Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Về việc ban hành Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị như sau: - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356; - Nơ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh DakLak.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 2. Quy định các hệ số để tính phụ cấp khu vực đối với đơn giá nhân công trong Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị như sau:
  • - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,1 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0356;
  • - Nơi có phụ cấp khu vực là 0,2 thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số: 1,0687;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1 . Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh DakLak.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk là căn cứ để xác định giá dự toán và thanh toán dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn vị thực hiện các dịch vụ công ích đô thị.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy nhân dân tỉnh DakLak về thủy phí đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Ủy nhân dân tỉnh DakLak về thủy phí đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk là căn cứ để xác định giá dự toán và thanh toán dịch vụ duy trì hệ thống thoát nước và là căn cứ để tổ chức đấu thầu lựa chọn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối với khối lượng dịch vụ: Duy trì hệ thống thoát nước đô thị thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa được thanh quyết toán (kể cả khối lượng đã quyết toán xong nhưng chưa được hưởng mức lương tối thiểu mới theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về việc điều chỉnh mức tiền lương tối thi...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Tư pháp và Công ty Khai thác Công trình thủy lợi, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, các tổ chức khai thác công trình thủy lợi và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch
  • Đầu tư, Tư pháp và Công ty Khai thác Công trình thủy lợi, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, các tổ chức khai thác công trình thủy lợi và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • - Bộ Tài chính; Bộ Tư pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối với khối lượng dịch vụ: Duy trì hệ thống thoát nước đô thị thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa được thanh quyết toán (kể cả khối lượng đã quyết toán xong nhưng ch...
  • Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn và đơn vị thực hiện dịch vụ công ích đô thị phải kiểm kê khối lượng, căn cứ vào dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để làm cơ sở thanh, quyết toán
  • và được điều chỉnh như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột và các xã, phường,thị trấn, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan,chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: -Như Điều 3; -TT Tỉnh ủy (B/...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Khung, mức thu thủy lợi phí và tiền nước: 1. Mức thu thủy lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông và cây công nghiệp ngắn ngày: 1.1. Đối với tưới lúa: 1.1.1. Trường hợp tưới chủ động: Là diện tích tưới được đưa nước trực tiếp vào mặt ruộng. Trong trường hợp do nguồn điện hoặc nguồn nước t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Khung, mức thu thủy lợi phí và tiền nước:
  • 1. Mức thu thủy lợi phí đối với tổ chức, cá nhân sử dụng nước trồng lúa, rau, màu, cây vụ đông và cây công nghiệp ngắn ngày:
  • 1.1. Đối với tưới lúa:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành;
  • Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột và các xã, phường,thị trấn, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan,chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
explicit-citation Similarity 0.17 rewritten

PHẦN I

PHẦN I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ: Đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị quy định chi phí cần thiết về nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác nạo vét,duy trì hệ thống thoát nước đô thị; 1. Đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị bao gồm các chi phí sau: a) Chi phí nhân cô...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về thủy lợi phí, tiền nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
  • I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ:
  • Đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị quy định chi phí cần thiết về nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác nạo vét,duy trì hệ thống thoát nước đô thị;
left-only unmatched

PHẦN I: Thuyết minh và quy định áp dụng.

PHẦN I: Thuyết minh và quy định áp dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: Đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị

PHẦN II: Đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công

Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công Từ TN.1.01.00 đến TN.1.03.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới

Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới Từ TN.2.01.00 đến TN.2.01.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Vận chuyển bùn bằng cơ giới

Chương III: Vận chuyển bùn bằng cơ giới Từ TN.3.01.00 đến TN.3.01.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Công tác kiểm tra hệ thống thoát nước

Chương IV: Công tác kiểm tra hệ thống thoát nước Từ TN.4.01.00 đến TN.4.02.00 III. HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN CHI PHÍ DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ: Thực hiện theo nội dung hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại Thông tư hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị. IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG: - Tập đơn giá công tác duy tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công

Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công Từ TN.1.01.00 đến TN.1.03.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới

Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới Từ TN.2.01.00 đến TN.2.01.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Vận chuyển bùn bằng cơ giới

Chương III: Vận chuyển bùn bằng cơ giới Từ TN.3.01.00 đến TN.3.01.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Công tác kiểm tra hệ thống thoát nước

Chương IV: Công tác kiểm tra hệ thống thoát nước Từ TN.4.01.00 đến TN.4.02.00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.88 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG TN1.01.00 NẠo vét bùn cỐng bẰng thỦ công TN1.01.10 NẠo vét bùn hỐ ga Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc. - Mở nắp ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi. - Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay). - Trung chuyển bùn...

Open section

Chương 1 .

Chương 1 . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG
  • TN1.01.00 NẠo vét bùn cỐng bẰng thỦ công
  • TN1.01.10 NẠo vét bùn hỐ ga
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương II

Chương II NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI TN2.01.00 NẠo vét bùn cỐng ngẦm bẰng xe hút bùn 3 tấn (cỐng tròn có đưỜng kính ≥ 700mM và các loẠi cỐng khác có tiẾt diỆn tương đương). Thành phần công việc: - Chuẩn bị xe (bơm nước vào bình, đổ nhiên liệu. kiểm tra xe). - Di chuyển xe đến địa điểm nạo vét. - Đặt biển báo hiệu công trường, lắp đặt vòi...

