Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661)
656/QĐ-UBND
Right document
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ; thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh An Giang
08/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661)
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ; thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
- thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh An Giang
- Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng từ
- nguồn vốn ngân sách thuộc Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661)
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau: A. Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng: 1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 3.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau: a) Chi phí trực tiếp 3.320.000 đồng/ha (gồm: Nhân công trực tiếp và cây...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang theo quy định tại điểm c khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 91 Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau:
- A. Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng:
- 1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 3.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các huyện, thị xã, thành phố và các chủ dự án thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ 1. Thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở và cấp quốc gia ủy quyền cho tỉnh An Giang quản lý) sử dụng ngân sách nhà nước đối với nguồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ
- Thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở và cấp quốc gia ủy quyền cho tỉnh An Giang quản lý) sử dụng ngâ...
- a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc mua sắm tài sản đối với gói thầu, nội dung mua sắm có giá trị từ 05 tỷ đồng trở lên.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh và các ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các huyện,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ban Quản lý dự án 661 cấp tỉnh, Chi cục Lâm nghiệp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm, thuê các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang. a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm, thuê các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin
- 1. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang.
- a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin đối với gói thầu, nội dung mua sắm có giá trị từ 05 tỷ đồng trở lên.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ban Quản lý dự án 66...
- bãi bỏ các qui định về mức chi phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 trái với Quyết định này
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, ./.
Unmatched right-side sections