Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

“V/v Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • “V/v Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng, gồm những nội dung sau: 1. Điều chỉnh giá vật liệu xây dựng đượ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh”
Removed / left-side focus
  • Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh...
  • Điều chỉnh giá vật liệu xây dựng được tính cho khối lượng thi công xây lắp từ ngày 01 tháng 10 năm 2007 chịu ảnh hưởng của biến động giá vật liệu xây dựng làm tăng (giảm) chi phí xây dựng công trìn...
  • Các loại vật liệu xây dựng được điều chỉnh (tăng, giảm) giá bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn các chủ đầu tư, nhà thầu thực hiện việc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng theo quy định tại Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng và tại quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn các chủ đầu tư, nhà thầu thực hiện việc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng theo quy định tại Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng và tại quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 09/4/2008 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh , thủ trư ­ ởng các Sở , ban, ngành có liên quan , Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện , thị xã và các tổ chức cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Trần Xuân Lộc
  • UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 09/4/2008 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Right: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh , thủ trư ­ ởng các Sở , ban, ngành có liên quan , Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện , thị xã và các tổ chức cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học v...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh : Quy định này cụ thể hoá công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2. Đối t ­ ượng áp dụng : Quy định này áp dụng đối với tổ chức , cá nhân tham gia quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ ( nhiệm vụ KH &CN) : là những vấn đề khoa học và công nghệ cần đ ­ ược giải quyết , được tổ chức thực hiện d ­ ưới hình thức đề tài , dự án , ch­ ương trình khoa học và công nghệ và nhiệm vụ KH & CN khác. 2. Đề tài khoa học và công nghệ ( đề tài KH &CN) : có nội dung chủ yếu n...
Điều 3. Điều 3. Các yêu cầu chung 1. Nhiệm vụ KH & CN đư ­ ợc đề xuất hoặc đăng ký phải bám sát định h ­ ướng phát triển KH & CN của tỉnh hàng năm , 5 năm , phải xuất phát từ những nhu cầu thực tiễn có tính mới , tính sáng tạo , khả thi , nhằm giải quyết những vấn đề KH & CN của cơ sở và có tác động tích cực đến quá trình phát triển kinh tế -...
Điều 4. Điều 4. Xác định danh mục , lựa chọn và phê duyệt nhiệm vụ KH &CN 1. Đăng ký , đề xuất nhiệm vụ KH &CN : Căn cứ định h ­ ướng của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh , các sở , ban, ngành , huyện, thị , các tổ chức cá nhân trong và ngoài tỉnh đề xuất , đăng ký các nhiệm vụ KH &CN . 2. Phê duyệt danh mục và lựa chọn tổ chức , cá nhân ch...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện: 1. Ký kết hợp đồng Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH &CN; ( theo mẫu M3.1 ) 2. Cấp kinh phí thực hiện các nhiệm vụ KH &CN: a) Các đề tài, dự án và các nhiệm vụ KH & CN khác được cấp kinh phí để thực hiện...
Điều 6. Điều 6. Đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ KH &CN 1. Đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án KH &CN: a) Đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở: - Tổ chức chủ trì thực hiện đề tài, dự án, thành lập Hội đồng chuyên ngành nghiệm thu cấp cơ sở. Hội đồng có từ 9-11 thành viên, gồm các nhà quản lý trực tiếp, các nhà chuyên môn phù hợp với lĩnh vực nghiên cứ...
Điều 7. Điều 7. Quản lý kết quả đề tài, dự án sau nghiệm thu. 1. Cấp giấy chứng nhận kết quả nghiên cứu: Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện. 2. Đăng ký kết quả nghiên cứu: Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm đăng ký kết quả nghiên cứu với Sở Khoa học và Công nghệ để quản lý, hồ sơ đăng ký theo mẫu hướng dẫn. 3. Côn...
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN, CƠ QUAN PHỐI HỢP VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN