Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
74/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2007
74/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2007
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Right: Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2007
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2007 (Theo biểu phụ lục chi tiết đính kèm Quyết định) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm 2007 (Theo biểu phụ lục chi tiết đính kèm Quyết định) .
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao thủ trưởng các ngành: Tài chính, Tài nguyên - Môi trường, Cục thuế tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm triển khai đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo nhiệm vụ của từng cơ quan đã được quy định tại nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT-BTC ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá đất quy định tại Điều 1 làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003; 3. Tính tiền sử dụng đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giá đất quy định tại Điều 1 làm căn cứ để:
- 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- 2. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;
- Điều 2. Giao thủ trưởng các ngành: Tài chính, Tài nguyên
- Môi trường, Cục thuế tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm triển khai đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo nhiệm vụ của từng cơ quan đã được quy định tại nghị định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, áp dụng cho năm 2006 và ổn định trong 05 năm (2006- 2010). Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Tài nguyên - Môi trường; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liê...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện giá đất, trình UBND tỉnh điều chính giá đất khi: 1. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường trong thời điểm bình thường tại địa phương của những loại đất, vị trí đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên gây chênh lệch lớn; giảm từ 10% trở lên so với g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện giá đất, trình UBND tỉnh điều chính giá đất khi:
- 1. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường trong thời điểm bình thường tại địa phương của những loại đất, vị trí đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên gây chê...
- giảm từ 10% trở lên so với giá quy định thì điều chỉnh giá xuống, nếu tăng từ 20% trở lên so với giá quy định thì điều chỉnh tăng, nhưng tỷ lệ điều chỉnh tối đa không vượt quá quy định của Chính phủ
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký, áp dụng cho năm 2006 và ổn định trong 05 năm (2006- 2010).
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng. 1- Quy định này ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh phúc, làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất hoặc chuyển từ hình thức giao đất sang cho thuê đất. 2- Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước: Thực hiện theo quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường
- Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng.
- Quy định này ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh phúc, làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất hoặc chuyển từ hình thức...
- 2- Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1- Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê theo bảng giá đất do UBND tỉnh ban hành công bố ngày 01 tháng 01 hàng năm. Đơn giá thuê đất trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đầu thầu dự án có sử dụng đất là đơn giá trúng đấu giá. 2- Giá thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất. 1. Thuê đất để SXKD phi nông nghiệp, thuê đất để xây dựng Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và khu đô thị dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc: tỷ lệ bằng 0,5% giá đất SXKD phi nông nghiệp cùng vị trí, cùng địa bàn. 2. Thuê đất để SXKD phi nông nghiệp, thuê đất để xây dựng Khu công nghiệp, Cụm cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Áp dụng giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01/01/2006 áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01/01/2006 mà nộp tiền thuê đất hàng năm, thì nay xác định lại đơn giá thuê đất theo quy định tại quyết định này và được áp dụng kể từ ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện: 1- Cơ quan Tài chính : 1.1- Đơn giá thuê đất: Căn cứ vào giá đất của UBND tỉnh ban hành, căn cứ đơn giá thuê đất (tỷ lệ %) do UBND tỉnh quy định; Căn cứ vào vị trí, mục đích sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp do cơ quan Tài nguyên & môi trường chuyển đến: - Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành: 1- Những nội dung không quy định trong văn bản này thì thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP của Chính phủ. 2- Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước được áp dụng từ ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.