Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải lập Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi. 2. Các công trình thuỷ lợi phải lập và phê duyệt Phương án bảo vệ, bao gồm: - Công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia. - Công trình đầu mối (đập, tràn, cống) từ cấp II trở lên của các hồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải lập Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi.
  • 2. Các công trình thuỷ lợi phải lập và phê duyệt Phương án bảo vệ, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thủy lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình thủy lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Ban quản lý Khai thác các công trình thủy lợi; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các công trình thuỷ lợi chịu trách...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung của Phương án bảo vệ công trình thủy lợi 1. Đặc điểm địa hình, địa chất, mưa lũ trên lưu vực, các chỉ tiêu, thông số thiết kế, mặt bằng bố trí công trình, khu tưới và quy trình vận hành công trình. 2. Đánh giá về hiện trạng và an toàn công trình. 3. Tình hình quản lý, khai thác, bảo vệ công trình. 4. Quy định chế độ ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung của Phương án bảo vệ công trình thủy lợi
  • 1. Đặc điểm địa hình, địa chất, mưa lũ trên lưu vực, các chỉ tiêu, thông số thiết kế, mặt bằng bố trí công trình, khu tưới và quy trình vận hành công trình.
  • 2. Đánh giá về hiện trạng và an toàn công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Ban quản lý Khai thác các công trình thủy lợi Right: 3. Tình hình quản lý, khai thác, bảo vệ công trình.
  • Left: Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum Right: - Xác định phạm vi bảo vệ công trình kèm theo sơ đồ mặt bằng.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này quy định phạm vi bảo vệ đối với các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Quy định này áp dụng đối với tất cả những công trình thuỷ lợi đã xây dựng được đưa vào khai thác sử dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum và đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư 1. Cục Thủy lợi: Đôn đốc, kiểm tra việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và của các địa phương. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư
  • 1. Cục Thủy lợi: Đôn đốc, kiểm tra việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và của các địa...
  • 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc đôn đốc, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý công trình thủy lợi...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
  • 1. Quy định này quy định phạm vi bảo vệ đối với các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
  • Quy định này áp dụng đối với tất cả những công trình thuỷ lợi đã xây dựng được đưa vào khai thác sử dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum và đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến các côn...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số từ ngữ. Trong quy định này, các từ ngừ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Công trình đầu mối ”: Là công trình lấy nước từ nguồn hoặc công trình giữ nước để đưa vào hệ thống dẫn nước tưới, tiêu gồm: Hồ chứa nước, đập tràn dâng nước, cống lấy nước, trạm bơm. 2. " Tuyến kênh ": Là tuyến dẫn nước từ công trình đầu m...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các quy định cụ thể về phạm vi bảo vệ công trình Việc cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận công trình thuỷ lợi quy định tại khoản 3 Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi và Điều 23 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các quy định cụ thể về phạm vi bảo vệ công trình
  • Việc cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận công trình thuỷ lợi quy định tại khoản 3 Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi và Điều 23 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003...
  • 1. Đối với đập từ cấp II trở lên của hồ chứa nước: Khoảng cách 2 mốc liền nhau là 20m (đập ở gần khu đô thị, dân cư tập trung) và 50m (đập không gần khu đô thị, dân cư tập trung).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích một số từ ngữ.
  • Trong quy định này, các từ ngừ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Công trình đầu mối ”: Là công trình lấy nước từ nguồn hoặc công trình giữ nước để đưa vào hệ thống dẫn nước tưới, tiêu gồm: Hồ chứa nước, đập tràn dâng nước, cống lấy nước, trạm bơm.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tổ chức quản lý, bảo vệ công trình thuỷ lợi. Việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phái tuân thủ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PL-UBTVQH10 ngày 04/4/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (sau đây gọi là Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi); các Nghị định của Chính phủ:...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các quy định về tổ chức lực lượng bảo vệ công trình 1. Tổ chức lực lượng bảo vệ công trình Đối với công trình quan trọng quốc gia: tổ chức quản lý khai thác công trình thành lập tổ bảo vệ công trình có sự tham gia của lực lượng công an. Đối với đập của hồ chứa nước có dung tích từ 10x106 m3 trở lên, cống có lưu lượng từ 10m3/s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức lực lượng bảo vệ công trình
  • Đối với công trình quan trọng quốc gia: tổ chức quản lý khai thác công trình thành lập tổ bảo vệ công trình có sự tham gia của lực lượng công an.
  • Đối với đập của hồ chứa nước có dung tích từ 10x106 m3 trở lên, cống có lưu lượng từ 10m3/s trở lên, trạm bơm có lưu lượng từ 20 m3/s trở lên: tổ chức quản lý khai thác thành lập tổ bảo vệ công trình.
Removed / left-side focus
  • Việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phái tuân thủ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PL-UBTVQH10 ngày 04/4/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (sau đây gọi là Pháp...
  • các Nghị định của Chính phủ: Số 143/2003/NĐ
  • CP ngày 28/11/2003 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc tổ chức quản lý, bảo vệ công trình thuỷ lợi. Right: Điều 5. Các quy định về tổ chức lực lượng bảo vệ công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Trong phạm vi vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi, việc sử dụng đất phải đảm bảo không gây cản trở cho việc vận hành an toàn công trình, phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có mặt bằng để tu bổ và xử l...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định Phương án bảo vệ công trình 1. Đối với công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Cục Thuỷ lợi tiếp nhận hồ sơ và thẩm định phương án bảo vệ công trình. Khi thẩm định phải có ý kiến đồng thuận bằng văn bản của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các bộ, ngành có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Cục Thuỷ lợi tiếp nhận hồ sơ và thẩm định phương án bảo vệ công trình.
