Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao thủ trưởng các ngành: Tài chính, Tài nguyên - Môi trường, Cục thuế tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm triển khai đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo nhiệm vụ của từng cơ quan đã được quy định tại nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT-BTC ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao thủ trưởng các ngành: Tài chính, Tài nguyên
  • Môi trường, Cục thuế tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm triển khai đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo nhiệm vụ của từng cơ quan đã được quy định tại nghị định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, áp dụng cho năm 2006 và ổn định trong 05 năm (2006- 2010). Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Tài nguyên - Môi trường; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
  • 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, áp dụng cho năm 2006 và ổn định trong 05 năm (2006- 2010).
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng. 1- Quy định này ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh phúc, làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất hoặc chuyển từ hình thức giao đất sang cho thuê đất. 2- Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước: Thực hiện theo quy định tạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân:
  • - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối.
Removed / left-side focus
  • Quy định này ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh phúc, làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất hoặc chuyển từ hình thức...
  • 2- Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước:
  • Thực hiện theo quy định tại điều 2 Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng. Right: Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1- Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê theo bảng giá đất do UBND tỉnh ban hành công bố ngày 01 tháng 01 hàng năm. Đơn giá thuê đất trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đầu thầu dự án có sử dụng đất là đơn giá trúng đấu giá. 2- Giá thu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xác định tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất, giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng được trừ vào tiền thuê đất 1. Tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này được tính theo giá đất tính bồi thường tại thời điểm trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xác định tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất, giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng được trừ vào tiền thuê đất
  • Tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này được tính theo giá đất tính bồi thường tại thời điểm trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đấ...
  • Giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại Điều 10, Điều 11 Nghị định này được tính theo giá của loại đất được gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • 1- Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê theo bảng giá đất do UBND tỉnh ban hành công bố ngày 01 tháng 01 hàng năm.
  • Đơn giá thuê đất trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đầu thầu dự án có sử dụng đất là đơn giá trúng đấu giá.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất. 1. Thuê đất để SXKD phi nông nghiệp, thuê đất để xây dựng Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và khu đô thị dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc: tỷ lệ bằng 0,5% giá đất SXKD phi nông nghiệp cùng vị trí, cùng địa bàn. 2. Thuê đất để SXKD phi nông nghiệp, thuê đất để xây dựng Khu công nghiệp, Cụm cô...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư. 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư.
  • 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì chỉ được hưởng miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất.
  • 1. Thuê đất để SXKD phi nông nghiệp, thuê đất để xây dựng Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và khu đô thị dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc: tỷ lệ bằng 0,5% giá đất SXKD phi nông nghiệp cùng vị tr...
  • 2. Thuê đất để SXKD phi nông nghiệp, thuê đất để xây dựng Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và khu đô thị dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc tại vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01/01/2006 áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01/01/2006 mà nộp tiền thuê đất hàng năm, thì nay xác định lại đơn giá thuê đất theo quy định tại quyết định này và được áp dụng kể từ ng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo...
  • Đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh,...
  • 3. Đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01/01/2006 áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định này.
  • 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01/01/2006 mà nộp tiền thuê đất hàng năm, thì nay xác định lại đơn giá thuê đất theo quy định tại quyết định này và được áp dụng kể từ ngày 01/01/2006
  • Trường hợp đã nộp trước tiền thuê đất cho nhiều năm thì khi hết thời hạn nộp tiền thuê đất, cơ quan có thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất của thời gian thuê đất còn lại theo đơn giá thuê đất tại...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Áp dụng giá thuê đất, thuê mặt nước. Right: Điều 4. Đơn giá thuê đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện: 1- Cơ quan Tài chính : 1.1- Đơn giá thuê đất: Căn cứ vào giá đất của UBND tỉnh ban hành, căn cứ đơn giá thuê đất (tỷ lệ %) do UBND tỉnh quy định; Căn cứ vào vị trí, mục đích sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp do cơ quan Tài nguyên & môi trường chuyển đến: - Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Khung giá thuê mặt nước
  • 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
  • a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện:
  • 1- Cơ quan Tài chính :
  • Căn cứ vào vị trí, mục đích sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp do cơ quan Tài nguyên & môi trường chuyển đến:
Rewritten clauses
  • Left: Đơn giá thuê đất: Căn cứ vào giá đất của UBND tỉnh ban hành, căn cứ đơn giá thuê đất (tỷ lệ %) do UBND tỉnh quy định Right: 2. Giá thuê mặt nước của từng dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành: 1- Những nội dung không quy định trong văn bản này thì thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP của Chính phủ. 2- Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước được áp dụng từ ng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này; Ủy ban nhân dân cấp tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
  • căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành:
  • Những nội dung không quy định trong văn bản này thì thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫ...
  • Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước được áp dụng từ ngày 01/01/2006, thực hiện cho năm 2006 và ổn định trong thời gian 5 năm. Hết thời gian ổn định, Giám đốc Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định điề...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 7. Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực đ...
Điều 8. Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...
Điều 9. Điều 9. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại...
Điều 10. Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất nông nghiệp vào tiền thuê đất phải...
Điều 11. Điều 11. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với tổ chức 1. Tổ chức được giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước nay được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất...
Chương III Chương III MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC