Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

“V/v Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước thuộc địa phương quản lý

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước thuộc địa phương quản lý
Removed / left-side focus
  • “V/v Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng, gồm những nội dung sau: 1. Điều chỉnh giá vật liệu xây dựng đượ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước thuộc địa phương quản lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước thuộc địa phương qu...
Removed / left-side focus
  • Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh...
  • Điều chỉnh giá vật liệu xây dựng được tính cho khối lượng thi công xây lắp từ ngày 01 tháng 10 năm 2007 chịu ảnh hưởng của biến động giá vật liệu xây dựng làm tăng (giảm) chi phí xây dựng công trìn...
  • Các loại vật liệu xây dựng được điều chỉnh (tăng, giảm) giá bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn các chủ đầu tư, nhà thầu thực hiện việc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng theo quy định tại Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng và tại quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các quy định khác về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước không nêu tại Quyết định này, được thực hiện theo các quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các quy định khác về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước không nêu tại Quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn các chủ đầu tư, nhà thầu thực hiện việc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng theo quy định tại Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng và tại quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 09/4/2008 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 09/4/2008 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 28/2008/QĐ-UBND ngày 21/10/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định chế độ quản lý, sử dụng phương tiện đi lại là xe ô tô phục vụ công tác trong các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội được Ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi chung là cơ quan hành chính, đơn vị s...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác 1. Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, Ban quản lý dự án và công ty nhà nước căn cứ vào tiêu chuẩn định mức tại Quy chế này để bố trí xe ô tô phục vụ các chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô. 2. Trường hợp một cán bộ giữ nhiều chức danh có tiêu chuẩn sử dụng...
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁCTẠI CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP,BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ CÔNG TY NHÀ NƯỚC THUỘC ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ
Điều 3. Điều 3. Các chức danh được sử dụng xe ô tô để đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc và đi công tác với giá mua tối đa 700 triệu đồng/một xe 1. Bí thư Tỉnh uỷ; 2. Phó Bí thư Tỉnh uỷ; 3. Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh; 4. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh; 5. Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội chuyên trách tỉnh.
Điều 4. Điều 4. Các chức danh được sử dụng xe ô tô phục vụ công tác (không bố trí xe ô tô đưa đón từ nơi ở đến nơi làm việc). 1. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh; Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh; Phó trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội chuyên trách; Uỷ viên Ban Thường vụ Tỉnh uỷ được bố trí xe ô tô theo yêu cầu công tác. 2. Cán bộ cấp Trưởng, P...
Điều 5. Điều 5. Trang bị, sử dụng xe ô tô phục vụ công tác tại công ty nhà nước 1. Tuỳ theo nhu cầu phục vụ công tác và khả năng tài chính, công ty nhà nước thuộc địa phương quản lý được trang bị xe ô tô phục vụ công tác cho các chức danh lãnh đạo và phục vụ công tác chung của đơn vị với giá mua tối đa 550 triệu đồng/xe. 2. Giám đốc, Phó Giám...
Điều 6. Điều 6. Trang bị xe ô tô phục vụ công tác tại các Ban Quản lý dự án Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng của nhà nước thuộc địa phương quản lý được sử dụng xe ô tô phục vụ nhu cầu hoạt động của dự án theo quy định sau: 1. Các chức danh lãnh đạo (không kể kiêm nhiệm) có hệ số phụ cấp lãnh đạo từ 0,7 đến dưới 1,25 được sử dụng xe ô tô hiện...