  • Khi thẩm định phải có ý kiến đồng thuận bằng văn bản của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các bộ, ngành có liên quan.
  • Đối với các hệ thống công trình thuỷ lợi phục vụ nhiều tỉnh do công ty Khai thác công trình thuỷ lợi (KTCTTL) thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý, Cục Thuỷ lợi tiếp nhận hồ sơ, thẩ...
Removed / left-side focus
  • Phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận.
  • Trong phạm vi vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi, việc sử dụng đất phải đảm bảo không gây cản trở cho việc vận hành an toàn công trình, phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có...
  • Phạm vi vùng phụ cận của công trình thuỷ lợi được quy định như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. Right: Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ, thẩm định Phương án bảo vệ công trình
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi. 1. Đối với các công trình đang trong quá trình xây dựng hoặc đang lập dự án đầu tư: Chủ đầu tư xây dựng công trình phải thực hiện cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận (đã thực hiện công tác giải phóng mặt bằng) và bàn giao lại cho tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình 1. Đối với hệ thống công trình thuỷ lợi, công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia quy định tại Khoản 3 Điều 22 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Phương án bảo vệ công trình. 2. Đối với các hệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình và phê duyệt Phương án bảo vệ công trình
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Phương án bảo vệ công trình.
  • Đối với các hệ thống công trình thuỷ lợi phục vụ nhiều tỉnh do công ty KTCTTL thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi.
  • Đối với các công trình đang trong quá trình xây dựng hoặc đang lập dự án đầu tư:
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình phải thực hiện cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ cận (đã thực hiện công tác giải phóng mặt bằng) và bàn giao lại cho tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công...
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quy định pháp luật khác có liên quan. Right: Đối với hệ thống công trình thuỷ lợi, công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia quy định tại Khoản 3 Điều 22 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, ngoài những hành vi bị nghiêm cấm được quy định tại Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có g...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời gian thẩm định, phê duyệt Phương án bảo vệ công trình 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, cơ quan nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân lập phương án bảo vệ công trình để bổ sun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời gian thẩm định, phê duyệt Phương án bảo vệ công trình
  • Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, cơ quan nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
  • Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu theo quy định, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân lập phương án bảo vệ công trình để bổ sung hoàn thiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép của cơ quan có thẩm quyền.
  • Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, ngoài những hành vi bị nghiêm cấm được quy định tại Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi...
  • 1. Xây dựng công trình mới hoặc nâng cấp công trình đã có trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cấp phép hoạt động trong phạm vi công trình thuỷ lợi. Việc cấp, thu hồi giấy phép các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện theo Điều 29 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/1 1/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; các Quyết định c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi 1. Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo thực hiện Phương án bảo vệ Công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia được phê duyệt. 2. Đối với hệ thống công trình phục vụ nhiều tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh có công trình nằm trong địa bàn tỉnh đó chỉ đạo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo thực hiện Phương án bảo vệ Công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia được phê duyệt.
  • 2. Đối với hệ thống công trình phục vụ nhiều tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh có công trình nằm trong địa bàn tỉnh đó chỉ đạo thực hiện Phương án bảo vệ đã...
  • 3. Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện Phương án bảo vệ công trình đã được phê duyệt, quy định tại Điểm a, b, c Khoản 2 Điều 22 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Removed / left-side focus
  • Việc cấp, thu hồi giấy phép các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện theo Điều 29 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/1 1/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một s...
  • các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 ban hành Quy định cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ các công trình thủy lợi
  • số 62/2007/QĐ-BNN ngày 28/6/2007 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ban hành kèm theo Quyết định số 55/2004/Q...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Cấp phép hoạt động trong phạm vi công trình thuỷ lợi. Right: Điều 9. Thực hiện Phương án bảo vệ công trình thuỷ lợi
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xử lý vi phạm. 1. Ủy ban nhân dân các cấp căn cứ Điều 18 Nghị định số 140/2005/NĐ- CP của Chính phủ Quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi để ra quyết định xử phạt đối với các hành vi vi phạm công trình thủy lợi. 2. Thanh tra chuyên ngành căn cứ Điều 19 Nghị định số 140/2005/NĐ- CP...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các địa phương phản ánh, báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét và nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các địa phương phản ánh, báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét và nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân các cấp căn cứ Điều 18 Nghị định số 140/2005/NĐ
  • CP của Chính phủ Quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi để ra quyết định xử phạt đối với các hành vi vi phạm công trình thủy lợi.
  • 2. Thanh tra chuyên ngành căn cứ Điều 19 Nghị định số 140/2005/NĐ- CP của Chính phủ để ra quyết định xử phạt đối với các hành vi vi phạm công trình thủy lợi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Xử lý vi phạm. Right: Điều 11. Hiệu lực thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức cá nhân. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các cấp: Tổ chức tuyên truyền phổ biến rộng rãi các quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. Tổ chức triển khai thực hiện, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN