Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Qui định chế độ trợ giúp đối với các đối t¬ượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

Tiêu đề

Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Hà Nam năm 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Hà Nam năm 2010
Removed / left-side focus
  • Qui định chế độ trợ giúp đối với các đối t¬ượng bảo trợ xã hội
  • trên địa bàn tỉnh Yên Bái
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Qui định chế độ trợ giúp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái, như sau: 1. Chế độ trợ giúp thường xuyên: a) Trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý; mức trợ cấp cụ thể cho các nhóm đối tượng như phụ lục 1 (kèm theo). b) Trợ cấp hàng tháng cho các đối tượn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê chuẩn q uyết toán ngân sách năm 2010 của tỉnh Hà Nam với các nội dung sau: 1. Tổng thu ngân sách nhà nước năm 2010: 4.164.144.675.045 đồng . (không bao gồm thu bổ sung ngân sách của ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã: 1.171.293.803.000 đồng) gồm: - Thu từ kinh tế trên địa bàn: 1.324.793.550.256 đồng. - Thu kết dư ngân sá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê chuẩn q uyết toán ngân sách năm 2010 của tỉnh Hà Nam với các nội dung sau:
  • 1. Tổng thu ngân sách nhà nước năm 2010: 4.164.144.675.045 đồng . (không bao gồm thu bổ sung ngân sách của ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã: 1.171.293.803.000 đồng) gồm:
  • - Thu từ kinh tế trên địa bàn: 1.324.793.550.256 đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Qui định chế độ trợ giúp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái, như sau:
  • 1. Chế độ trợ giúp thường xuyên:
  • a) Trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý; mức trợ cấp cụ thể cho các nhóm đối tượng như phụ lục 1 (kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái được thực hiện theo qui định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ; việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện theo q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVII , kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09/12/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái được thực hiện theo qui định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ
  • việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện theo qui định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng...
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính theo chức năng nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh theo qui định tại Quyết định này và các văn bản pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 187/QĐ-UBND ngày 06/9/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc qui định mức cứu trợ đột xuất và điều chỉnh mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên của tỉnh Yên Bái; Quyết định số 73/QĐ-UB ngày 09/3/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.