Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định tạm thời một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Ban hành Quy định tạm thời một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Các loại tài sản bán đấu giá Các loại tài sản bán đấu giá là các loại tài sản được quy định tại Điều 5, Chương II, Nghị định 05/2005/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản; 2....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Các loại tài sản bán đấu giá
  • Các loại tài sản bán đấu giá là các loại tài sản được quy định tại Điều 5, Chương II, Nghị định 05/2005/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản;
  • 2. Đối tượng nộp:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình hướng dẫn các đơn vị có chức năng làm dịch vụ bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 19/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về quy định một số chế độ, chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND ngày 19/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về quy định một số chế độ, chính sách dân số
  • kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình hướng dẫn các đơn vị có chức năng làm dịch vụ bán đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2009 và thay thế Quyết định số 1958/2006/QĐ-UBND ngày 22/08/2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH TẠM THỜI MỘT SỐ CHÍNH SÁCH DÂN S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Nội vụ
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2009 và thay thế Quyết định số 1958/2006/QĐ-UBND ngày 22/08/2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Open section

Điều 4.

Điều 4. Những trường hợp sinh con thứ 3 không vi phạm chính sách dân số - KHHGĐ 1. Cặp vợ chồng sinh con thứ ba, nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân (tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ lệ chết) theo công bố chính thức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Cặp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Những trường hợp sinh con thứ 3 không vi phạm chính sách dân số - KHHGĐ
  • Cặp vợ chồng sinh con thứ ba, nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân tộc có nguy cơ suy giảm số dân (tỷ lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ lệ chết) t...
  • 2. Cặp vợ chồng sinh lần thứ nhất mà sinh ba con trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy định này là một số chính sách, biện pháp tổ chức thực hiện công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình (sau đây viết tắt là dân số - KHHGĐ) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề ng...
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác dân số - KHHGĐ 1. Tổ chức thực hiện nghiêm túc các chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về dân số - KHHGĐ. a) Hàng năm, đưa nội dung hoạt động công tác dân số - KHHGĐ vào chương trình hành động, kế hoạch của địa phương, đơn vị; tổ chức chỉ đạo thực hiện tốt các...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 1. Thực hiện mục tiêu mỗi cặp vợ chồng có đủ 2 con no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc. 2. Mỗi cặp vợ chồng và phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ lựa chọn để sử dụng biện pháp tránh thai phù hợp với điều kiện kinh tế, sức khoẻ và tâm lý. 3. Các cặp vợ chồng và phụ nữ...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Chính sách khuyến khích 1. Đối với người thực hiện dịch vụ KHHGĐ, nâng cao chất lượng dân số: a) Người sử dụng biện pháp tránh thai đặt vòng được các cơ sở y tế khám phụ khoa, cấp dụng cụ tránh thai và một cơ số thuốc theo quy định của Bộ Y tế. b) Người sử dụng biện pháp tránh thai triệt sản (tự nguyện) được phẫu thuật miễn phí...
Điều 6. Điều 6. Khen thưởng 1. Các xã, phường, thị trấn đạt chỉ tiêu không có người sinh con vi phạm chính sách dân số, được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tặng Bằng khen và được hỗ trợ kinh phí theo các mức sau: a) Một năm, tặng Bằng khen và hỗ trợ 2.000.000 đồng. b) Hai năm liên tục, tặng Bằng khen và hỗ trợ 5.000.000 đồng. c) Ba năm liên tục...
Điều 7. Điều 7. Xử lý các trường hợp vi phạm chính sách dân số - KHHGĐ 1. Các cặp vợ chồng sinh con vi phạm chính sách dân số a) Cán bộ, công chức, viên chức, chiến sĩ lực lượng vũ trang thực hiện theo các quy định hiện hành Nhà nước và quy chế của cơ quan, đơn vị. b) Các cặp vợ chồng, cá nhân vi phạm các điều khoản về dân số - KHHGĐ trong hươ...