Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661)

Open section

Tiêu đề

Một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai đoạn 2007 - 2015
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ
  • nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau: A. Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng: 1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 3.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau: a) Chi phí trực tiếp 3.320.000 đồng/ha (gồm: Nhân công trực tiếp và cây...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quan điểm chỉ đạo phát triển rừng sản xuất 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư trồng rừng và chế biến lâm sản theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng. 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục tiêu, trồng rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập cho người làm nghề rừng v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quan điểm chỉ đạo phát triển rừng sản xuất
  • 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư trồng rừng và chế biến lâm sản theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng.
  • 2. Rừng sản xuất là rừng đa mục tiêu, trồng rừng sản xuất nhằm tăng thu nhập cho người làm nghề rừng và góp phần bảo vệ môi trường, sinh thái.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau:
  • A. Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng:
  • 1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 3.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các huyện, thị xã, thành phố và các chủ dự án thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu phát triển rừng sản xuất 1. Trồng 2 triệu ha rừng sản xuất, bình quân mỗi năm trồng 250 nghìn ha (bao gồm cả diện tích trồng lại rừng sau khai thác). 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định đời sống cho đồng bào miền núi. 3. Thúc đẩy hình thành thị trường nghề rừng phát triển ổn định lâu dài, bao gồm thị trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu phát triển rừng sản xuất
  • 1. Trồng 2 triệu ha rừng sản xuất, bình quân mỗi năm trồng 250 nghìn ha (bao gồm cả diện tích trồng lại rừng sau khai thác).
  • 2. Giải quyết việc làm, tăng thu nhập nhằm ổn định đời sống cho đồng bào miền núi.
Removed / left-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các huyện,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh, Chi cục Lâm nghiệp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam thực hiện trồng rừng sản xuất, khai thác và chế biến lâm sản. 2. Những dự án đã áp dụng theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ và nhữn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam thực hiện trồng rừng sản xuất, khai thác và chế biến lâm sản.
  • Những dự án đã áp dụng theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ và những diện tích đã được hỗ trợ trồng rừng từ nguồn vốn ODA không thuộc phạm vi điều c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ban Quản lý dự án 66...
  • bãi bỏ các qui định về mức chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 trái với Quyết định này
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, ./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Hỗ trợ sau đầu tư: là hình thức hỗ trợ mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng có đất quy hoạch là rừng sản xuất tự tổ chức trồng rừng, sau khi rừng trồng được nghiệm thu, Nhà nước sẽ thanh toán cho người trồng rừng phần vốn hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này. 2. Hỗ trợ đầu tư: là hình thức hỗ tr...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng và khuyến lâm 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng ở các xã đặc biệt khó khăn (theo Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Danh sách xã đặc biệt khó khăn), trồng rừng trên đất trồng, đồi núi trọc, quy hoạch là rừng sản xuất thì được hỗ trợ vố...
Điều 6. Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng (gọi tắt là chủ rừng) khi trồng rừng 1. Quyền lợi: được hưởng toàn bộ sản phẩm từ rừng trồng, khi khai thác sản phẩm được tự do lưu thông và được hưởng các chính sách ưu đãi về miễn giảm thuế và tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Nghĩa vụ:...
Điều 7. Điều 7. Hỗ trợ đầu tư trồng và quản lý rừng giống, vườn giống 1. Nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng và duy trì việc quản lý, bảo vệ rừng giống, vườn giống. Trong đó Nhà nước (gồm doanh nghiệp nhà nước và các tổ chức do Nhà nước thành lập) chỉ trực tiếp quản lý rừng giống, vườn giống có tầm quan trọng quốc gia với diện tích tối đa là 30% t...
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ đầu tư xây dựng các trung tâm sản xuất giống cây rừng chất lượng cao 1. Tiêu chí trung tâm giống được hỗ trợ: a) Là cơ sở nuôi cấy mô có quy mô tối thiểu 1 triệu cây/năm. b) Diện tích đất tập trung xây dựng trung tâm giống tối thiểu là 3,0 ha (bao gồm đất để xây dựng nhà, xưởng, đất làm vườn ươm). 2. Điều kiện nhận hỗ tr...
Điều 9. Điều 9. Hỗ trợ đầu tư vườn ươm giống 1. Tiêu chí vườn ươm được hỗ trợ: a) Là cơ sở để ươm cây rừng bằng phương pháp giâm hom, chồi, hạt, cây từ mầm nhân mô. b) Quy mô diện tích đất xây dựng vườn ươm tối thiểu 0,5 ha. 2. Quy hoạch vườn ươm: trung bình mỗi xã hoặc cụm xã có 1000 ha đất quy hoạch trồng rừng sản xuất trở lên được quy hoạch...