Open section

Chương 2 .

Chương 2 . QUY ĐỊNH VỀ THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Removed / left-side focus
  • NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI
  • TN2.01.00 NẠo vét bùn cỐng ngẦm bẰng xe hút bùn 3 tấn (cỐng tròn có đưỜng kính ≥ 700mM và các loẠi cỐng khác có tiẾt diỆn tương đương).
  • Thành phần công việc:
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương III

Chương III VẬN CHUYỂN BÙN BẰNG CƠ GIỚI TN3.01.00 VẬn chuyỂn bùn bẰng xe ôtô tỰ đỔ. Thành phần công việc: - Chuẩn bị xe, dụng cụ lao động. - Di chuyển xe đến địa điểm tập kết để lấy bùn. - Xúc bùn lên xe bằng thủ công. - Vận chuyển bùn đến bãi đổ bùn. - Xả, vét bùn xuống địa điểm đổ bùn. Đơn vị tính: đồng/m 3 bùn Mã hiệu đơn giá Danh mụ...

Open section

Chương 3 .

Chương 3 . ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • VẬN CHUYỂN BÙN BẰNG CƠ GIỚI
  • TN3.01.00 VẬn chuyỂn bùn bẰng xe ôtô tỰ đỔ.
  • Thành phần công việc:
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÔNG TÁC KIỂM TRA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TN4.01.00 Công tác kiỂm tra lòng cỐng bẰng phương pháp chui lòng cỐng Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu ga đoạn cống kiểm tra. - Mở nắp ga hai đầu đoạn cống, chờ khí độc bay đi. - Chui xuống cống ngầm, soi đè...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ ( Ban hành kèm theo Quyết định số 52 /2007/QĐ-UBND ngày 14 /12/2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk) Mã hiệu đơn giá Nội dung Trang Quyết định số ……/2007/QĐ-UBND ngày…./…./2007 của UBND tỉnh ĐắkLắk về việc ban hành bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị khu vực Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NẠO VÉT BÙN BẰNG THỦ CÔNG TN.1.01.00 Nạo vét bùn cống bằng thủ công. TN.1.01.10 Nạo vét hố ga. TN.1.01.20 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. TN.1.01.30 Nạo vét bùn cống hộp nổi. TN.1.02.00 Nạo vét bùn mương bằng thủ công. TN.1.02.10 Nạo vét bùn mương có chiều rộng ≤...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NẠO VÉT BÙN BẰNG CƠ GIỚI TN.2.01.00 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III VẬN CHUYỂN BÙN BẰNG CƠ GIỚI TN.3.01.00 Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÔNG TÁC KIỂM TRA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TN.4.01.00 Công tác kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống. TN.4.02.00 Công tác kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi. Bảng quy định nhóm lương công nhân công trình đô thị. Đơn giá nhân công; giá ca máy công tác Duy trì hệ thống thoát nước đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục lục

Mục lục

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quy định này cụ thể hóa về mức thu thủy lợi phí, tiền nước; chế độ miễn giảm, cấp bù và hỗ trợ trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Nghị định của Chính phủ số: 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003.
Điều 2 Điều 2 . Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước từ các tổ chức, cá nhân sử dụng nước và công trình thủy lợi là để góp phần chi phí cho quản lý, sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. Mọi tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ, hưởng lợi trực tiếp hoặc gián tiếp từ công trình thủy lợi đều phải trả thủy lợi phí...
Điều 3 Điều 3 . Đối tượng áp dụng quy định này: - Doanh nghiệp Khai thác công trình thủy lợi. - Các tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép quản lý khai thác công trình thủy lợi. - Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi.
Điều 5 Điều 5 . Miễn giảm thủy lợi phí và tiền nước: 1. Miễn, giảm trong điều kiện thiên tai gây mất mùa thiệt hại về năng suất, sản lượng theo các mức sau: 1.1. Thiệt hại dưới 30% sản lượng được giảm 50% thủy lợi phí. 1.2. Thiệt hại 30 đến dưới 50% sản lượng được giảm 70% thủy lợi phí. 1.3. Thiệt hại từ 50% sản lượng trở lên được miễn 100% t...
Điều 6 Điều 6 . Cấp kinh phí cho hoạt động công ích quản lý khai thác công trình thủy lợi: 1. Các trường hợp được ngân sách cấp kinh phí và hỗ trợ: 1.1. Cấp tiền nhiên liệu, năng lượng cho bơm chống úng, chống hạn của các trạm bơm nằm trong quy hoạch thủy lợi hoặc trong kế hoạch phòng chống úng, chống hạn vượt định mức (được quy định tại điều...
Điều 7 Điều 7 . Nguồn kinh phí được cấp cho các đối tượng tại Điều 6 của bản quy định này được bố trí từ ngân sách nhà nước.
Điều 8 Điều 8 . Phương thức và thời gian thanh toán thủy lợi phí và tiền nước, tiền điện: 1. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng với các tổ chức cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi và thu thủy lợi phí theo hợp đồng đã ký kết với thời hạn muộn nhất một tháng sau vụ...
Điều 9 Điều 9 . Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột, Giám đốc các sở: Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; Tài chính; Kế hoạch & Đầu tư; và các đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định này và thường xuyên tuyên truyền giáo dục cán bộ, nhân dân sử dụng nước tiết kiệm, xây dựng và bảo vệ, phát huy tốt hiệu...