Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Quy định này quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua thanh tra đã nộp vào ngân sách nhà nước và áp dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:
  • 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua thanh tra đã nộp vào ngân sách nhà nước và áp dụng đối với các cơ quan thanh tra nhà nước theo quy định tại Khoản 1, Điều 4, Luật...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính phối hợp với Thanh tra tỉnh và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện theo quy định. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Tài chính phối hợp với Thanh tra tỉnh và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện theo quy định. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực h...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ TN&MT; - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • - Thường trực Tỉnh ủy;
  • - Thường trực HĐND tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định các hoạt động về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến tài nguyên nước và các cơ quan quản lý Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các cụm từ “nguồn nước”; “nước mặt”; “nước dưới đất”; “nước sinh hoạt”; “bảo vệ nguồn nước”; “khai thác nguồn nước”; “vùng bảo hộ vệ sinh nguồn nước”; “ô nhiễm nguồn nước”; “giấy phép về tài nguyên nước”; “suy thoái, cạn kiệt nguồn nước” được hiểu theo quy định của Điều 3, Luật Tài nguyên nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Đối với khu vực trong hành lang bảo vệ nước mặt, hồ chứa và vùng lòng hồ. a. Các hoạt động gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước và môi trường, làm biến dạng địa hình, làm mất cảnh quan môi trường. b. Hủy hoại hoặc làm hư hỏng các công trình liên quan của hồ chứa; làm tổn hại đến nguồn nước mặt, không đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất 1. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất, tăng lưu lượng của các công trình khai thác nước dưới đất hiện có (sau đây gọi tắt là vùng cấm khai thác) là vùng thuộc một trong các trường hợp sau: a) Vùng có mực nước dưới đất bị hạ thấp vượt quá giới hạn cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất 1. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất (sau đây gọi tắt là vùng hạn chế khai thác) là vùng liền kề với vùng cấm khai thác nước dưới đất quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Quy định này hoặc vùng thuộc một trong các trường hợp sau: a) Vùng có mực n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm của các sở, ban ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường. a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan lập quy hoạch, kế hoạch quản lý, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước; tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. b) Tổ chức thẩm định các đề án, dự án về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố theo quy định của pháp luật và chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; hướng dẫn chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn xã, phường, thị trấn theo quy định của pháp luật. 2. Thực hiện việc thẩm định hồ sơ xác nhận bản đăng ký khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc cấp giấy phép và nguyên tắc hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Nguyên tắc cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất: Việc cấp giấy phép thăm dò, khai thác,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng phải xin cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực giấy phép, đăng ký trong hoạt động tài nguyên nước 1. Đối tượng phải xin cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực giấy phép trong hoạt động tài nguyên nước do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp: - Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền cấp giấy phép, xác nhận bản đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép trong các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 11 của Quy định này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cơ quan tiếp nhận và quản lý lưu trữ hồ sơ, giấy phép và hồ sơ đăng ký hoạt động khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý, lưu trữ hồ sơ, giấy phép hoạt động hoạt động khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thời hạn, gia hạn giấy phép 1. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá 03 (ba) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá 02 (hai) năm. 2. Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá 20 (hai mươi) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá (10) mười năm. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất. a) Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt. b) Có sự khác biệt giữa cấu trúc đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức, cá nhân được cấp phép vi phạm các nội dung quy định của giấy phép. b) Tổ chức, cá nhân được cấp phép tự ý chuyển nhượng giấy phép. c) Tổ chức, cá nhân được cấp phép lợi dụng giấy phép để tổ chức hoạt động không đúng quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị Tòa án tuyên bố phá sản; cá nhân là chủ giấy phép bị chết hoặc bị Tòa án tuyên bố là đã chết hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị tuyên bố mất tích. b) Giấy phép được cấp nhưn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trả lại giấy phép 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho cấp có thẩm quyền cấp phép, đồng thời có văn bản giải trình lý do. 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét, cấp giấy phép mới sau 02 (hai) năm kể từ ngày trả lại giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép bị thu hồi. b) Giấy phép đã hết hạn. c) Giấy phép đã được trả lại. 2. Khi giấy phép bị chấm dứt hiệu lực thì các quyền liên quan đến giấy phép cũng chấm dứt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép về lĩnh vực tài nguyên nước 1. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn/điều chỉnh nội dung giấy phép về lĩnh vực tài nguyên nước do Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên cấp 1.1. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất với lưu lượng từ 1000m 3 đến dưới 3000m 3 /ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thủ tục đăng ký và xác nhận hoạt động tài nguyên nước thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã) 1. Trình tự, thủ tục đăng ký và xác nhận khai thác nước dưới đất. 1.1. Trình tự thực hiện: - Tổ chức, cá nhân nộp 02 (hai) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc UBND cấp xã. - Trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quyền của Chủ giấy phép Chủ giấy phép có các quyền sau đây: 1. Được thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo quy đỉnh của giấy phép. 2. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp quy định trong giấy phép. 3. Được Nhà nước bồi thường thiệt hại trong trường hợp giấy phép bị thu hồi trước th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nghĩa vụ của chủ giấy phép Chủ giấy phép có các nghĩa vụ sau đây: 1. Chấp hành quy định của pháp luật về tài nguyên nước và quy định trong giấy phép. 2. Nộp lệ phí cấp phép thăm dò nước dưới đất; lệ phí cấp phép khai thác nước dưới đất; lệ phí cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt; lệ phí cấp phép xả nước thải vào nguồn nước; n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác nước dưới đất thực hiện báo cáo đến cơ quan cấp phép (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) 06 (sáu) tháng 01 (một) lần số liệu về lưu lượng nước thô đã khai thác hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THANH KIỂM TRA VỀ HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ hàng quý, năm và đột xuất, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo gửi Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố về tình hình quản lý, xác nhận đăng ký hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn. Nội dung báo cáo cần trình bày rõ tình hình quản lý tài nguyên nước trên địa bàn;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định ghi trong giấy phép Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức kiểm tra định kỳ hàng năm về việc thực hiện các quy định ghi trong giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép đối với các tổ chức và cá nhân có hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Công tác thanh tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo Công tác thanh tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực tài nguyên nước thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Khen thưởng 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ tài nguyên nước được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước trái phép, không có giấy phép của cấp có thẩm quyền; tổ chức, cá nhân có hành vi cản trở việc bảo vệ tài nguyên nước, cản trở hoạt động tài nguyên nước hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác, cản trở việc kiểm tra, thanh tra tài nguyên nước hoặc các vi phạm khác của pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn, vư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.