Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Các loại tài sản bán đấu giá Các loại tài sản bán đấu giá là các loại tài sản được quy định tại Điều 5, Chương II, Nghị định 05/2005/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản; 2....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
  • 1. Các loại tài sản bán đấu giá
  • Các loại tài sản bán đấu giá là các loại tài sản được quy định tại Điều 5, Chương II, Nghị định 05/2005/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình hướng dẫn các đơn vị có chức năng làm dịch vụ bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này. Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan, Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này.
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành.
Removed / left-side focus
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của mình hướng dẫn các đơn vị có chức năng làm dịch vụ bán đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2009 và thay thế Quyết định số 1958/2006/QĐ-UBND ngày 22/08/2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý 1. Đối với UBND cấp xã: a. Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng: - Chi văn phòng phẩm; in ấn biểu mẫu; mua sổ, sách, tài liệu phục vụ cho công tác quản lý. Mức chi thanh toán theo thực tế trên cơ sở dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Chi họp Hội đồng xét duyệt cấp xã. Mức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung chi và mức chi cho công tác quản lý
  • 1. Đối với UBND cấp xã:
  • a. Chi cho các hoạt động quản lý đối tượng:
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2009 và thay thế Quyết định số 1958/2006/QĐ-UBND ngày 22/08/2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành chế độ thu, nộp, quản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian áp dụng 1. Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 thì chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo quyết định này kể từ ngày 01/01/2010. 2. Đối tượng mới thuộc diện hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì thời gian hưởng mức trợ cấp mới theo q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời gian áp dụng
  • 1. Đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 thì chuyển sang hưởng chính sách trợ giúp xã hội theo quyết định này kể từ ngày 0...
  • 2. Đối tượng mới thuộc diện hưởng chính sách trợ giúp xã hội thì thời gian hưởng mức trợ cấp mới theo quy định tại quyết định này tính từ ngày ghi trong quyết định cho hưởng trợ cấp xã hội của Chủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: 1. Chế độ trợ cấp xã hội thường xuyên: a. Mức chuẩn để xác định mức trợ cấp đối với đối tượng bảo trợ xã hội hàng tháng là 180.000 đồng (hệ số 1). b. Trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng xã hội tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quả...
Điều 2. Điều 2. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quyết định này, như sau: a. Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý được bố trí trong dự toán hàng năm chi đảm bảo xã hội theo phân cấp ngân sách của tỉn...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a. Hướng dẫn, kiểm tra và giám sát huyện, thành phố tổ chức quản lý, thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. b. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan trong việc quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh; phối hợp với S...