệ mất răng) a. Ở cùng bên 65 b. Ở khác bên 75 2 Chấn thương làm mất toàn bộ xương hàm dưới 71 3 Chấn thương làm mất toàn bộ xương hàm trên 65 4 Chấn thương làm mất 1 phần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI DI CHỨNG VẾT THƯƠNG, CHẤN THƯƠNG PHẦN MỀM VÀ BỎNG Di chứng vết thương phần mềm (VTPM) được đánh giá dựa vào: kích thước, diện tích sẹo (sẹo to: đường kính 5cm; sẹo vừa: đường kính 2-5cm; sẹo nhỏ: đường kính 2cm) - Tính chất sẹo (mền. lồi, xấu, lõm, dính, co kéo) - Vị trí (liên quan đến yếu tố thẩm mỹ): ở chỗ hở hay che khuất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XII

Chương XII DI CHỨNG CHẤN THƯƠNG DO SÓNG NỔ (SỨC ÉP) Sóng ép (sức ép) là một tác nhân gây đa chấn thương rất phức tạp. Các di chứng của sóng nổ có thể gặp ở nhiều bộ phận, cơ quan với những mức độ rất khác nhau. Thường gặp nhất là di chứng về thần kinh - tâm thần (rối loạn chức năng sau chất động não, đụng dập não), về hô hấp (hậu quả c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XIII

Chương XIII NHỮNG BỆNH SINH RA HAY NẶNG LÊN DO CHẤN THƯƠNG 1 Viêm tủy xương gây ra: a. Rỗ xương ở 1 chỗ. Tỷ lệ được tính thêm vào tổn thương xương 11-15 b. Rỗ xương ở nhiều chỗ, mổ nạo nhiều lần vẫn rỗ Tỷ lệ được tính thêm vào tỷ lệ gẫy xương 21-25% (nhưng tổng tỷ lệ phải thấp hơn bổi phận cắt bỏ). c. Điều trị tổn thương ổn định liền s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về sử dụng, bồi dưỡng chuẩn hóa, bồi dưỡng nâng cao đối với nhà giáo dạy trình độ sơ cấp trong trung tâm giáo dục nghề nghiệp hoặc trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trường trung cấp, trường cao đẳng, doanh nghiệp có đăng ký hoạt động giáo dục...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn đối với nhà giáo tham gia bồi dưỡng 1. Nhà giáo dạy trình độ sơ cấp được cử đi bồi dưỡng phải thực hiện đầy đủ chương trình, kế hoạch học tập trong thời gian bồi dưỡng; chấp hành pháp luật của nhà nước, nội quy, quy chế của cơ sở bồi dưỡng; giữ gìn, bảo vệ tài sản của cơ sở bồi dưỡng. 2. Nhà giáo dạy trình đ...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc sử dụng nhà giáo 1. Cơ sở giáo dục nghề nghiệp sử dụng nhà giáo dạy trình độ sơ cấp phải theo quy định tại Khoản 4 Điều 53 Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2014 về tiêu chuẩn nghề nghiệp, theo quy định tại Điều 54 Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2014 về trình độ chuẩn. 2. Nhà giáo đang giảng dạy trình độ sơ cấp chưa đạt t...
Điều 4. Điều 4. Kinh phí cho hoạt động bồi dưỡng 1. Đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập: Kinh phí cho hoạt động bồi dưỡng được chi từ ngân sách nhà nước và từ nguồn thu tại đơn vị. Các nguồn kinh phí khác (nếu có) được chi theo quy định của pháp luật. 2. Đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục và các cơ sở giáo dục nghề nghi...
Điều 5. Điều 5. Nội dung, thời gian tập sự khi được tuyển dụng 1. Người khi được tuyển dụng vào chức danh nhà giáo dạy trình độ sơ cấp phải thực hiện chế độ tập sự theo quy định tại Khoản 4 Điều 20 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức. 2. Thời gian tập sự theo quy định tạ...
Điều 6. Điều 6. Các loại hình bồi dưỡng 1. Bồi dưỡng chuẩn hóa là loại hình bồi dưỡng cho nhà giáo dạy trình độ sơ cấp đạt chuẩn về tiêu chuẩn chức danh, kiến thức chuyên môn, kỹ năng nghề, nghiệp vụ sư phạm, ngoại ngữ, tin học và những nội dung khác theo quy định của pháp luật. 2. Bồi dưỡng nâng cao là loại hình bồi dưỡng cho nhà giáo dạy trì...
Điều 7. Điều 7. Yêu cầu về nội dung chương trình bồi dưỡng Nội dung chương trình bồi dưỡng phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Thể hiện được mục tiêu bồi dưỡng; quy định kiến thức, kỹ năng của người học sau khi hoàn thành khóa học; phạm vi và cấu trúc nội dung, phương pháp và hình thức đào tạo, bồi dưỡng; cách thức đánh giá kết quả học tập sau kh...
Điều 8. Điều 8. Hình thức, phương thức tổ chức bồi dưỡng 1. Hình thức tổ chức: Tập trung, bán tập trung và từ xa. 2. Phương thức tổ chức: Hội thảo; tập huấn; bồi dưỡng chuyên đề; nghiên cứu, khảo sát thực tế; tham quan học tập; thực tập nâng cao và tự nghiên cứu nâng cao trình độ.