Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661)

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 02/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 02/02/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ
  • nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau: A. Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng: 1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 3.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau: a) Chi phí trực tiếp 3.320.000 đồng/ha (gồm: Nhân công trực tiếp và cây...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Sửa đổi khoản 5 Điều 2 như sau: “ 5. Kho bạc nhà nước căn cứ vào thông báo số tiền phải nộp của cơ quan tài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh...
  • 1. Sửa đổi khoản 5 Điều 2 như sau:
  • “ 5. Kho bạc nhà nước căn cứ vào thông báo số tiền phải nộp của cơ quan tài chính các cấp, thực hiện hạch toán vào thu ngân sách cấp tỉnh.”
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau:
  • A. Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng:
  • 1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 3.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các huyện, thị xã, thành phố và các chủ dự án thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các huyện,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh, Chi cục Lâm nghiệp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp tỉnh
  • Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ban Quản lý dự án 66...
  • bãi bỏ các qui định về mức chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 trái với Quyết định này
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, ./.